- Biết thực hiện được phép trừ có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100, biết giải tốn có lời văn bằng phép tính trừ.. - Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác khi làm tính và giải tốn.. Các
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
CHƯƠNG 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG BÀI 4: SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu:
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu của phép trừ
- Biết thực hiện được phép trừ có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100, biết giải tốn có lời văn bằng phép tính trừ
- Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác khi làm tính và giải tốn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ kẻ sẳn BT1
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con 8 dm = … cm; 9 dm = … cm; 30 cm = … dm
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: “Số bị trừ – Số trừ - Hiệu”
b Các hoạt động dạy học:
12’
13’
*Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ-số trừ-hiệu
Mục tiêu: Hs biết tên gọi thành phần của phép trừ,
kết quả
- Gv viết phép trừ lên bảng: 59 – 35 = 24 và giới
thiệu cho hs các thành phần và kết quả
Chú ý: 59 – 35 cũng gọi là hiệu
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: Hs củng cố về phép trừ không nhớ, giải
tốn có lời văn
Bài tập 1: GV đính BT lên bảng
- Theo dõi phát biểu
59 - 35 = 24
Số bi trừ Số trừ Hiệu
- Hs theo dõi, nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- 5 hs lên bảng làm nêu cách tính
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập 2: Cho hs đọc yêu cầu
Bài tập 3: Y/C hs đọc đề
- Gợi ý, tóm tắt
- Chấm chữa bài
- 5 hs đọc yêu cầu bài bạn
- 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con
* 1 hs khá làm cột d
- 1 hs đọc đề
- Làm vào vở cả lớp
4 Củng cố:
- Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần và kết quả của phép trừ
- Nhận xét bình chọn hs học tốt trong tiết học
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học nêu ưu điểm của hs và nhắc nhở hs chưa tích cực học cần cố gắng hơn
- Dặn dò về nhà xem lại các bài đã học để tiêt sau học tốt hơn
- Rút kinh nghiệm