1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 50:Out and about - Thao giảng 20/11

16 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Shark’s Attack
Người hướng dẫn Giáo Viên: Đỗ Thị Huế
Trường học Not Available
Chuyên ngành Not Available
Thể loại Tiết
Năm xuất bản 2008
Thành phố Not Available
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- New words.play video games v chơi trò chơi vi-đê-ô... I- New words.play video games v chơi trò chơi vi-đê-ô ride a bike v đi xe đạp... I- New words.play video games v chơi trò chơi vi

Trang 3

I- New words.

drive (v) l¸i xe

Trang 4

I- New words.

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô

Trang 5

I- New words.

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô ride a bike (v) đi xe đạp

Trang 6

I- New words.

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô ride a bike (v) đi xe đạp

Trang 7

I- New words.

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô ride a bike (v) đi xe đạp

Trang 8

I- New words.

drive (v) lái xe

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô

ride a bike (v) đi xe đạp

wait for (v) đợi

* Model sentences.

I am driving my car.

He is playing video games.

They are walking to school.

Khi diễn tả h nh động đang xảy ra ành động đang xảy ra

S + am / is/ are + Ving ……

Trang 9

I- New words.

drive (v) lái xe

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô

ride a bike (v) đi xe đạp

wait for (v) đợi

* Model sentences.

Khi diễn tả hành động đang xảy ra

II-Practice

Trang 10

1 - He

5- they

3 - I

1 He is walking to work.

4 - she

2 -Hung

Trang 12

I- New words.

drive (v) lái xe

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô

ride a bike (v) đi xe đạp

wait for (v) đợi

* Model sentences.

II-Practice

III- Further

Practice

Trang 13

She/ walk to school

2

I/ listen to music

3

He/ ride his bike

4

Ha/ do his

homework

5

Hoa and Lan/ play video games

6

We/ wait for a bus

7

Mr Tuan/ drive his car

8

They/ play volleyball

9

Mrs Nga/ watch T.V

Trang 14

She/ walk to school

2

I/ listen to music

3

He/ ride his bike

4

Ha/ do his

homework

5

Hoa and Lan/ play video games

6

We/ wait for a bus

7

Mr Tuan/ drive his

car

8

They/ play volleyball

9

Mrs Nga/

watch T.V

1 What is she doing?

She is walking to school

Trang 15

I- New words.

drive (v) lái xe

play video games (v) chơi trò chơi vi-đê-ô

ride a bike (v) đi xe đạp

wait for (v) đợi

* Model sentences.

II-Practice

III- Further

Practice

IV- Homework

-Học thuộc từ vựng

- Đặt 5 câu diễn tả các hành động đang xảy ra

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w