1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH HOA QUICKHELP.VN 13

11 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề LTDH HOA QUICKHELP.VN 13
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập môn Hóa học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho một dung dịch ở cột trái tác dụng với một dung dịch ở cột phải để có thể xảy ra 4 phản ứng.. Tính pH của dung dịch sau điện phân thể tích dung dịch vẫn 500 ml.. Cho phản ứng xảy

Trang 1

Câu 1 Hỗn hợp khí X chứa 2 gam H2, 48 gam O2, và 8 gam CH4 Tổng số phân tử khí có

trong X bằng :

A 12,033  1023

B 18,066  1023

C 6,022  1024

D 1,8066  1023

Câu 2 Hãy chọn phát biểu nào sai.

Trong một chu kì đi từ trái sang phải :

A Điện tích hạt nhân tăng dần, độ âm điện tăng dần

B Bán kính nguyên tử tăng dần

C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

D Hoá trị cao nhất đối với oxi (trong các oxit) tăng dần từ I đến VII

Câu 3 Hãy cho một dung dịch ở cột trái tác dụng với một dung dịch ở cột phải để có thể xảy

ra 4 phản ứng

Cột trái Cột phải

1) Na+, Ba2+, A Ag+, Fe3+,

2) , , B Na+, Cl-,

3) K+, Cl-, C , Cl-,

4) Mg2+, Cl-, D Na+, Cl-, OH

-Hãy lựa chọn đáp án đúng.

A 1 + c 2 + d 3 + a 4 + b

B 1 + b 2 + a 3 + d 4 + c

C 1 + c 2 + d 3 + b 4 + a

D Không thể xảy ra cả 4 phản ứng

Câu 4 Cho phản ứng :

Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d.

A 2 5 1 2

B 2 5 1 4

C 2 6 1 4

D 4 11 2 8

Câu 5 Hoà tan x gam tinh thể Na2CO3.10H2O vào 500 gam nước thu được dung dịch nồng độ

5% Vậy x có giá trị là :

A 65,20g

Trang 2

B 77,97g

C 80,00g

D 92,15g

Câu 6 Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp), 500 ml dung dịch NaCl 1M cho

tới khi ở catot (cực -) thoát ra 0,56 lít H2 (đktc) thì ngừng điện phân Tính pH của dung dịch sau điện phân (thể tích dung dịch vẫn 500 ml)

A pH = 7

B pH = 10

C pH = 12

D pH = 13

Câu 7 Phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử là lưu huỳnh ở dạng

A lỏng (1190C

B hơi (ở nhiệt độ lớn hơn 14000C

C quánh nhớt (1870-4450C

D đơn tà

Câu 8 Có các dung dịch cùng nồng độ mol ; NaHCO3, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2 Hãy sắp

xếp các dung dịch đó theo chiều pH của dung dịch tăng dần :

A NaHCO3 < NaOH = Ba(OH)2 < Na2CO3

B NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH = Ba(OH)2

C NaHCO3 < Na2CO3 < Ba(OH)2 < NaOH

D NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2

Câu 9 Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

A Al, Mg, Ca, K

B K, Ca, Mg, Al

C Al, Mg, K, Ca

D Ca, K, Mg, Al

Câu 10 Cho phản ứng xảy ra khi nhúng một thanh kẽm vào dung dịch muối đồng clorua:

Zn + CuCl2  Cu + ZnCl2

ion Cu2+ trong dung dịch là:

A Chất khử

B Chất oxi hoá

C Chất bị oxi hoá

D Chất cho electron

Câu 11 Điều nào sau đây không đúng với canxi?

Trang 3

A Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với H2O

B Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy

C Ion Ca2+ không bị oxi hoá hoặc khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

D Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2

Câu 12 Những đặc điểm nào sau đây không phải là chung cho các kim loại kiềm?

A Số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất

B Số lớp electron

C Cùng số electron ngoài cùng của nguyên tử

D Cấu tạo đơn chất kim loại

Câu 13 Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

A FeO + HCl

B Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)

C FeCO3 + HNO3 (loãng)

D Fe + Fe(NO3)3

Câu 14 Kim loại có thể điều chế được từ quặng malakit là kim loại nào?

A Nhôm

B Sắt

C Magie

D Đồng

Câu 15 Có dung dịch NaCl trong nước Quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại

Na từ dung dịch trên?

A Điện phân dung dịch

B Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch

C Nung nóng dung dịch để NaCl phân huỷ

D Cô cạn dung dịch và điện phân NaCl nóng chảy

Câu 16 Cho một oxit chứa 85,22% kim loại về khối lượng Số gam dung dịch H2SO4 10%

(loãng) vừa đủ để hòa tan 10 gam oxit đó là:

A 90,50 gam

B 88,50 gam

C 92,50 gam

D 94,50 gam

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn rượu CnH2n(OH)2 bằng CuO :

aCnH2n(OH)2 + bCuO cCO2 + dH2O + eCu

Trang 4

(hơi) (rắn) (khí) (hơi) (rắn)

Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d, e.

A 1 3n n (n+1) 3n

B 1 (3n-1) n (n+1) 3n

C 1 3n n (n+1) (3n-1)

D 1 (3n-1) n (n+1) (3n-1)

Câu 18 Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon ở thể khí gồm:

A C1  C4

B C1  C5

C C1  C6

D C2  C10

Câu 19 Đốt cháy hết hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu

được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 g nước Công thức phân tử của hai rượu là:

A C2H4O và C3H6O

B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7OH

D C3H7OH và C4H9OH

Câu 20 Đun nóng một rượu A với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thu được một olefin duy nhất

Công thức tổng quát của rượu A là công thức nào?

A CnH2n+1CH2OH

B CnH2n+1OH

C CnH2nO

D CnH2n-1CH2OH

Câu 21 Hãy chọn đáp án đúng.

Trong dung dịch có một ít phenol tan trong rượu, có bốn loại liên kết hiđro :

Rượu - rượu:

Phenol – phenol:

Rượu – phenol:

Trang 5

và phenol - rượu:

Loại liên kết hiđro nào (1, 2, 3 hay 4) bền nhất, loại nào nhiều nhất (số lượng) ?

A 1 bền nhất, 1 nhiều nhất

B 3 bền nhất, 2 nhiều nhất

C 3 bền nhất, 1 nhiều nhất

D 1 bền nhất, 2 nhiều nhất

Câu 22 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với đá vôi là bao

nhiêu?

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 23 Dung dịch fomalin thường xuất hiện kết tủa trắng do fomandehyd tự trùng hợp tạo

parandehyd hay parafooc.Thực nghiệm cho thấy một loại parafooc có khối lượng mol 2418g/mol Công thức phân tử của parafooc này là

A

B

C

D

Trang 6

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được không quá 4,6 lít khí Y (đktc) .

Công thức cấu tạo của axit Y là công thức nào sau đây?

A HCOOH

B CH3COOH

C HOCH2COOH

D C2H5COOH

Câu 25 Tính chất đặc trưng của glixerin là:

(1) chất lỏng (2) màu xanh lam (3) có vị ngọt (4) tan nhiều trong nước và

tác dụng được với:

(5) kim loại kiềm (6) trùng hợp (7) phản ứng với axit

(8) phản ứng với đồng (II) hiđroxit (9) phản ứng với NaOH

Những tính chất nào đúng?

A 2, 6, 9

B 1, 2, 3, 4, 6, 8

C 9, 7, 5, 4, 1

D 1, 3, 4, 5, 7, 8

Câu 26 Đun nóng axit axetic với rượu isoamylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác

thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

A 97,5 gam

B 195,0 gam

C 292,5 gam

D 159,0 gam

Câu 27 Chọn đáp án đúng:

A Chất béo là trieste của glixerol với axit

B Chất béo là trieste của ancol với axxit béo

C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 28 Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi của

các sản phẩm sinh ra = 2 : 3 Công thức phân tử của amin là công thức nào?

A C3H9N

B CH5N

C C2H7N

D C4H11N

Trang 7

Câu 29 Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được

10,7 gam kết tủa Ankylamin đó có công thức như thế nào?

A CH3NH2

B C2H5NH2

C C3H7NH2

D C4H9NH2

Câu 30 Câu nào đúng trong các câu sau?

Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A công thức phân tử

B tính tan trong nước lạnh

C cấu trúc phân tử

D phản ứng thuỷ phân

Câu 31 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  Rượu etylic

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là

1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

A 373,3 lít

B 280,0 lít

C 149,3 lít

D 112,0 lít

Câu 32 Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của cao su tự nhiên?

A Tính đàn hồi

B Không dẫn điện và nhiệt

C Không thấm khí và nước

D Không tan trong xăng và benzen

Câu 33 Có 3 cốc đựng 3 chất lỏng là: rượu etylic, benzen và nước Nếu không dùng thêm

thuốc thử gì cả có thể nhận biết được những chất nào ?

A Không biết được chất nào cả

B Nhận biết được cả 3 chất

C Chỉ biết được benzen

D Chỉ biết được nước

Câu 34 Cho 1,06g hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với Na thu

được 224ml H2 (đktc) Công thức phân tử của hai rượu là ở dãy nào?

A CH3OH và C2H5OH

B C2H5OH và C3H7OH

C C3H5OH và C4H7OH

Trang 8

D C4H9OH và C5H10OH

Câu 35 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rượu

etylic và tham gia phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, biết rằng Y không tác dụng được với kali X, Y có công thức cấu tạo lần lượt là ở đáp án nào sau đây?

A C2H5COOH và CH3COOCH3

B HCOOH và CH2 = CH – COO – CH3.

C CH2 = CH – COO  CH3 và CH3 – COO – CH = CH2

D CH2 = CH – COOH và HCOO – CH = CH2

Câu 36 Cho 10ml rượu etylic 92,0o tác dụng hết với Na Tính thể tích H2 bay ra (ở đktC Biết

khối lượng riêng của nước là 1g.ml-1 và của rượu là 0,8 g.ml-1

A 1,12l

B 1,68 l

C 1,792l

D 2,285l

Câu 37 X Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O Khi tác dụng với

AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag Còn khi đốt cháy X, Y thì tỉ lệ số mol O2 tham gia đốt cháy, CO2 và H2O tạo thành như sau:

Đối với X, ta có n(O2): n(CO2): n(H2O) = 1: 1: 1

Đới với Y, ta có n(O2): n(CO2): n(H2O) = 1,5: 2: 1

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X, Y là ở đáp án nào sau đây?

A CH3CHO và HCHO

B HCHO và C2H5CHO

C HCOOH và HCHO

D HCHO và HOC–CHO

Câu 38 Đun một rượu P với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H2SO4 đặc, thu được chất hữu cơ Q Hơi

của 12,3g Q nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ trong cùng điều kiện Khi đun nóng với CuO, rượu P không tạo thành anđehit Công thức cấu tạo P là công thức nào?

A CH3OH

B C2H5OH

C CH2CH2CH2CH2OH

D CH3CH(OH)CH3

Câu 39 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,3 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,7 M thu được

dung dịch X Hỏi dung dịch X có thể hoà tan tối đa được bao nhiêu gam Al ?

A 1,27 g

B 2,43 g

Trang 9

C 2,70 g

D 3,05 g

Câu 40 Nguyên tố đồng có số hiệu nguyên tử bằng 29, lớp electron ngoài cùng có 1e Trong

bảng tuần hoàn, nguyên tố đồng ở (theo thứ tự: chu kỳ, nhóm)

A 4, I A

B 4, I B

C 4, II A

D 4, II B

Câu 41 Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa

nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g Khối lượng Cu bám trên lá Fe

là bao nhiêu gam?

A 12,8g

B 8,2g

C 6,4g

D 9,6g

Câu 42 Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp hai kim loại X hoá trị I và Y hoá trị II bằng dung

dịch HCl thu được dung dịch Z và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch Z thu được 49,7 gam hỗn hợp muối clorua khan Thể tích khí V bằng :

A 11,2 l

B 8,96 l

C 8,24 l

D 6,72 l

Câu 43 Có 5 gói bột trắng : NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4 và Na2SO4 Chỉ có khí cacbonic và

nước có thể nhận biết được những chất nào ?

A Cả 5 chất

B NaCl2, Na2CO3, Na2SO4

C NaCl và BaCl2

D NaCl, Na2CO3, BaCO3, Na2SO4

Câu 44 Hoà tan hỗn hợp kim loại Mg, Cu bằng 200 ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2

(đktc) và còn lại m gam kim loại không tan Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m + A gam oxit, trong đó a > 0 Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

A 1,50 M

B 2,00 M

C 2,50 M

D 2,75 M

Trang 10

Câu 45 Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi

phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

A 3,60 gam

B 4,84 gam

C 5,40 gam

D 9,68 gam

Câu 46 Cho sắt kim loại tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết

nước của dung dịch thu được thì còn lại 55,6 gam tinh thể FeSO4.7H2O Thể tích hiđro thoát ra (đktc) khi Fe tan là bao nhiêu lít?

A 2,24 lít

B 4,48 lít

C 3,36 lít

D 5,60 lít

Câu 47 Hãy sắp xếp các hạt vi mô cho dưới đây theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ : NO2,

NH3, N2H4, NH2OH, N2, N2O, NO

A NH3 < N2H4 < NH2OH < N2 < N2O <NO < < NO2 <

B NH3 < NH2OH < N2H4 < N2 < NO < N2O < < NO2 <

C NH3 < N2 < N2H4 < NH2OH < NO < N2O < NO2 =

D NH3 < N2H4 < NH2OH < N2 < NO < N2O =

Câu 48 Hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và C3H6, trong đó số mol C2H4 bằng số mol C3H6 Tỷ

khối của X so với H2 bằng 7,60 Tính % thể tích mỗi khí trong X

A 40% H2 30% C2H4 30% C3H6

B 60% H2 20% C2H4 20% C3H6

C 50% H2 25% C2H4 25% C3H6

D 20% H2 40% C2H4 40% C3H6

Câu 49 Cho Cl2 tác dụng với toluen (xúc tác FeCl3) có thể thu được tối đa bao nhiêu đồng

phân điclotoluen

A 4

B 5

C 6

D 7

Câu 50 Hãy chọn công thức đúng của chất metylisopropylaxetilen.

Trang 11

A

B

C

D

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w