1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 HKII (có ma trận)

5 861 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 :Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết hai lọ nất nhãn chứa các dung dịch không màu sau: Na2SO4 Và Na2CO3 A.H2SO4 B.. HCl C.NaCl D.BaCl2 Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

HÓA 9

TG: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ THI

NỘI DUNG Nhận biết Mức độ kiến thức kĩ năng Thông hiểu Vận dụng CỘNG TỔNG

2 Hidro

3 Dẫn xuất của

1 (0,25đ)

1

(1đ)

1 (2ñ) (1,25đ) 5

1 (2đ)

3 (0,75đ)

1 (3đ)

15 (10đ)

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

HĨA 9

TG: 45 phút

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm)15 phút

Hãy khoanh tròn nột trong các chữ cái A,B,C,D Trước phương án mà em cho là đúng

Câu 1 :Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết hai lọ nất nhãn chứa các dung dịch không màu sau: Na2SO4 Và Na2CO3

A.H2SO4 B HCl C.NaCl D.BaCl2

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3 ,phân nhóm II Vậy nguyên tố X chiếm vị trí số mấy trong bảng tuần hoàn

A 5 B 3 C 12 D 20

Câu 3: Trong các hợp chất sau hợp chất nào là hợp chất của Hidro cacbon A- C2H5OH

B- C6H5Cl

C- CH3COONa

D- CH4

Câu 4: Những chất sau đây chất nào làm mất màu dung dịch Brom A- CH2 = CH2

B- CH3 _ CH3

C- CH4

D- CH3 _ CH2 _ CH3

Câu 5 :Trong các Hidro cacbon sau chất nào đốt cho ra ngọn lửa sáng nhất

A- CH4

B- C2H4

C- C2H2

D- C2H6

Câu 6 :Trong các Hidro cacbon sau chất nào đốt cho ra nhiều muội than

A CH4

B C2H4

C C2H2

D C6H6

Câu 7 : Trong các khí sau khí nào được tạo ra từ đất đèn

A-CH4 B-C2H4 C-C2H2 D-C4H10

Trang 3

Câu 8: Đốt hoàn toàn 2,24 lít êtylen (đktc) thể tích O2 cần dùng là :

A- 2,8 lít

B- 5,6 lít

C- 4,48 lít

D- 2,24 lít

Câu 9 : Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam

brombenzen ? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

A/ 15,6g

B/ 13,26 g

C/ 18,353 g

D/ 32g

Câu 10.Pha 8 lít rượu êtylic với 12 lít nước được dung dịch có nồng độ rượu là

A.40o B.15o

C.60o D.66,66o

Câu 11: Axit axetic và rượu êtylic cùng cho phản ứng với natri vì

A Cùng chứa nhóm – OH trong cấu tạo phân tử

B Cùng chứa ba nguyên tố C, H , O

C Cùng có hai nguyên tử cacbon trong phân tử

D Một lí do khác

Câu 12 : Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa 2 khí

CH4 và C2H4

A/ Quỳ tím ẩm

B/ Dung dịch brom

C/ dung dịch natrihidroxit

D/ Dung dịch axit clohidric

II/TỰ LUẬN : (7 điểm) 30 phút

Câu 1: Có ba lọmất nhãn chứa ba khí không màu sau : nêtan,êtylen , cacbon dioxit em hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết chúng Câu 2

Viết phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hoá sau

CaC2 ( 1 ) C2H2 ( 2 ) C2H4 ( 3 ) C2H5OH ( 4 ) CH3COOH Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn 2,3gam rượu êtylic rồi dẫn sản phẩm qua 100ml dung dịch NaOH 1 M

a) Lập PTHH

b) Tính thể tích oxi , thể tích không khí cẩn cho phản ứng trên

c) Tính khối lượng muối thu được

(Biết VO2= 1/5 Vkk)

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

Câu 1: B

Câu 2: C

Câu 3: D

Câu 4: A

Câu 5: C

Câu 6 : D

Câu 7 :C

Câu 8 :C

Câu 9 :C

Câu 10 :A

Câu 11:A

Câu 12:B

II/TỰ LUẬN :

Câu 1:Dẫn lần lượt mỗi khí qua dung dịch Brom khí nào

làm mất màu dd Brom là C2H4

C2H4 + Br2  C2H4Br2

Dẫn lần lượt các khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong ,

khí nào làm đục nước vôi trong là CO2 , khí còn lại là CH4

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

Câu 2:

CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + H2 Ni C2H4

C2H4 + H2O H 2 SO 4 C2H5OH

C2H5OH + O2 Lên men giấm CH3COOH + H2O

Câu 3:

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

Số mol C2H5OH : 2,3 : 46 = 0,05 (mol)

Theo phương trình :

Số mol O2 = 0,05.3 =0,15 (mol)

Thể tích O2 =0,15 22,4 =3,36 (l)

( 3 điểm) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 (7 điểm) (2 đ ) 1

1 (2 đ ) 0,5 0,5 0,5 0,5

(3 đ ) 0,5 0,25

0,125 0,125 0,25

Trang 5

Thể tích không khí : 3,36 5 =16,8 (l)

Số mol NaOH : 0,1 1 =0,1 (mol)

Số mol CO2 =0,05.2=0,1

Số mol NaOH : Số mol CO2 =0,1 :0,1 =1,

sản phẩm muối axit

NaOH + CO2  NaHCO3

Số mol NaHCO3 =Số mol CO2 =0,1(mol)

Khối lượng NaHCO3 = 0,1 84= 8,4 (g)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 13/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w