1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THAO GIANG GVDG 07-08

10 173 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thao Giảng GVDG 07-08
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Thao Giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DMAX DMAXCSDL, n, Ving tiêu chuẩn 2.. DSUM DSUMCSDL, n, Vùng tiêu chuẩn * Công dụng: Tính tổng trên £rường cột thỨ n trong vùng CSDL thoả mãn điều kiện ghi trong vùng tiêu chuẩn.. * L

Trang 2

A B C D h Fi

2 |LOAIHD| MA HANG

3 N GAL2 |Gachloai 2 6,500 250} 1,625,000

4 N GALI Gach loai 1 11,000 250 2,730,000

5 x GALI |Gachloại 1 12000 245} 2,940,000

7 x GAL? Gach loai ? 7.500 250) L875 000

Nhận biêt| Không ĐK có Dh ĐK trên cùng 2 cột

“ĐK trên cùng 1 cot

20 XUẤT NHẬP XUẤT NHẬP

21 GALI

22 GAL?

23 XMILI

Trang 4

1 DMAX DMAX(CSDL, n, Ving tiêu chuẩn)

2 DMIN _ DMIN(CSDL, n, Vùng tiêu chuẩn)

3 DSUM DSUM(CSDL, n, Vùng tiêu chuẩn)

* Công dụng: Tính tổng trên £rường (cột) thỨ n

trong vùng CSDL thoả mãn điều kiện ghi trong

vùng tiêu chuẩn

* Lưu ý:

+ Vung CSDL (Database): phdi lấy cả tên trường

+ n(Field): cot thi bao nhiéu trong vung CSDL

+ Vùng tiêu chuẩn (Criteria): phải chỉ (tạo) ra.

Trang 5

Gach loai 2

al 4 M[ : :

Gach log 12 080 43 < Như Vay:

Xi mang loại 2 , * n=S5 (Số lượng)

Ca ch loại 2

Xi mang loai 1

** T=Ó (Tiên)

Xi măng loại 2 | LOẠI HD? MA HANG?

II 1/ Tinh tong so long, tien mua ya Dân ting loạt vật liêu X XML1

: TÊN HÀNG Tổng số lượ Ong thành tiền Vung tiêu chuan |

wất Ab UN | e” LOAIHD | MÃ HÀNG

22, GAL? LOẠIHD | MÃ HÀNG )3 XMLI X GALI

Trang 6

al L5 là lÑÌ | Dar a § mS Bea a!

~ ~ “4 = ~ ~ ae CÁ = mi Gì I > ~ — a

b1: Đọc đề, xem dùng hàm nào cho phù hợp

(tính tổng, đk nằm 2 cột)

b2: Xác định địa chỉ cơ sở dữ liệu (database)

(lấy cả tên trường)

b3: Xác định cột (field) trong vùng CSDL,

(cột đầu tiên được tinh la 1)

b4: Lập bảng vùng tiêu chuẩn (criteria)

(lấy cả tên trường) bŠS: Thực hiện

(chú ý địa chỉ và điều kiện) O

Trang 7

15

H

1 DANH SACH HOC SINH NOP HOC PHI

2 6 SIT HOVATEN |PHAI| ¥ONG/THANH TIEN THONG KE

+ 2 Pham Vấn Dư Nam 1 5 0 ¥1 ¥2

6 a nL m— ere _ os 2 en ann NU

7 Hãy thống kê tổng số tiên nộp ›

0 sinh lớp 11 Ninh Hải? |

1Š 3 |Phan Nguyệt Trên ne | 1 40,500 § ™ COt tham gia: n=5

12 § 10 |Trẩển Bao Trin Nv 1 €1,000

13 3 11 |Nguyển Duy Phương Nam| 1 ä1000 j * Địa chỉ vùng tiêu chuẩn:

l5 § 13 |Lẩm Vấn Tẩảm Nam| 2 50,000 PHAI | VUNG PHAI | VUNG

I7 j 15 |Trẩu Lẻ Thuỷ Nv | 1 81,000 PHAI | VUNG | PHAI | VUNG

208 18 |Đđ Khoa Luật NY 2 50,000

22 9 20 |Nguyén Anh Tudn | Nom 2 50,000

23 21 |Hd Hoang Hing Nam 1

24 § 22 |Hgưu nh Tuấn Nsm 2 @

Trang 8

DSUM(CSDL, n, Vung tiéu chuẩn)

Tính tổng trên rường (cột) thỨn trong

vùng CSDL thoả mãn điều kiện ghi trong

vùng tiêu chuẩn

Trang 9

DANH SACH HOC SINH NOP HOC PHI

1

2| SIT HQ VÂẬTÊN |PHáÁI|VŨNG |[THÄNH TIEN

3 1 Lẻ Thành 4n Nam 1 s1,nnn

+ 2 |Pham Vấn Dư Nam 1 81,000

5 3 Lẻ Thành Linh ham 2 50,000

7 5 |Phsan Ngoc Kinh Nv 1 s1,0nn

8 6 |¥6 Tuyét Hos Nv 2 50,000

3 7 Cao Hồng Huy Nam 1

10 6 Vỏ Diệp Vương ham 2 50,000

11 9 Phan huyét Trần Nư 1 40,500

12 10 |Trén Bảo Trần NY 1 81,000

13 11 |Nguyển Duy Phương Nam 1 s1,nn0

l4 Á 12 |Kiểu Như Ngọc Nam| 1 ;

15 13 |L#m Vấn Tẩm Nam 2 50,000

16 14 |HZ Minh Nguyẻét Nv 1 40,500

17 15 |Trển Lẻ Thuỷ Nv 1 81,000

18 lễ |Đào Vấn Thổng Nam 2 50,000

13 1T |Nguyển Lan Hương | Nử 1 81,000

20 18 |Pd Khos Lust Nv 2 50,000

21 13 |Trẩển Thanh Trưc Nam| 1

22 20 |Nguyén 2nh Tuấn | Nam 2 50,000

23| 21 |Hdé Hoang Hing Nam| 1

24) 22 |Ngưu ^nh Tuấn Nam| 2

THỐNG Kể

K11/NH

Tộng thành tiện

Cho biết cĩ bao nhiêu

em ở vùng 1 mà là hsn

chưa đĩng học phí ?

m

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w