1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài tập phương pháp phần tử hữu hạn

9 917 33

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 271,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là môn học mới dùng phương pháp phần tử hữu hạn để giải nội lực. Sau đây là những ví dụ mẫu , bước đầu để tập làm quen hơn về môn học này, cách giải chi tiết, phương pháp giải dễ hiểu. cảm ơn mọi người đã xem.

Trang 1

Assignment 4 Bài 1

Cho Hình 1 Dầm có độ cứng EI Độ cứng của lò xo tại B và C lần lượt là EL/L3 và kEL/L3

Yêu cầu (giải bằng phương pháp phần tử hữu hạn):

a) Xác định chuyển vị xoay tại B và C

b) Xác định chuyển vị đứng tại điểm giữa các nhịp

c) Vẽ biểu đồ mômen

Hình 1

Bài 2

Cho Hình 2 Vẽ biểu đồ M bằng phương pháp PTHH (có thể bỏ qua ảnh hưởng của lực dọc)

Hình 2

q

kq P=kqL

C

q

kL

P=kqL

2I

Trang 2

Bài 1: K = 4.6

 Rời rạc hóa phần tử:

 1

3 4

0 0

0 0

3 4

q

q

q

 

 

 

  

 

 

;  

3 4 2 5 6

3 4 5 6

q q q

q q

 

 

 

  

 

 

;  

5 6 3

5 6

0 0

0 0

q q q

 

 

 

  

 

 

 Ma trận độ cứng:

 

3

1

2

12 6L 12 6L 0 4L 6L 2L 0 EI

K

2

12 6L 12 6L 3 4L 6L 2L 4 EI

K

2

12 6L 12 6L 5 4L 6L 2L 6 EI

K

Ma trận độ cứng của lò xo:

     

3

4

0 3

1 1 0 EI

K

L 1 1 3,      

3 5

0 5

1 1 0 4.6EI

K

Trang 3

 Ma trận ghép nối:

3

2

28.6 0 5

L

EI

K

L

L

  

 Vecto tải:

/ 12 4 13 / 12 4

P

 

2

P

 

2 2 3

5 2.3

6

23 / 60

0 0

0 0

qL qL P

 4 0 0

0 3

  

   5 0 0

0 5

  

 

 

2 2 2 2

3

14 / 5

4

61 / 120

5 4.6

6

529 / 120

qL qL P

qL qL

 Giải hệ phương trình:   K    qP

4 3

3

4

5

5

6

3 6

0.0783

0.053

0.1826

0.5056

qL q

EI q

q q

q

q

qL q

EI

 

  



 Chuyển vị đứng tại giữa nhịp từng phần tử: xL/ 2

v   N q

Trang 4

 

2 3

2

2 3

3 2 3

2

(1 2 ) 0.125

0.125

N

N

N



     

 Trên đoạn AB

3

0 0

0 0

0.5 0.125 0.5 0.125 0.0783 0.0458

3

0.053

4

qL qL

EI EI

qL EI

 Trên đoạn BC

4

3

4

3

3 0.0783

4 0.053

5 0.1826 0.5056 6

qL EI qL

qL EI

EI qL

EI qL EI

 Trên đoạn CD

4

3 3

5 0.1826

6 0.5 0.125 0.5 0.125 0.5056 0.1545

qL EI

qL qL

EI EI

 Vẽ M = Mp +M0

EI

S

1

3

0 0

0 0

0.0783

3

0.053

4

q

M

qL EI

Trang 5

 

4

3

2

3

3 0.0783

4 0.053

5 0.1826

0.5056 6

q

qL EI qL

M

EI qL EI

 

3

3

5 0.1826

6

0.5056

q

qL EI

M

Trang 6

k=4.6

 ời rạc hó t c u

 Thi t lập 1, [K]2, [K]3 v   K

 

3 1

2

12 0 6L 12 0 6L 0

4L 6L 0 2L 0 EI

K

 

2

K

Trang 7

 

3

3

2

12 0 6L 12 0 6L 0

4L 6L 0 2L 0 EI

K

h p nối   K

  

3

2

0.082L 0 0.041L 6 EI

K

 Thi t lập các cto tải P 1, {P}2, {P}3, {P}n,

{P}1 = {P}3 = {0}

 

2

2

2

4 0

4.6qL

0 2

q 4.6L

6 12

P

4.6qL

q 4.6L

n

P 0 0 0 4.6qL 0 0 0 0 0

h p nối P

2

2

4.6qL 4

6

q 4.6L

12 P

q 4.6L

9 12

Trang 8

 Giải phương trình:   K  q e  P

Phần tử ( có c = 0, s = 1

EI

S

     

3

0 0 0

0 qL 1.3843

EI

Phần tử ( có c = 1, s = 0

2

2EI

S

(4.6L) 0 6L 2L 0 6L 4L

     

4

3

3

qL 0.3088

EI 0 qL 1.3843

0.2924

EI 0 qL 0.5848

EI

 

 

 



 

  

  



2 4

6 3

7

9

4 4

3 6

4 7

3 9

4.6qL q

q 0.082L 0 0.041L

q

q

12 qL

q 0.3088

EI qL

q 1.3843

EI qL

q 0.2924

EI qL

q 0.5848

EI

Trang 9

Phần tử ( có c = 0, s = 1

EI

S

     

3

0 0 0

0 qL 0.5848

EI

 iểu đồ mom n :

Ngày đăng: 23/06/2017, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w