1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: HÓA HỌC 10

3 775 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra học kỳ 1 năm học 2011-2012
Trường học Trường Đại học Tây Nguyên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2011-2012
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút (32 câu trắc nghiệm)

ĐIỂM

Mã đề thi 172

Họ và tên học sinh: Lớp:

Số báo danh:

Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu (X) vào ô trả lời trắc nghiệm:

A

B

C

D

A

B

C

D

Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn

ĐỀ:

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

Câu 2: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì

hệ số của HNO3 là

Câu 3: Để tinh chế dung dịch NaCl có lẫn NaBr và NaI ta có thể dùng:

Câu 4: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra:

A Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 5: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :

A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Câu 6: Chất nào sau đây không có tính khử?

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2+ NO + NH4NO3 + H2O Hệ số các chất tương ứng là

Trang 2

A 11, 28, 11, 2, 2, 14 B 11, 28, 11, 2, 2, 10 C 9, 26, 9, 2, 2, 13 D 3, 28, 9, 1, 1, 14

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + N2O + H2O biết rằng thể tích khí giữa NO và N2O lần lượt là VNO : VN2O = 3 : 5 Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

Câu 9: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: F = 3,98; O = 3,44; N = 3,04; C = 2,55; B = 2,04 Cặp

nguyên tử tạo thành liên kết phân cực nhất là:

A Oxi và Flo B Nitơ và Flo C Oxi và Cacbon D Bo và Cacbon

Câu 10: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung

dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là

A H2SO4 đặc B H3PO4 C H2SO4 loãng D HNO3

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp hai kim loại Na, K trong H2O dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hiđroxit, giá trị của m là

Câu 13: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua khan Giá trị của m là

Câu 14: Cho m(g) Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 tạo ra hỗn hợp khí A gồm 0.15mol NO và 0.05mol

N2O Giá trị của m là:

Câu 15: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tử nguyên tố X là

27/23 Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây?

Câu 16: X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần

hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau ?

Câu 17: Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 Chọn thuốc thử là:

A Dung dịch Fe(NO3)3 B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Cu(NO3)2

Câu 18: Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên

tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là

A Cacbon (M = 12) B Silic (M = 28) C Chì ( M = 207) D Thiếc (M = 118,7) Câu 19: Cho các nguyên tử sau: Na(Z=11); Ca(Z=20); Cr(Z=24); Cu(Z=29) Dãy nguyên tử nào dưới

đây có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau?

Câu 20: Phân tử metan có cấu tạo tứ diện đều chứng tỏ

A Một trong bốn liên kết C-H là liên kết cho - nhận

B Bốn liên kết C-H giống nhau từng đôi một

C Bốn liên kết C-H là hoàn toàn khác nhau.

D Bốn liên kết C-H là giống nhau

Câu 21: Cho sơ đồ biến hóa sau :

F A KClO L

C vµ M L O H

G

C G A

F E D C SO H MnO

A

B A KClO

3 t

2

pnc

§

4 2 2

t 3

0 0

 

 

 

A, B, C, D, E, F, G, L, M lần lượt là:

Trang 3

A KCl, KClO4, Cl2, MnSO4, K2SO4, H2O, H2, K, KOH

B KClO4, KCl, MnSO4, K2SO4, H2O, Cl2, K, KOH, H2

C KCl, O2, Cl2, MnSO4, K2SO4, H20, K, KOH, H2

D O2, KCl, Cl2, K2SO4, MnSO4, H2O, K, K2O, H2

Câu 22: Bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohiđric 1M để có đủ khí clo tác dụng với sắt tạo nên 16,25 gam FeCl3 ?

A 9,48g và 480ml B 6,23g và 320ml C 9,84g và 480ml D 6,32g và 320ml

Câu 23: Dãy hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết ion?

A NaCl; CaO; MgCl2 B NaBr; K2O; KNO3 C KCl; HCl; CH4 D CO2; H2S; CuO

Câu 24: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

A Na2CO3+ 2HCl →2NaCl + CO2 + H2O B Na2O + H2O → 2NaOH

C NaCl + AgNO3→ AgCl + NaNO3 D 4Na + O2 → 2Na2O

Câu 25: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch

HCl dư thu được 4,48lít khí Hidro (đktc) Các kim loại đó là

Câu 26: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong 2 hạt nhân

nguyên tử là 33 X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây

A Chu kỳ 3, nhóm VIA, VIIA B Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA

C Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA D Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA

Câu 27: Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tử phi kim

B Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tố có tính chất gần giống nhau.

C Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tố có tính chất hoá học trái ngược nhau.

D Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa nguyên tố kim loại điển hình và phi kim điển hình.

Câu 28: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số các hạt cơ bản (n, p,e) là 52, trong đó số hạt không mang điện

trong hạt nhân lớn gấp 18/17 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào dưới đây là không đúng với Y?

A Y có số khối bằng 35 B Y có 5 electron ngoài cùng

C Y là nguyên tố phi kim D Điện tích hạt nhân của Y là 17+

Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là :

Câu 30: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt X là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 31: Cho 0.28 mol Al vào dd HNO3 dư thu được khí NO và dd chứa 62.04g muối Số mol khí NO thu được là:

Câu 32: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3 , KNO3 lần lượt là:

A –3; –3; +3; +4; +5 và +5 B –3; –3; +3; +4; –5 và +5

C –3; +3; +3; +4; +5 và +5 D –4; –3; +3; +4; +5 và +5

- HẾT

Ngày đăng: 11/04/2013, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w