Căn bậc ba Hiểu khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm Thực hiện được các phép toán về căn bậc hai; các phép toán biến đổi đơn giản về căn bậc hai.. Hàm số bậc nhất Tìm được h
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2012 - 2013
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Căn bậc hai
Căn bậc ba
Hiểu khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm
Thực hiện được các phép toán về căn bậc hai; các phép toán biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
2 Hàm số bậc
nhất
Tìm được hệ số góc của một đường thẳng.
Chỉ ra được tính đồng biến hay nghịch biến của HSBN dựa vào hệ
số a.
Biết cách vẽ và
vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất
y = ax + b
3 Hệ thức
lượng trong tam
giác vuông
Vận dụng được các hệ thức trong tam giác vuông
và giải bài tập
Số câu
Số điểm
1 2
1 2=20%
4 Đường tròn
Hiểu được khái niệm tiếp tuyến của một đường tròn
Vận dụng các tính chất tiếp tuyến của đường tròn vào giải bài tập
Trang 2TRƯỜNG PTDT Nội trú THCS
Mù Cang Chải
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1 điểm) Nêu định nghĩa Căn bậc hai số học
Áp dụng: Tìm căn bậc hai số học của số sau: 64 và 81
Câu 2: (1 điểm) Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
Câu 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
7 3− 7 3
Câu 4: (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (1)
a) Tìm m để hàm số (1) là hàm số đồng biến.
b) Vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.
Câu 5: (2 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết góc A = 900; AB = 5cm;
góc C = 340.
Câu 6: (2 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax,
By về nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự lấy
M và N sao cho góc MON bằng 900 Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:
a) AB là tiếp tuyến của đường tròn (I ; IO).
b) MO là tia phân giác của góc AMN.
Trang 3ĐÁPÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2012 - 2013
1 Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0
cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
AD: 64= 8 , vì 8 ≥ 0 và 82 = 64
81= 9 , vì 9 ≥ 0 và 92 = 81
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
2 Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông
góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến
của đường tròn
1 điểm
3 a) 18 2+ 81= 36+ 81 = 6 + 9 =15
7 3 7 3 ( 7 3)( 7 3) ( 7 3)( 7 3)
2 7 6 2 7 6 12 6
7 9 ( 7 3)( 7 3)
−
0,5điểm
1 điểm
0,5điểm
4 a) Hàm số (1) là hàm số đồng biến khi m – 1 > 0
⇔m > 1
KL…
b) Khi m = 2 hàm số có dạng y = x + 2
Đồ thị là đường thẳng đi qua A(0 ; 2) và B (-2 ; 0)
Vẽ đúng đồ thị
0,25 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
5 Xét tam giác vuông ABC Ta có:µB=900−340 Þ Bµ =560
AC = AB.tan560 Þ AC = 5.tan560
Þ AC≈7,413cm.
0
AB
BC
Sin34
= Þ BC 8,941≈ cm.
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
6 Ghi GT+KL đúng Hình vẽ
O
M
N I
y x
B A
a) Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB)
0,25điểm
0,25điểm
B 5
34 0
Trang 4=> Tứ giác ABNM là hình thang
Hình thang ABNM có: OA = OB; IM = IN nên IO là đường trung bình của hình thang ABNM Do đó: IO // AM // BN
Mặt khác: AM⊥AB suy ra IO⊥AB tại O
Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I ; IO)
b) Ta có: IO // AM =>·AMO = ·MOI (so le trong) (1)
Lại có: I là trung điểm của MN và ∆MON vuông tại O (gt) ;
nên MIO cân tại I Hay ·OMN = ·MOI (2)
Từ (1) và (2) suy ra: ·AMO =·OMN Vậy MO là tia phân giác của góc AMN
0,5
0,5