Nguyên tố R tạo thành hợp chất RH4 trong đó hiđro chiếm 25% khối lượngA. Nguyên tố R' tạo hợp chất R'Ox trong đó oxi chiếm 50% khối lượng.. Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch chất X thấy t
Trang 1Câu 1 Ở trạng thái cơ bản các nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có bao nhiêu electron
độc thân ?
A 1
B 2
C 3
D 5
Câu 2 Trường hợp nào sau đây khí chiếm thể tích lớn nhất ?
A 2,2 gam CO2 ở đktc
B 1,6 gam O2 ở 27,3oC ; 1 atm
C 1,6 gam CH4 ở đktc
D 0,4 gam H2 ở 27,3oC ; 1 atm
Câu 3 Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat NaAlO2 (hoặc viết là Na[Al(OH)4]) thu
được các sản phẩm ?
A Al2O3 + Na2CO3 + H2O
B Al(OH)3 + NaHCO3
C Al(OH3) + Na2CO3
D Al2(CO3)3 + Na2CO3
Câu 4 Cho các khí sau đây tác dụng với nhau từng đôi một : NH3, CO2, H2S, Cl2 Có bao
nhiêu khử xảy ra ?−phản ứng oxi hoá -
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 5 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
A Sự khử ion Na+
B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước
D Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 6 Trộn 600 ml dung dịch HCl 1 M với 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M thu được 1 lít
dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là :
A pH = 0,7
B pH = 1
C pH = 1,3
D pH = 2
Trang 2Câu 7 Nguyên tố R tạo thành hợp chất RH4 trong đó hiđro chiếm 25% khối lượng Nguyên tố
R' tạo hợp chất R'Ox trong đó oxi chiếm 50% khối lượng Tỉ khối hơi của R'Ox so với
RH4 bằng 4 Vậy R, R' là các nguyên tố sau :
A R là cacbon ; R' là photpho
B R là silic, R' là lưu huỳnh
C R là silic ; R' là clo
D R là cacbon, R' là lưu huỳnh
Câu 8 Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch chất X thấy tạo thành kết tủa màu vàng X là chất
nào dưới đây :
A NaCl
B NaI
C H3PO4
D Na2CO3
Câu 9 Trong cấu tạo tinh thể của hợp kim, loại dẫn điện kém nhất là :
A Tinh thể hợp chất hóa học
B Tinh thể dung dịch rắn
C Tinh thể hỗn hợp
D Dẫn điện như nhau
Câu 10 Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có
hiện tượng gì?
A Dây Fe và dây Cu bị đứt
B Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt
C Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt
D Không có hiện tượng gì
Câu 11 Cho 31,2 hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lit
H2 (đktc) Phần trăm khối lượng bột nhôm trong hỗn hợp bằng:
A 85,675
B 65,385 %
C 34,615 %
D 17,31%
Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và KHCO3, thu được 0,56 lít
khí CO2 (đktc) Khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp trước khi nung bằng:
A 0,084 g
B 0,21 g
C 0,42 g
D 0,84 g
Trang 3Câu 13 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
A Dùng chế tạo dây dẫn điện
B Dùng để tạo chất chiếu sáng
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
D Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô
Câu 14 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững
B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn
và cấu trúc tinh thể kém đặc khít
C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững
D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng
Câu 15 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư
dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là các kim loại nào?
A Be và Mg
B Mg và Ca
C Ca và Sr
D Sr và Ba
Câu 16 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4
B BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2
C BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3
D Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2
Câu 17 Hãy ghép phản ứng ở cột trái với loại phản ứng ở cột phải cho phù hợp Hãy chọn đáp
án đúng.
Cột trái Cột phải
1) CH3 + Cl2 CH3Cl + HCl A là phản ứng tách (tách loại)
2) CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O B là phản ứng cộng hợp
3) CH2=CH2 + Br2→ BrCH2-CH2Br C là phản ứng thuỷ phân
4) CH3-COOC2H5 + H2O D là phản ứng thế
CH3-COOH + C2H5OH
5) CH3-CH2-OH CH2=CH2 + H2O e) là phản ứng cháy
Trang 4A 1+a 2+e 3+b 4+e 5+d
B 1+d 2+e 3+c 4+a 5+b
C 1+d 2+e 3+b 4+c 5+a
D 1+a 2+b 3+c 4+d 5+e
Câu 18 Nhận định sơ đồ phản ứng:
X → Y + H2
Y + Z → E
E + O2 → F
F + Y → G
nG → poli(vinyl axetat)
X là chất nào trong các chất sau?
A etan
B rượu etylic
C metan
D anđehit fomic
Câu 19 So sánh bậc của dẫn xuất halogen, bậc của rượu và bậc của amin :
A Cả ba loại bậc đều có ý nghĩa như nhau
B Bậc của dẫn xuất halogen và bậc của rượu giống nhau, tuỳ thuộc nguyên tử halogen - X, hoặc nhóm -OH của rượu liên kết với cacbon bậc bao nhiêu, hợp chất
có bậc bấy nhiêu
C Cả ba loại bậc khác nhau hoàn toàn
D Chỉ có bậc rượu và bậc amin giống nhau, đều do nhóm -OH hoặc nhóm -NH2 liên kết với cacbon bậc bao nhiêu ta có hợp chất bậc bấy nhiêu
Câu 20 Công thức đơn giản nhất của chất X là (C4H9ClO)n Công thức phân tử của X là :
A C4H9ClO
B C8H18ClO2
C C12H27Cl3
D C6H8ClO
Câu 21 Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon
B Liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C Gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm
D Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được:
Trang 5A 108 gam
B 10,8 gam
C 216 gam
D 21,6 gam
Câu 23 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3
B Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc, nóng
C Mg, dung dịch NH3, NaHCO3
D Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl
Câu 24 Hỗn hợp A gồm rượu n−propylic và axit propionic phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaHCO3 4,04% (D = 1,04 g/ml) giải phóng một thể tích CO2 bằng
thể tích CO2 thu được khi đốt cháy cùng lượng A (các thể tích khí đo ở cùng t0,p) Thành phần % khối lượng các chất trong A lần lượt là bao nhiêu?
A 19,79% và 80,21%
B 19,21% và 80,79%
C 80,21% và 19,79%
D 19,80% và 80,20%
Câu 25 Chọn phát biểu đúng
A Chất béo thuộc loại hợp chất este
B Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
C Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
D Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
A a, d, e
B a, b, d
C a, c, d, e
D a, b, c, e
Câu 26 Cho các chất sau: HOCH2-CH2OH (1); HOCH2-CH2-CH2OH (2);
HOCH2-CHOH-CH2OH (3); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (4)
và CH3-CHOH-CH2OH (5)
Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là chất nào?
A (1), (2), (3), (5)
B (2), (4), (5), (1)
C (3), (5), (4)
D (1), (3), (5)
Trang 6Câu 27 Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam
dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H-COO-CH2-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3
B CH3COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3
C C2H5-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-H
D CH3COO-CH2-CH2-OOC-C2H5
Câu 28 Khi đun nóng protit trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng của các men,
protit bị thuỷ phân thành các …………(1)………., cuối cùng thành các ……… (2)………:
A (1) phân tử protit nhỏ hơn; (2) aminoaxit
B (1) chuỗi polipeptit; (2) aminoaxit
C (1) chuỗi polipeptit; (2) hỗn hợp các aminoaxit
D (1) chuỗi polipeptit; (2) aminoaxit
Câu 29 Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu trộn
3 amin trên theo tỉ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân
tử của 3 amin là:
A CH5N, C2H7N, C3H7NH2
B C2H7N, C3H9N, C4H11N
C C3H9N, C4H11N, C5H11N
D C3H7N, C4H9N, C5H11N
Câu 30 Câu nào đúng trong các câu sau?
Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A công thức phân tử
B tính tan trong nước lạnh
C cấu trúc phân tử
D phản ứng thuỷ phân
Câu 31 Có thể nhận biết các dung dịch glucozơ, fructozơ và phenol trong dung môi trơ bằng
một thuốc thử duy nhất là:
A Cu(OH)2
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Natri kim loại
D Dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 32 X → Y → cao su Buna X là chất nào sau đây?
Trang 7A CH-C-CH2-CH=O
B CH2=CH-CH2-CH=O
C CH2=CH-CH2-CH=O
D CH3-CH2-OH
Câu 33 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6O2 Biết X tác dụng với KOH theo tỉ lệ
mol 1 : 2 Vậy số đồng phân cấu tạo của X là bao nhiêu?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 34 Đốt cháy hết hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6 g nước Thành phần % theo khối lượng của mỗi rượu trong hỗn hợp là ở đáp án nào sau đây?
A 43,4% và 56,6%
B 25% và 75%
C 50% và 50%
D 44,77% và 55,23%
Câu 35 Để trung hoà 150 gam dung dịch 7,2% của axit mạch hở đơn chức X cần dùng 100ml
dung dịch NaOH 1,5M Công thức cấu tạo của X là ở đáp án nào sau đây?
A H−COOH
B CH3−COOH
C CH3CH2−COOH
D CH2=CH−COOH
Câu 36 Cho sơ đồ phản ứng :
Hãy chọn các chất X, R, X1, Y, Q, Y1 thích hợp trong số các chất cho dưới đây : Na,
H2O, HBr, C2H4, NaOH, C2H2, Br2, C2H5Br
Chú ý : các chất ghi đúng theo thứ tự X, R, X1, Y, Q, Y1
A C2H4, Br2, C2H5Br, H2O, NaOH, HBr
B C2H4, HBr, C2H5Br, H2O, Na, NaOH
C C2H4, HBr, C2H2, Br2, Na, NaOH
D C2H4, Br2, C2H5Br, NaOH, HBr, H2O
Trang 8Câu 37 Đốt 11g chất hữu cơ X được 26,4g CO2 và 5,4 g H2O Biết MX< 150 (g/mol) Công
thức phân tử của X là công thức nào?
A C3H3O
B C6H6O2
C C4H8O2
D C8H10O
Câu 38 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A, B, C hay D?
A Na, HBr, CuO
B CuO, KOH, HBr
C Na, Fe, HBr
D NaOH, Na, HBr
Câu 39 Hoà tan hoàn toàn 3,24 gam Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7 M thu được khí NO
duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V
A 50 ml
B 75 ml
C 80 ml
D 100 ml
Câu 40 Trong nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 và còn có thể có chứa một số muối khác
Trong số các muối có thể tồn tại trong nước cúng đã cho có thể có:
A Ca(C17H33COO)2
B CaSO4
C Na2CO3
D NaC17H33COO
Câu 41 Hoà tan a gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu bằng 500 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l
thu được 0,448 lít H2 (đktc) và còn lại a1 gam kim loại không tan R Oxi hoá hoàn toàn
R thu được 1,248a1 gam oxit Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH
A 0,04 M
B 0,06 M
C 0,08 M
D 0,12 M
Câu 42 Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp : Al + Al2O3 ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 Sử dụng phương
pháp hoá học nhận biết mỗi hỗn hợp, người ta có thể dùng các thuốc thử sau đây:
A NaOH, HCl và CO2
B NaOH, CuO, CO2
C HCl, CuO và CO2
Trang 9D NaOH và HCl
Câu 43 Một học sinh đã tiến hành thí nghiệm nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng
dung dịch AlCl3 đến dư (thí nghiệm 1: I) và ngược lại nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH đến dư (thí nghiệm 2 : II) Học sinh viết báo cáo hiện tượng đúng là:
A I: kết tủa xuất hiện bền vững không bị tan, II: kết tủa xuất hiện và tan ra
B I: kết tủa xuất hiện rồi tan ra, II: kết tủa chậm xuất hiện và bền vững và không bị tan
C I: kết tủa xuất hiện rồi tan ra, II: kết tủa xuất hiện rồi lại tan ra
D I và II: kết tủa xuất hiện, bền vững và không bị tan
Câu 44 Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R hoá trị n bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu
được muối sunfat của R và 2,24 lít SO2 (đktc) Số mol electron mà R đã cho là :
A 0,2 mol e
B 0,4 mol e
C 0,1n mol e
D Không xác định
Câu 45 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít
khí (đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là bao nhiêu?
A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr
B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr
D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr
Câu 46 Cho phản ứng : Cu2O + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + Cu + H2O Phản ứng trên thuộc loại
phản ứng:
A Oxi hoá - khử, trong đó chất oxi hoá và chất khử là hai chất khác nhau
B Oxi hoá - khử nội phân tử
C Tự oxi hoá - khử
D Trao đổi
Câu 47 Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
Trang 10Câu 48 Những chất cho dưới đây, chất nào là nguồn nguyên liệu tự nhiên: canxi cacbua, cát,
khoáng vật pirit, nước biển và đại dương, rượu etylic, axit sunfuric, tơ nil on-6,6, không khí ?
A Cát, pirit, nước biển, axit sunfuric, không khí
B Canxi cacbua, cát, pirit, nước biển, tơ nilon, không khí
C Cát, pirit, nước biển, không khí
D Cát, pirit, rượu etylic, nước biển, không khí
Câu 49 Khí thải (của một nhà máy) có chứa các chất HF, CO2, SO2, N2 Hãy chọn chất tốt nhất
để loại các khí độc trước khi xả ra khí quyển
A CaCO3 và H2O
B SiO2 và H2O
C Nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2)
D CaCl2