1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHAO SAT DAU NAM TOAN 9

8 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác vuông Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A.. Một đáp án khác Câu 6: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là: A

Trang 1

Trường THCS ………

Họ & tên HS: ………

Lớp 9A

Thứ ngày tháng năm 2011 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian: 60 phút

ĐIỂM

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Từ câu một đến câu tám , hãy chọn phương án đúng rồi điền

vào bảng dưới:

Đáp án

Câu 1: Điều kiện để phân thức 2x + 1 xác định (3 có nghĩa) là:

A x   B x 1

2

 C x 1

2

 D x > 1

2

Câu 2: Phương trình x + 3 2 x    0 có tập hợp nghiệm là:

A 3 B 2 ; 3  C 2 ; 3 D 

Câu 3: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3 cm ; 4 cm và 5 cm thì tam giác đó là:

A Tam giác nhọn B Tam giác tù C Tam giác vuông

Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A x + 3 5 ; B 2x < 4 ; C x 1 1  ; D 3x6

Câu 5: Giá trị của biểu thức 3x32 2

x 1

 tại x2 là:

A 14 B 2 C 107 D Một đáp án khác

Câu 6: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là:

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình vuông D Hình chữ nhật

Câu 7: Nếu ABC có A 60 và B 50 còn A B C có B  0   0  / / / / 50 và C0 / 700 thì hai tam giác đó:

A Bằng nhau B Đồng dạng C Chưa thể kết luận được điều gì

Câu 8: Phương trình 2x + 1 + 0 sẽ vô nghiệm nếu ta chọn là biểu thức:

A x2 B 2x2 C x + 1 x 1    D 2x + 13

B - PHẦN TỰ LUẬN: (Làm ở mặt sau )

Câu 9: (1,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:

2

a) (x + 1)  2 (x 1)(x + 2)  ; b) (x 8)(x + 1) x(x 3)  

Câu 10: (2,5 điểm) Hai địa điểm A và B cách nhau 180 km Một ô tô , dự định đi từ A đến B với

vận tốc dự định không đổi và đi liên tục để đến B trong một khoảng thời gian nhất định Thực tế khi đi ; trong 80 km đầu ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định là 5 km/h Trên quãng đường còn lại, ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 5 km/h Ô tô đến B đúng thời gian dự định Tìm vận tốc mà ô tô dự định đi lúc đầu

Câu 11: Cho ABC vuông tại A Gọi D là điểm nằm giữa B và C ; gọi E là điểm nằm giữa A và

C sao cho CDE CAD

//////////////

)

Trang 2

a) Chứng tỏ rằng DCE ∽ ACD; từ đó suy ra CD2 = CE CA (1 điểm)

b) Từ E , kẽ EK vuông góc với BC tại K Chứng tỏ rằng CE CA = CK CB (1 điểm)

c) Trên đường thẳng EK , lấy điểm F sao cho BFC 90 0 Chứng tỏ CDF là tam giác cân (1 điểm)

Câu 12: (1 điểm) Cho  1 x < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3x 522

1 x

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: Dành 0,25 điểm cho mỗi trường hợp chọn đúng

B - PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 9: (1,5 điểm)

 

2

a) (x + 1) 2 (x 1)(x + 2)

x 2x + 1 2 = x 2x x 2 (0,25 điểm)

x = 1 (0,25 điểm)

Vậy phương trình đã cho có tập hợp nghiệm là S = 1 (0,

b) (x 8)(x + 1) x(x 3)

x + x 8x 8 x 3x (0,25 điểm)

4x 8

x 2 (0,25 điểm)

Vậy tập hợp nghiệm của bất phươ

 ng trình đã cho là S = x  x2 (0,25 điểm)

Câu 10: (2,5 điểm)

Gọi x(km/h) là vận tốc mà ô tô dự định đi lúc đầu (ĐK: x > 5) (0,25 điểm)

180 Khi đó: Thời gian mà ô tô dự định đi hết quãng đường AB là (h) (0,25 điểm)

x Vận tốc thực tế ô tô đã đi trên 80 km đầu là: x 5 (km/h) (0,25 điểm)

80 Thời gian thực tế để ô tô đi hết 80 km đầu là: (h) (0,25 điểm)

x 5 Vận tốc thực

 tế ô tô đã đi trên 100 km còn lại là: x + 5 (km/h) (0,25 điểm)

100 Thời gian thực tế để ô tô đi hết 100 km còn lại là: (h) (0,25 điểm)

x + 5 Theo bài toa

2

ùn thì thời gian thực tế ô tô đi hết quãng đường AB bằng thời gian ô tô dự định đi hết quãng đường AB nên ta có phương trình:

80 100 180

80x(x + 5) + 100x(x 5) = 180(x 25)

100x = 4500 (0,25 điểm)

x = 45 (thõa mãn điều kiện) (0,25 điểm)

Vậy vận tốc

 mà ô tô dự định đi lúc đầu là 45 km/h.(0,25 điểm)

Câu 11: (3,0 điểm)

Trang 3

F E

B

A

a) Chứng tỏ rằng DCE ACD; từ đó suy ra CD 2 = CE CA:

Xét DCE và ACD có:

CDE CAD (gt)

ACD chung

=> DCE ∽ ACD (g - g) (0,5 điểm)

2

CD CE (0,25 điểm)

CA CD

CD CE CA (0,25 điểm)

b) Chứng tỏ rằng CE CA = CK CB:

Căn cứ giả thiết , dễ thấy ABC và KEC lần lượt vuông tại A và K có:

ACB chung (0,25 điểm)

ABC đồng dạng với KEC (theo trường hợp đồng dạng của tam giác

 

CA CB (0,25 điểm)

CK CE

CE CA = CK CB (0,25 điểm)

c) Chứng tỏ CDF là tam giác cân:

Dễ thấy BFC vuông tại F và nhận FK là đường cao ; nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: CF2 = CK CB (1) (0,50 điểm) (có thể dùng tam giác đồng dạng lớp 8)

Mà: CK CB = CE CA (2) (theo câu b) (0,25 điểm)

Và CE CA = CD2 (3) (theo câu a) (0,25 điểm)

Từ (1) , (2) & (3) suy ra: CD2 = CF2 (0,25 điểm)

Suy ra: CD = CF ; nên CDF cân tại C

Câu 11: (1 điểm) Cho  1 x < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

3x 5

A =

1 x

Từ giả thiết 1 x < 1 suy ra:

1 x > 0

1 x 1 x 0 1 x 0 (*)

1 + x > 0

Biến đổi A thích hợp , ta có:

 

2

2

2

2

2 2

2

2

2

3x 5

A =

1 x

9x 30x + 25 16 16

1 x

9x 30x + 25 16 1 x

16

1 x

25x 30x + 9 16

1 x

5x 3

16 (**)

1 x

 Căn cứ (*) & (**) ; dễ thấy:

Trang 4

A 16 (dấu "=" x = - thõa điều kiện 1 < x < 1)

5 3 Vậy Min A = 16 x =

5

▶ Câu 11 còn cách giải khác là dùng BĐT (x + y) 2 ≥ 4xy (xin dành cho bạn đọc !)

Ra đề và hướng dẫn giải : ………

Trường THCS ………

Họ & tên HS: ………

Lớp 9A

Thứ ngày tháng 08 năm 2011 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian: 45 phút

ĐIỂM

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Từ câu một đến câu tám , hãy chọn phương án đúng rồi điền

vào bảng dưới:

Đáp án

Câu 1: Khi rút gọn biểu thức 2x + 12 x + 1 x + 3  , ta được kết quả là :

A 3x2 2 B x2 2 C 3x2 4 D x2 4

Câu 2: Phương trình 2 x 1 3    , có tập hợp nghiệm là:

A  25 

  B  52 

  C  32 

  D  23 

Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 9 6x tại x = 13 là:

A 256 B  100 C 100 D  256

Câu 4: Bất phương trình 2x 1 5  , có tập hợp nghiệm là:

A x x 3  B x x 2  C x x 3  D x x 2 

Câu 5: Phân thức x22 4

, xác định (có nghĩa) khi x thõa mãn điều kiện:

A x4 B x9 C x2 D x3

Câu 6: Nếu tứ giác có bốn cạnh bằng nhau đồng thời hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là:

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuông D Hình thang cân

Câu 7: Nếu ABC có A 50 ; B 60 và DEF có E 60 ; F 70   0   0    0   0, thì hai tam giác đó:

A Không đồng dạng B Đồng dạng C Bằng nhau D Chưa thể kết luận được điều gì

Câu 8: Nếu IJK có IJ = 3 cm, JK = 4 cm và IK = 5 cm thì diện tích tam giác đó bằng:

A 6 cm2 B 10 cm2 C 7,5 cm2 D 12 cm2

B - PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 9: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số:

Trang 5

x x 13  2 (*)  Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

 ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: (2,0 điểm) Hai địa điểm A và B cách nhau 180 km Một ô tô , dự định đi từ A đến B với vận tốc dự định không đổi và đi liên tục để đến B trong một khoảng thời gian nhất định Thực tế khi đi ; trong 80 km đầu ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định là 5 km/h Trên quãng đường còn lại, ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 5 km/h Ô tô đến B đúng thời gian dự định Tìm vận tốc mà ô tô dự định đi lúc đầu ▶Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 11: (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh của nó bằng a Gọi M là trung điểm của cạch AB và E là điểm nằm giữa B và C sao cho BE > CE Lấy điểm F nằm giữa C và D sao cho AF song song với ME a) Chứng tỏ DFA = FAB = BME, từ đo ùvận dụng chứng minh   DFA ∽ BME : .

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) Gọi O là giao điểm của AC và BD Tính DFBE theo a ; tính OBOD theo a ; từ đó vận dụng chứng minh DOF ∽ BEO:

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

c) Xác định độ lớn của EOF : ………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A- PHẦN TRẮC NGHIỆM:  Dành 0,5 điểm cho mỗi câu chọn đúng (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B C D D C B A Câu 9: Ta có: x x 1 3 2 2x 3(x 1) (nhân hai vế BPT cho số dương là 6) (0,25 điểm) 2x > 3x 3 (0,25 điểm) 2x 3x 3

(0,25 điểm)

x 3 (nhân hai vế cho số âm là 1) (0,25 điểm)

Vậy BPT đã cho có tập hợp nghiệm là x x < 3

   

 Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đã cho trên trục số:  (0,5 điểm)

Câu 10: (2,0 điểm)

//////////////////

)

Trang 7

\\

X X

F

E M

B A

\\

\\

X X

F

E M

B A

Gọi x(km/h) là vận tốc mà ô tô dự định đi lúc đầu (ĐK: x > 5) (0,25 điểm)

180 Khi đó: Thời gian mà ô tô dự định đi hết quãng đường AB là (h) (0,25 điểm)

x Vận tốc thực tế ô tô đã đi trên 80 km đầu là: x 5 (km/h) (0,25 điểm)

80 Thời gian thực tế để ô tô đi hết 80 km đầu là: (h) (0,25 điểm)

x 5 Vận tốc thực

 tế ô tô đã đi trên 100 km còn lại là: x + 5 (km/h) (0,25 điểm)

100 Thời gian thực tế để ô tô đi hết 100 km còn lại là: (h) (0,25 điểm)

x + 5 Theo bài toa

2

ùn thì thời gian thực tế ô tô đi hết quãng đường AB bằng thời gian ô tô dự định đi hết quãng đường AB nên ta có phương trình:

80 100 180

80x(x + 5) + 100x(x 5) = 180(x 25)

100x = 4500

x = 45 (thõa mãn điều kiện) (0,25 điểm)

Vậy vận tốc mà ô tô dự định đi lúc đa

Câu 11:

a) Ta có:

AB // CD (hai cạnh đối của hình vuông)

DFA FAB (hai góc SLT) (0,25 điểm)

AF // ME (gt)

FAB BME (hai góc đồng vị) (0,25 điểm)

DFA FAB BME

 Xét DFA và BME có:

DFA BME (cmt)

ADF EBM 90 (các góc của hình vuông) (0,25 điểm)

Suy ra DFA ∽ BME (g.g)  (0,25 điểm)

b) Từ DFA ∽ BME (câu a)

2

DF DA DF.BE = DA.BM = a.a a (do cạnh hình vuông

bằng a và M là trung điểm AB ) (0,25 điểm)

 ABD vuông cân tại A và O là trung điểm BD (tính chất hình vuông) nên theo Pytago , ta có:

BD2 = AB2 + AD2  (2.BO)2 = a2 + a2  4.BO2 = 2a2

BO BO.DO = (0,25 điểm)

2

Xét DOF và BEO có:

ODF EBO 45 (theo tính chất đường chéo hình vuông) (0,25 điểm)

DO DF (do DO.BO = DF.BE = ) a (0,25 điểm)

  

Trang 8

Suy ra DOF ∽ BEO (c.g.c)

c)  Từ DOF ∽ BEO (câu b)

 DFO BOE  (1)

0

0

DFO FOD ODF 180 (tổng ba góc của DFO) (2)

BOE FOD EOF 180 (do điểm O nằm giữa B và D) (3)

 Từ (1),(2),(3) suy ra: EOF ODF 45   0  (0,25 điểm)

Ra đề và hướng dẫn giải : ………

Ngày đăng: 13/07/2017, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w