Hòa tan hỗn hợp gồm 23, 5 gam muối cácbonat của A và 8, 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MÔN HÓA HỌC
http://ductam_tp.violet.vn/
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh: lớp:
Số câu đúng: Điểm:
ĐỀ SỐ 13
1 Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl−, d mol HCO3 − Biểu thức liên hệ giữa a, b,
c, d là
2 Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), F− (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung
3 Dung dịch dấm ăn thường là
A Dung dịch axit axetic 0, 1% đến 0, 3%
B Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%
C Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%
D Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%
4 A, B là các kim loại hoạt động hóa trị (II), thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Hòa tan hỗn
hợp gồm 23, 5 gam muối cácbonat của A và 8, 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó
cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot Hai kim loại A, B là
5 Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:
(1): Fe 2+ /Fe; (2): Pb 2+ /Pb; (3): 2H + / H 2 ; (4): Ag + /Ag;
(5): Na + /Na; (6): Fe 3+ /Fe 2+ ; (7): Cu 2+ /Cu.
A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).
B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).
C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).
D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).
6 Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n Công thức phân tử của anđehit là
A C 2 H 2 O 3 B C 4 H 4 O 3 C C 8 H 8 O 6 D C 12 H 12 O 9
7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 2Các chất A, G, H là
8 Khi cho 17, 4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A; 6, 4 gam chất rắn; 9, 856 lít khí B ở 27, 3°C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là
A Al 30%, Fe 50% và Cu 20%.
B Al 30%, Fe 32% và Cu 38%.
C Al : 31,03%, Fe 32,18% và Cu 36,78%.
D Al 25%, Fe 50% và Cu 25%.
9 Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là
10 Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và1,2M Thêm vào đó
10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn Khối lượng a là
11 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI, phân nhóm phụ có cấu hình e là
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 4
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4d 4 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1
12 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3?
13 Cho biết số đồng phân nào của rượu no, đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân:
A C 3 H 7 OH : 2 đồng phân; C 4 H 9 OH : 3 đồng phân; C 5 H 11 OH : 3 đồng phân.
B C 3 H 7 OH : 1 đồng phân; C 4 H 9 OH : 4 đồng phân; C 5 H 11 OH : 4 đồng phân.
C C 3 H 7 OH : 3 đồng phân; C 4 H 9 OH : 4 đồng phân; C 5 H 11 OH : 3 đồng phân.
D C 3 H 7 OH : 2 đồng phân; C 4 H 9 OH : 3 đồng phân; C 5 H 11 OH : 4 đồng phân.
14 Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung
A độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
B độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
C độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
D độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
Trang 315 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: p-X-C6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với
X là (I)−NO2, (II)−CH3, (III)−CH=O, (IV)−H
A I < II < III < IV B II < III < IV < I.
C I < III < IV < II D IV < III < I < II.
16 Nhiệt phân 1,88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O thu được 2 lít dung dịchA Tiếp tục thêm vào 100 ml dung dịch X : 0,023 gam Na được dung dịch B pH của dung dịch A và B lần lượt là
17 Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức, no (A); anđehit đơn chức, no (B); rượu đơn
chức không no 1 nối đôi (C), anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (D) ứng với công thức tổng quát
CnH2nO chỉ có 2 chất sau:
18 Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì
đó là dãy đồng đẳng
A Anđehit đơn chức no, mạch hở.
B Anđehit vòng no.
C Anđehit hai chức no.
D Anđehit không no đơn chức 1 liên kết đôi.
dung dịch HCl cho khí vô cơ A, với dung dịch NaOH ho khí vô cơ B X là
NH4OH thu được 43,2 gam bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X
21 Bổ túc phản ứng sau:
FeO + H + + SO 4− → SO 2↑ + …
C FeSO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O D Fe 3+ + H 2 O.
22 Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng
phương trình nào dưới đây?
A 2MnO 4− + 5I− +16H + → 2Mn 2+ + 8H 2 O + 5I 2
B MnO 4− + 10I− +2H + → Mn 2+ + H 2 O + 5I 2 + 11e
C 2MnO 4− + 10I - +16H + → 2Mn 2+ + 8H 2 O + 5I 2
D MnO 4− + 2I− +8H + → Mn 2+ + 4H 2 O + I 2
23 Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi:
CH 3 COOCH 3 (4), CH 3 CH 2 CH 2 OH (5).
Trang 4A (3) > (5) > (1) > (2) > (4) B (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2).
24 Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một dung dịch một chất làm thuốc thử để nhận biết thì có thể chọn
25 Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2, cùng là dẫn xuất của benzen, đều làm mất mầu dung dịch nước Br2
A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước Các muối sinh ra đều có khối lượng phân tử lớn hơn M của CH3COONa A và B tương ứng là
A CH 2 =CH−COO−C 6 H 5 ; HCOO− C 6 H 4−CH=CH 2
B C 6 H 5−COO−CH=CH2 ; CH 2 =CH−COO−C 6 H 5
D C 6 H 5−COO−CH=CH2 ; HCOO−C 6 H 4−CH = CH2
26 Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO2, H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc, bình 2 đựng KOH
dư, thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3,51 gam Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối natri là
27 Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau:
28 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X, Y(chỉ chứa nguyên tử C, H, O) Từ X có thể diều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất
X là
29 Có 2 hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết X tác dụng
được với Na, cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 Vậy X, Y
có thể là
30 Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2:
31 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
1 C 3 H 4 O 2 + NaOH → (A) + (B)
2 (A) + H 2 SO 4 loãng → (C) + (D)
3 (C) + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O → (E) + Ag↓ +NH 4 NO 3
4 (B) + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O → (F) + Ag↓ +NH 4 NO 3
Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là
Trang 5C HCHO và HCOOH D HCHO và CH 3 CHO.
32 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH 2 = CH 2 + KMnO 4 + H 2 O → …
33 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1), etylclorua (2), etan(3), axit axetic (4)
A (1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1).
C (4) > (1) > (2) > (3) D (1) > (2) > (3) > (4).
34 Cho các dung dịch:
X 3 : dung dịch HCl + KNO 3 , X 4 : dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3
Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu?
A X 1 , X 4 , X 2 B X 3 , X 4 C X 1 , X 2 , X 3 , X 4 D X 3 , X 2
35 Crăckinh 5,8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là
36 Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng:
A Nhóm phần tử NH 4 + , SO 4−, NO 3− có tính axit.
B Nhóm phần tử HCO 3−, S 2−, Al 3+ có tính bazơ.
C Nhóm phần tử HCO 3−, Cl−, K + có tính trung tính.
D Nhóm phần tử HCO 3−, H 2 O, HS−, Al(OH) 3 có tính lưỡng tính
37 Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2, SO2, CO2?
D Cả B và C.
38 Cho Fe có Z = 26 Hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào?
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2 B 1s 2 2s 2 2p 4 3s 2 3p 6 3d 6
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 D Đáp án khác.
39 A là một este tạo bởi ankanol và một axit đơn chức, không no mạch hở chứa một liên kết đôi Công thức
phân tử tổng quát của A phải là
40 Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2 Số đồng phân của A là
41 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HCl 0,2 M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A Cho
300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch
C có pH=1 Giá trị của V là
Trang 6A 0,24 lít B 0,08 lít C 0,16 lít D 0,32 lít.
42 Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO2 và 2,7 gam H2O X phản ứng được với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên?
A C 3 H 8 O, có 4 đồng phân.
B C 4 H 10 O và 6 đồng phân.
C C 2 H 4 (OH) 2 , không có đồng phân.
D C 4 H 10 O có 7 đồng phân.
43 Hoàn thành phương trình phản ứng hó học sau:
Sản phẩm là
C MnSO 4 , KHSO 4 , H 2 SO 4 D MnSO 4 , K 2 SO 4 , H 2 SO 4
44 Cho 1,365 gam một kim loại kiềm M tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng
nước ban đầu là 1,33 gam Kim loại M đã dùng là
45 Hòa tan hoàn toàn 2,175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,344 lít
H2 (đktc) Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan?
46 Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch
sau phản ứng được 16, 3 gam muối khan M có công thức cấu tạo là
47 Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+,H+, Cl−) Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các dung dịch sau:
48 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là
49 Trong quá trình điện phân, các ion âm di chuyển về
C cực dương và bị điện cực oxi hóa D cực âm và bị điện cực oxi hóa.
50 Cho 2, 24 lít CO2 vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2, thu được 6 gam kết tủa Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2
đã dùng là
ĐÁP ÁN ĐỀ 13:
Trang 72 C 7 B 12 C 17 B 22 A 27 C 32 A 37 B 42 D 47 D