- Đồng bằng sông Hằng: Diện tích rộng, đất phù sa màu mỡ...nơi có điều kiện phát triển nền nông nghiệp tốt nhất ấn độ.. Tạo thuận lợi cho trồng lúa n ớc, đay, mía ...Nh ng gây lũ lụt
Trang 1Biªn so¹n : §ç V¨n §¹i
Gi¸o Viªn : Tr êng THPT D©n lËp Diªm §iÒn
N¨m häc 2007 - 2008 N¨m häc 2007 - 2008
Trang 3TiÕt 1 : tù nhiªn, d©n c vµ x· héi
Trang 5I Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
- Nằm ở phía Nam châu á
- Vĩ độ : 80B -370B
- Kinh độ : 680Đ-970Đ
- Tiếp giáp
+ Bắc : Giáp Pa-kix-tan, Trung Quốc, Nê-pan, Bu-tan, Mi-an-ma, Băng-la-đét + Tây, Nam, Đông: Giáp ấn
Độ D ơng
Thuận lợi cho việc mở rộng quan hệ và giao l u KT-
XH với nhiều n ớc trên thế giới.
1 Vị trí địa lí
Trang 62 Đặc điểm tự nhiên
1 Vị trí địa lí
I Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
Trang 72 Đặc điểm tự nhiên
- Phía Bắc: Chân dãy Hi-ma-lay-a
(chiếm diện tích nhỏ) nhiều lâm sản
quý, phát triển du lịch.
- Đồng bằng sông Hằng: Diện tích
rộng, đất phù sa màu mỡ nơi có điều
kiện phát triển nền nông nghiệp tốt
nhất ấn độ.
- Phía nam : Cao nguyên Đê can
rộng lớn, nằm giữa hai dãy núi Gát
Tây và Gát Đông Khí hậu khô hạn ít
có giá trị nông nghiệp
- Hai dải đồng bằng nhỏ hẹp dọc ven
biển, đất đai t ơng đối màu mỡ, có giá
trị về nông nghiệp
1 Vị trí địa lí
I Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
a Địa hình
Trang 8Hằng Tạo thuận lợi cho trồng lúa
n ớc, đay, mía Nh ng gây lũ lụt
nghiêm trọng ở nhiều nơi
- Mùa đông : M a rất ít, đặc biệt
là vùng Tây Bắc, đồng bằng sông
ấn(hoang mạc Tha), giữa cao
nguyên cổ Đê -can gây hạn hán,
làm thiệt hại lớn cho sản xuất và
đời sống con ng ời
Trang 10II Dân c và xã hội
1 đặc điểm chung
Đọc mục II.1 SGK, kết hợp với sự hiểu biết, hãy điền vào bảng sau ?
- Cũn lưu lại nhiều cụng trỡnh kiến trỳc cổ, cỏc tỏc phẩm nghệ thuật
- Trong toỏn học phỏt minh số 0 và số thập phõn.
-Nền văn húa đa dạng, giàu bản sắc dõn tộc.
-Thuận lợi cho phỏt triển du lich
Dõn số 1,1 tỉ người, đụng thứ 2 thế giới (2005)
- 3 triệu chuyờn gia cú bằng cấp
- Mỗi năm đào tạo thờm 55.000 kĩ sư.
-Cỏc kĩ sư năng động Cú trỡnh độ chuyờn mụn cao, tiền lương thấp hơn cỏc đồng nghiệp ở nhiều nước.
- nguồn lao động dồi dào, thị tr ờng tiêu thụ rộng lớn,thu hút đầu t
-Thu hỳt vốn đầu tư nước ngoài, thỳc đẩy nền kinh tế phỏt triển.
Cái nôi của
Trang 11* BiÓu hiÖn cña bïng næ d©n sè
Trang 12II Dân c và xã hội
2 Sức ép bùng nổ dân số.
-Dân số đông tới năm 2020 có 1,53 tỉ ng ời và trở thành n ớc đông nhất thế giới
-Dân số trẻ , tăng nhanh : Mỗi ngày có hơn 51000 trẻ em đ ợc sinh ra
+ Mỗi năm cần phải xây thêm 13500 tr ờng học, đào tạo thêm 350000 giáo
viên, cần 6 triệu việc làm , xây thêm 2,5 triệu căn nhà
+ Tiền l ơng thấp, chất l ợng cuộc sống ch a cao
+ Nạn thất nghiệp nghiêm trọng
+ Ô nhiễm môi tr ờng
* Giải pháp :
+ Thực hiện nghiêm ngặt chính sách kế hoạch hoá gia đình
+ Bài trừ những luật lệ và hủ tục lạc hậu (tảo hôn , cấm phá thai )
+ 40-70% dân nông thôn sống d ới mức nghèo khổ
+ Trẻ em buộc phải lao động
+ Tăng c ờng tuyên truyền, vận đông sinh đẻ có kế hoạch
Trang 13+ Có nhiều tôn giáo : ấn giáo 80%, Hồi giáo 11%, Thiên chúa giáo 2% + Có 22 bang và 9 lãnh địa bang
+ Giải quyết mâu thuẫn dân tộc, tôn giáo, chú trọng giáo duc .+ Xoá bỏ phân biệt đẳng cấp, sử dụng tiếng Anh rộng rãi
Trang 14BAI 13 : cộng hoà ấn độ
đặc
điểm chung
Sức
ép của dân số
Sự đa dạngp hức tạp về xã hội.
Trang 15D N ớc lớn thứ 7 về diện tích, thứ nhất trên thế giới về dân số.
Câu 2: ý nào không phải là mặt mạnh của nguồn lao động ấn độ.
A Lực l ợng lao động dồi dào.
C Nhiều ng ời có trình độ chuyên môn cao.
B Đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật đông đảo.
D Phần lớn lao động ở nông thôn.
Câu 3: Trong t ơng lai ấn độ sẽ trở thành n ớc đông dân nhất thế giới
Trang 16C Nhiều trẻ em phải tham gia lao động để góp phần nuôi sống gia đình.
D Nhu cầu về giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm v ợt quá khả năng của nền kinh tế
Câu 5 : Nguyên nhân nào làm cho việc thực hiện chính sách kế hoạch hoá gia
đình ở ấn độ gặp nhiều khó khăn ?
A Nhà n ớc ch a có đủ lực l ợng làm công tác kế hoạch hoá gia đình.
B Dân số đông và ngày càng tăng nhanh, không kiểm soát đ ợc
C ấn độ là n ớc có nhiều luật lệ và hủ tục lạc hậu.
D Phần lớn dân c làm nông nghiệp, nên cần nhiều lao động
Trang 17Câu 6: Sự đa dạng,phức tạp về dân tộc,tôn giáo,đảng phái có ảnh
h ởng nh thế nào đến phát triển kinh tế-xã hội ở ấn Độ ?
Trang 18Tr êng THPT D©n lËp Diªm §iÒn
XIN CH N TH NH C M ÂN THÀNH CẢM ƠN ÀNH CẢM ƠN ẢM ƠN ƠN N
C C TH Y C« GI O v C C EM H ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÀNH CẢM ƠN ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ỌC C
C C TH Y C« GI O v C C EM H ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÀNH CẢM ƠN ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ỌC C
SINH
XIN CH N TH NH C M ÂN THÀNH CẢM ƠN ÀNH CẢM ƠN ẢM ƠN ƠN N
C C TH Y C« GI O v C C EM H ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÀNH CẢM ƠN ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ỌC C
C C TH Y C« GI O v C C EM H ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ÀNH CẢM ƠN ÁC THẦY C« GIÁO vÀ CÁC EM HỌC ỌC C
SINH
Trang 20TRUNG QUỐC
VỊNH BENGAL
Hoang m¹c
§ång b»ng
Ghi chó
Trang 21TRUNG QUỐC
VỊNH BENGAL
< 20 mm
Gió mùa Tây Nam Gió mùa Đông Bắc
Trang 24D·y Hi-ma-lay-a
Trang 25C N §£ CAN
Trang 38Hằng Tạo thuận lợi cho trồng lúa
n ớc, đay, mía Nh ng gây lũ lụt
nghiêm trọng ở nhiều nơi
- Mùa đông : M a rất ít, đặc biệt
là vùng Tây Bắc, đồng bằng sông
ấn(hoang mạc Tha), giữa cao
nguyên cổ Đê -can gây hạn hán,
làm thiệt hại lớn cho sản xuất và
đời sống con ng ời
b Khí hâu
- Gió mùa mùa Hạ.
+ Thổi từ ấn độ d ơng.
+ Theo h ớng Tây Nam.
+ Mang theo nhiều hơi n ớc.
+ Mang theo nhiều hơi n ớc Thuận lợi :