1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ LỚP 10 NÂNGCAO(BAN A)_

7 587 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I - Môn Vật lý lớp 10 nâng cao (Ban A)
Trường học Trường THPT Ngô Gia Tự
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ma sát trượt A/Xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật; B/Tỷ lệ với áp lực N C/Ngược hướng với hướng chuyển động của vật ; D/Phụ thuộc vào d

Trang 1

A Trắc nghiệm khách quan :(3điểm)

Câu 1: Lực hấp dẫn có biểu thức là:

A/ Fhd = G 2

r

m

; B/ Fhd = G 12 2

r

m m

; C/ Fhd = G

12

2

r

m

; D/ Fhd = g 12 2

r

m m

Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ma sát trượt

A/Xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật; B/Tỷ lệ với áp lực N

C/Ngược hướng với hướng chuyển động của vật ; D/Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

Câu 3:Một người ngồi trên xe đạp.Lực làm cho bánh xe xẹp xuống là:

A/trọng lực của người.; B/tổng trọng lực của người và xe

C/lực đàn hồi của xe tác dụng vào mặt đất.; D/phản lực đàn hồi của mặt đất tác dụng vào xe

Câu 4:Một vật treo vào đầu dây và được giữ yên thì gia tốc mà lực căng dây truyền cho vật:

A/có độ lớn bằng 0; B/có độ lớn bằng gia tốc rơi tự do

C/có độ lớn bé hơn gia tốc rơi tự do.; D/có độ lớn lớn hơn gia tốc rơi tự do

Câu 5:Có 3 vật khối lượng m1 , m2 và m3 = m1 – m2 Biết m2 < m3 Lần lượt tác dụng vào chúng một lực như nhau So sánh gia tốc a1, a2, a3 của chúng

A/ a1 < a2 < a3 ; B/ a1 > a2 > a3

C/ a1 > a3 > a2.; D/ a1 < a3 < a2

Câu 6 :Đặt một vật lên mặt phẳng nghiêng 450 so với phương ngang.Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng bé hơn 1

A/Vật trượt xuống đều.; B/Vật trượt xuống nhanh dần đều

C/Vật đứng yên.; D/Cả A ; B ; C đều có thể xảy ra

Câu 7 Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

A/ Lớn hơn B/ Nhỏ hơn

C/ Tương đương nhau D/ Chưa đủ điều kiện để kết luận

Câu 8: Cùng một lúc và cùng 1 vị trí có 2 vật nặng bắt đầu chuyển động vật một ném ra hướng ngang với vận tốc

Vo Vật 2 thả ra không vận tốc đầu Nhận định nào sau đây đúng

A/2 vật chạm đất cùng 1 lúc; B/Vật 2 chạm đất trước vật 1

C/Vật 1 chạm đất trước vật 2; D/Không có giá trị Vo nên không xác định

Câu 9: Một lò xo treo thẳng đứng vào trần 1 thang máy Độ cứng của lò xo là K = 100N/m Treo vào đầu dưới

của lò xo một vật có khối lượng m = 500g Cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 8m/s2 Lấy g = 10m/s2 Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là:

A/ 6cm ; B/ 5cm ; C/ 4cm ; D/ 1cm

Câu 10: Trên hành tinh X gia tốc rơi tự do chỉ bằng

4

1 gia tốc rơi tự do trên trái đất Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề mặt trái đất mất thời gian là 5s Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề mặt hành tinh X mất thời gian là:

A/ 20s ; B/ 10s ; C/ 2,5s; D/ 1,25s

Câu 11: Gọi R là bán kính trái đất và g là gia tốc rơi tự do tại mặt đất Vị trí có gia tốc rơi tự do bằng 0,25g0 có độ cao so với mặt đất là:

A/ h = 0,25R; B/h = R; C/ h = 2R ; D/ h = 2R

Câu 12:Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m1 và m2 rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn giữa m1 và m2 lớn nhất khi:

A/ m1 = 0,9M ; m2 = 0,1M.; B/ m1 = 0,8M ; m2 = 0,2M

C/ m 1 = 0,7M ; m2 = 0,3M ; D/ m1 = m2 = 0,5M

Trang 2

đến được B với AB = 450m Khối lượng dây cáp rất nhỏ.

1.Tính: gia tốc của hệ 2 xe; lực kéo của động cơ xe thứ nhất; lực căng dây cáp.(3điểm)

2.Tại B, hệ chuyển sang chuyển động thẳng đều đến C Tính lực kéo của động cơ xe thứ nhất và

lực căng dây cáp.(1điểm)

3.Tại C dây cáp bị đứt, xe thứ nhất vẫn giữ nguyên lực kéo của động cơ và chạy thêm 20s nữa

rồi tắt động cơ

a.Tính quãng đường xe thứ 2 còn có thể đi được kể từ lúc dây cáp bị đứt.(1điểm)

b.Tính quãng đường xe thứ 1 còn có thể đi được kể từ lúc tắt động cơ.(2điểm)

ĐÁP ÁN Đề 1234

A.Trắc nghiệm: (3điểm)

1.B ; 2.D ; 3.D ; 4.B ; 5.D ; 6.B ; 7.B ; 8.A ; 9.D ; 10.B ; 11.B ; 12.D

B.Tự luận: (7điểm)

1 Gia tốc: a = 2 2

t

AB

= 1m/s2 (0,5đ) Lực ma sát: Fms1 =  m1g = 2400N (0,5đ)

Lực ma sát: Fms2 =  m2g = 600N (0,5đ)

Biểu thức lực: FFms1Fms2  (m1m2)a  F – Fms1 – Fms2 = (m1 + m2)a (0,5đ)

 F = Fms1 + Fms2 + (m1 + m2)a = 8000N (0,5đ)

Xét xe 2: TFms2 m2a  T = Fms2 + m2a = 1600N (0,5đ)

2 Biểu thức: F1 – Fms1 – Fms2 = 0  F1 = Fms1 + Fms2 = 3000N (0,5đ)

T = Fms2 = 600N (0,5đ)

3a VB = VC = V1 = V2 = at = 30m/s (0,25đ)

Xe 2: Fms2 m2a2  a2 =  g = - 0,6m/s2 (0,5đ)

Quãng đường: S2 =

2

2 2

2

0

a

V

=750m (0,25đ)

3b Xe 1: Lúc dây vừa đứt: F1 Fms1 m1a1  F1 – Fms1 = m1a1 (0,5đ)

Gia tốc: a1 =

1

1 1

m

F

= 0,15m/s2 (0,5đ) Vận tốc xe 1 khi vừa tắt động cơ: V10 = V1 + a1.t = 33m/s (0,25đ)

Khi tắt động cơ: Fms1 m1a11  a11 =  g = - 0,6m/s2 (0,5đ)

Quãng đường: S1 =

11

2 10

2

0

a

V

 = 907,5m (0,25đ)

Trường THPT NGÔ GIA TỰ

_ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ - LỚP 10 – NÂNG CAO(BAN A)_

Trang 3

A/ Fhd = G 12 2

r

m m

; B/ Fhd = G 2

r

m

; C/ Fhd = G

12

2

r

m

; D/ Fhd = g

2

2

1

r

m

m

Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ma sát trượt

A/Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc B/Xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật; C/Ngược hướng với hướng chuyển động của vật ; D/Tỷ lệ với áp lực N

Câu 3:Một người ngồi trên xe đạp.Lực làm cho bánh xe xẹp xuống là:

A/phản lực đàn hồi của mặt đất tác dụng vào xe ; B/tổng trọng lực của người và xe

C/lực đàn hồi của xe tác dụng vào mặt đất.; D/trọng lực của người

Câu 4:Một vật treo vào đầu dây và được giữ yên thì gia tốc mà lực căng dây truyền cho vật:

A/có độ lớn bằng 0; B/có độ lớn lớn hơn gia tốc rơi tự do

C/có độ lớn bé hơn gia tốc rơi tự do.; D/có độ lớn bằng gia tốc rơi tự do

Câu 5:Có 3 vật khối lượng m1 , m2 và m3 = m1 – m2 Biết m2 < m3 Lần lượt tác dụng vào chúng một lực như nhau So sánh gia tốc a1, a2, a3 của chúng

A/ a1 < a2 < a3 ; B/ a1 > a2 > a3

C/ a1 < a3 < a2 D/ a1 > a3 > a2.;

Câu 6 :Đặt một vật lên mặt phẳng nghiêng 450 so với phương ngang.Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng bé hơn 1

A/Vật trượt xuống đều.; B/Vật đứng yên

C/Vật trượt xuống nhanh dần đều .; D/Cả A ; B ; C đều có thể xảy ra

Câu 7 Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

A/ Nhỏ hơn B/ Lớn hơn

C/ Tương đương nhau D/ Chưa đủ điều kiện để kết luận

Câu 8: Cùng một lúc và cùng 1 vị trí có 2 vật nặng bắt đầu chuyển động vật một ném ra hướng ngang với vận tốc

Vo Vật 2 thả ra không vận tốc đầu Nhận định nào sau đây đúng

A/Vật 1 chạm đất trước vật 2; B/Vật 2 chạm đất trước vật 1

C/2 vật chạm đất cùng 1 lúc; D/Không có giá trị Vo nên không xác định

Câu 9: Một lò xo treo thẳng đứng vào trần 1 thang máy Độ cứng của lò xo là K = 100N/m Treo vào đầu dưới

của lò xo một vật có khối lượng m = 500g Cho thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 Lấy g = 10m/s2 Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là:

A/ 1cm ; B/ 4cm ; C/ 5cm ; D/ 6cm

Câu 10: Trên hành tinh X gia tốc rơi tự do chỉ bằng

4

1 gia tốc rơi tự do trên trái đất Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề mặt trái đất mất thời gian là 5s Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề mặt hành tinh X mất thời gian là:

A/ 1,25s ; B/ 2,5s ; C/ 5s; D/ 10s

Câu 11: Gọi R là bán kính trái đất và g là gia tốc rơi tự do tại mặt đất Vị trí có gia tốc rơi tự do bằng 0,25g0 có độ cao so với mặt đất là:

A/ h = 2R; B/h = 2R ; C/ h = R; D/ h = 0,25R

Câu 12:Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m1 và m2 rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn giữa m1 và m2 lớn nhất khi:

A/ m1 = m2 = 0,5M.; B/ m1 = 0,8M ; m2 = 0,2M

C/ m 1 = 0,7M ; m2 = 0,3M ; D/ m1 = 0,9M ; m2 = 0,1M

Trang 4

20s đến được B với AB = 100m Khối lượng dây cáp rất nhỏ.

1.Tính: gia tốc của hệ 2 xe; lực kéo của động cơ xe thứ nhất; lực căng dây cáp.(3điểm)

2.Tại B, hệ chuyển sang chuyển động thẳng đều đến C Tính lực kéo của động cơ xe thứ nhất và

lực căng dây cáp.(1điểm)

3.Tại C dây cáp bị đứt, xe thứ nhất vẫn giữ nguyên lực kéo của động cơ và chạy thêm 24s nữa

rồi tắt động cơ

a.Tính quãng đường xe thứ 2 còn có thể đi được kể từ lúc dây cáp bị đứt.(1điểm)

b.Tính quãng đường xe thứ 1 còn có thể đi được kể từ lúc tắt động cơ.(2điểm)

ĐÁP ÁN Đề 2345

A.Trắc nghiệm: (3điểm)

1.A ; 2.A ; 3.A ; 4.D ; 5.C ; 6.C ; 7.A ; 8.C ; 9.B ; 10.D ; 11.C ; 12.A

B.Tự luận: (7điểm)

1.Gia tốc: a = 2 2

t

AB

= 0,5m/s2 (0,5đ) Lực ma sát: Fms1 =  m1g = 4000N (0,5đ)

Lực ma sát: Fms2 =  m2g = 1000N (0,5đ)

Biểu thức lực: FFms1Fms2  (m1m2)a  F – Fms1 – Fms2 = (m1 + m2)a (0,5đ)

 F = Fms1 + Fms2 + (m1 + m2)a = 10000N (0,5đ)

Xét xe 2: TFms2 m2a  T = Fms2 + m2a = 2000N (0,5đ)

2.Biểu thức: F1 – Fms1 – Fms2 = 0  F1 = Fms1 + Fms2 = 5000N (0,5đ)

T = Fms2 = 1000N (0,5đ)

3a VB = VC = V1 = V2 = at = 10m/s (0,25đ)

Xe 2: Fms2 m2a2  a2 =  g = - 0,5m/s2 (0,5đ)

Quãng đường: S2 =

2

2 2

2

0

a

V

= 100m (0,25đ)

3b Xe 1: Lúc dây vừa đứt: F1 Fms1 m1a1  F1 – Fms1 = m1a1 (0,5đ)

Gia tốc: a1 =

1

1 1

m

F

= 0,125m/s2 (0,5đ) Vận tốc xe 1 khi vừa tắt động cơ: V10 = V1 + a1.t = 13m/s (0,25đ)

Khi tắt động cơ: Fms1 m1a11  a11 =  g = - 0,5m/s2 (0,5đ)

Quãng đường: S1 =

11

2 10

2

0

a

V

 = 169m (0,25đ)

Trường THPT NGÔ GIA TỰ

_ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ - LỚP 10 – NÂNG CAO(BAN A)_

Trang 5

A/ Fhd = G 2

r

m

; B/ Fhd = g 12 2

r

m m

; C/ Fhd = G

12

2

r

m

; D/ Fhd = G 12 2

r

m m

Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ma sát trượt

A/Xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật; B/Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

C/Ngược hướng với hướng chuyển động của vật ; D/Tỷ lệ với áp lực N

Câu 3:Một người ngồi trên xe đạp.Lực làm cho bánh xe xẹp xuống là:

A/trọng lực của người.; B/tổng trọng lực của người và xe

C/lực đàn hồi của xe tác dụng vào mặt đất.; D/phản lực đàn hồi của mặt đất tác dụng vào xe

Câu 4:Một vật treo vào đầu dây và được giữ yên thì gia tốc mà lực căng dây truyền cho vật:

A/có độ lớn bằng 0; B/có độ lớn lớn hơn gia tốc rơi tự do

C/có độ lớn bé hơn gia tốc rơi tự do.; D/có độ lớn bằng gia tốc rơi tự do

Câu 5:Có 3 vật khối lượng m1 , m2 và m3 = m1 – m2 Biết m2 < m3 Lần lượt tác dụng vào chúng một lực như nhau So sánh gia tốc a1, a2, a3 của chúng

A/ a1 < a3 < a2.; B/ a1 > a2 > a3

C/ a1 > a3 > a2.; D/ a1 < a2 < a3

Câu 6 :Đặt một vật lên mặt phẳng nghiêng 450 so với phương ngang.Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng bé hơn 1

A/Vật trượt xuống đều.; B/Vật trượt xuống chậm dần đều

C/Vật đứng yên.; D/Vật trượt xuống nhanh dần đều

Câu 7 Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

A/ Chưa đủ điều kiện để kết luận B/ Lớn hơn

C/ Tương đương nhau D/ Nhỏ hơn

Câu 8: Cùng một lúc và cùng 1 vị trí có 2 vật nặng bắt đầu chuyển động vật một ném ra hướng ngang với vận tốc

Vo Vật 2 thả ra không vận tốc đầu Nhận định nào sau đây đúng

A/Vật 1 chạm đất trước vật 2; B/Vật 2 chạm đất trước vật 1

C/2 vật chạm đất cùng 1 lúc ; D/Không có giá trị Vo nên không xác định

Câu 9: Một lò xo treo thẳng đứng vào trần 1 thang máy Độ cứng của lò xo là K = 100N/m Treo vào đầu dưới

của lò xo một vật có khối lượng m = 500g Cho thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Lấy g = 10m/s2 Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là:

A/ 4cm ; B/ 5cm ; C/ 6cm ; D/ 60cm

Câu 10: Trên hành tinh X gia tốc rơi tự do chỉ bằng

4

1 gia tốc rơi tự do trên trái đất Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề mặt trái đất mất thời gian là 5s Khi thả vật rơi tự do từ độ cao h cho đến lúc chạm bề mặt hành tinh X mất thời gian là:

A/ 10s ; B/ 20s ; C/ 2,5s; D/ 1,25s

Câu 11: Gọi R là bán kính trái đất và g là gia tốc rơi tự do tại mặt đất Vị trí có gia tốc rơi tự do bằng 0,25g0 có độ cao so với mặt đất là:

A/h = R; B/ h = 0,5R; C/ h = 2R ; D/ h = 2R

Câu 12:Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m1 và m2 rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn giữa m1 và m2 lớn nhất khi:

A/ m1 = 0,9M ; m2 = 0,1M.; B/ m1 = m2 = 0,5M

C/ m 1 = 0,7M ; m2 = 0,3M ; D/ m1 = 0,8M ; m2 = 0,2M

B.Bài toán: (7điểm)

m2 m1 Xe thứ nhất có khối lượng m1 = 2tấn; kéo xe thứ hai có khối

Trang 6

2.Tại B, hệ chuyển sang chuyển động thẳng đều đến C Tính lực kéo của động cơ xe thứ nhất và

lực căng dây cáp.(1điểm)

3.Tại C dây cáp bị đứt, xe thứ nhất vẫn giữ nguyên lực kéo của động cơ và chạy thêm 8s nữa rồi

tắt động cơ

a.Tính quãng đường xe thứ 2 còn có thể đi được kể từ lúc dây cáp bị đứt.(1điểm)

b.Tính quãng đường xe thứ 1 còn có thể đi được kể từ lúc tắt động cơ.(2điểm)

ĐÁP ÁN Đề 3456

A.Trắc nghiệm: (3điểm)

1.D ; 2.B ; 3.D ; 4.D ; 5.A ; 6.D ; 7.D ; 8.C ; 9.C ; 10.A ; 11.A ; 12.B

B.Tự luận: (7điểm)

1.Gia tốc: a = 2 2

t

AB

= 2m/s2 (0,5đ) Lực ma sát: Fms1 =  m1g = 2000N (0,5đ)

Lực ma sát: Fms2 =  m2g = 500N (0,5đ)

Biểu thức lực: FFms1Fms2  (m1m2)a  F – Fms1 – Fms2 = (m1 + m2)a (0,5đ)

 F = Fms1 + Fms2 + (m1 + m2)a = 7500N (0,5đ)

Xét xe 2: TFms2 m2a  T = Fms2 + m2a = 1500N (0,5đ)

2.Biểu thức: F1 – Fms1 – Fms2 = 0  F1 = Fms1 + Fms2 = 2500N (0,5đ)

T = Fms2 = 500N (0,5đ)

3a VB = VC = V1 = V2 = at = 10m/s (0,25đ)

Xe 2: Fms2 m2a2  a2 =  g = - 1m/s2 (0,5đ)

Quãng đường: S2 =

2

2 2

2

0

a

V

= 50m (0,25đ)

3b Xe 1: Lúc dây vừa đứt: F1 Fms1 m1a1  F1 – Fms1 = m1a1 (0,5đ)

Gia tốc: a1 =

1

1 1

m

F

= 0,25m/s2 (0,5đ) Vận tốc xe 1 khi vừa tắt động cơ: V10 = V1 + a1.t = 12m/s (0,25đ)

Khi tắt động cơ: Fms1 m1a11  a11 =  g = - 1m/s2 (0,5đ)

Quãng đường: S1 =

11

2 10

2

0

a

V

 = 72m (0,25đ)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ

LỚP 10 – BAN A NĂM HỌC 2006 - 2007

Trang 7

Hiểu 2 4 2 5 1 14

Giáo viên: Nguyễn Đình Trĩ

Ngày đăng: 05/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w