1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VẬN DỤNG CAO KHỐI đa DIỆN

19 1,8K 62

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng A BK1 .. Tính khoảng cách l từ điểm M đến mặt phẳng SBC... Tính thể tích V của khối chóp... Hướng dẫn giải Chọn A Giả sử hình chóp có đáy ABC

Trang 1

KĨ THUẬT CASIO GIẢI BÀI TOÁN

LIÊN HỆ CÁC HÀM MŨ -LOGARIT

Sưu tầm : Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko

HỌC CASIO FREE TẠI: https://tinyurl.com/casiotracnghiem

Group: THỦ THUẬT CASIO THPT https://fb.com/groups/casiotracnghiem

Chủ đề 5 KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa AD, a 3 Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng BB và AC

A 3

4

a

2

a

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn C

Ta có:   2 2

2

A C  A B   B C   a Kẻ B H  A C 

A B B C a a a

B H

   

BB//ACC A  nên  d BB AC , d BB ,ACC A  

2

a

d BBACC A  B H 

2

a

d BB AC  

Câu 2: (SGD VĨNH PHÚC) Cho hình chóp S ABCSAABC, tam giác ABC vuông cân

tại B , AC2aSAa. Gọi M là trung điểm cạnh SB Tính thể tích khối chóp

S AMC

A'

C'

B'

C

D

D' H

Trang 2

A

3

6

a

3

3

a

3

9

a

3

12

a

Hướng dẫn giải

Chọn A

Xét tam giác vuông cân ABC có: 2

2

AC

ABBC a

2

1 2

ABC

SAB BCa

3 2

a

VSA Sa a

Áp dụng định lí Sim-Son ta có:

.

1

2

SAMC

S ABC

V SA SM SC

VSA SB SC

3

1

a

Câu 3: (SGD VĨNH PHÚC) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có ABa, AC2a,

AAaBAC 120  Gọi K , I lần lượt là trung điểm của các cạnh CC1, BB1

Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng A BK1 

A 5

3

a

6

a

3

a

Hướng dẫn giải

Chọn C

IKB CBCABACAB AC ca

Kẻ AHB C1 1 khi đó AH là đường cao của tứ diện A BIK1

21

7

a

A H B CA B A CA H

1

.

SIK KBaVa dvtt

Mặt khác áp dụng định lý Pitago và công thức Hê-rông ta tính đc SA BK1 3a 3dvdt

K

I

C

B

C1

B1

A1

A

H

a

2a

M A

B

C S

Trang 3

Do đó     1

1

1

,

6

A IBK

A BK

d I A BK

S

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Tam giác

SAB vuông cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và SB 4 2 Gọi

M là trung điểm của cạnh SD Tính khoảng cách l từ điểm M đến mặt phẳng SBC

2

l 

Hướng dẫn giải

Theo giả thiết, ta có SAB ABCD , SAB ABCDAB

SA AB



Gọi , ,N H K lần lượt là trung điểm các cạnh SA SB, và đoạn SH

Ta có BC SA BCSABBC AH

AHSB( ABC cân tại A có AH là trung tuyến)

Suy ra AH SBC, do đó KN SBC (vì KN AH|| , đường trung bình)

Mặt khác MN BC|| MN||SBC

2

d M SBCd N SBCNKAH  Đáp án: B

4 2

M K

N H

A

D S

Trang 4

Câu 5: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 Gọi M N lần lượt ,

là trung điểm các cạnh AD BD Lấy điểm không đổi P trên cạnh AB (khác ,, A B ) Thể

tích khối chóp PMNC bằng

A 9 2

12

Hướng dẫn giải

Chọn A

Do ABCMN nên d P CMN ,  dA,CMN dD,CMN 

4

(Do diện tích đáy và chiều cao đều bằng một nửa)

Mặt khác

2

2

ABCD

1 27 2 9 2

MCND

Câu 6: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho tứ diện ABCDAD14,BC Gọi ,6 M N lần lượt

là trung điểm của các cạnh AC BD, và MN 8 Gọi  là góc giữa hai đường thẳng

BCMN Tính sin

A 2 2

4 Hướng dẫn giải

Gọi P là trung điểm của cạnh CD, ta có

MN BC,  MN NP, 

Trong tam giác MNP, ta có

1 cos

MNP

MN NP

  Suy ra MNP 60

Suy ra sin 3

2

 

Câu 7: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho lăng trụ tam giác

' ' '

ABC A B C có đáy ABC là đều cạnh AB2a 2 Biết AC'8a và tạo với mặt đáy một

góc 0

45 Thể tích khối đa diện ABCC B' ' bằng

N

M

C

A

P

3 7

14

8

6

M

P N

D A

Trang 5

3

3

a

3

3

a

3

3

a

3

3

a

Hướng dẫn giải

Gọi H là hình chiếu của A lên mp A B C ' ' '

0

' 45

HC A

'

AHC

  vuông cân tại H

' 8

4 2

NX:

 2

3

2 2 3

Chọn D

Gọi H là hình chiếu của A lên mp A B C ' ' '

0

' 45

HC A

'

AHC

  vuông cân tại H

' 8

4 2

3

2 2 3

Câu 8: (T.T DIỆU HIỀN) Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng BC' và CD'

3

a

3

a

Hướng dẫn giải

Chọn B

8a 2a 2

C' B'

A

C B

Trang 6

Gọi OA C' 'B D' ' và từ 'B kẽ B H' BO

Ta có CD'// (BA C nên ' ')

( '; ') ( '; ( ' ')) ( '; ( ' ')) '

3

BB B O a

d BC CD d D BA C d B BA C B H

BO

Câu 9: (T.T DIỆU HIỀN) Một hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ba kích thước là 2cm,

3cm6cm Thể tích của khối tứ diện A CB D   bằng

4 cm

Hướng dẫn giải

Chọn B

Ta có :

4

4 1 4

6

.2

ABCD A B C D B AB C D ACD A B AD C B C D A CB D

ABCD A B C D B AB C A CB D

A CB D ABCD A B C D B AB C

A CB D ABCD A B C D ABCD A B C D

A CB D ABCD A B C D

3.6 12 cm

Câu 10: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm Gọi M N P, , lần

lượt là trọng tâm của ba tam giác ABC ABD ACD, , Tính thể tích V của khối chóp

AMNP

162

Vcm B 2 2 3

81

Vcm C 4 2 3

81

144

Vcm

O

B

D

C

D' A'

C' B'

A H

6 cm

2 cm

3 cm

B

D

C

D'

A'

A

Trang 7

Hướng dẫn giải

Chọn C

3

3

AHADDH

   

EF

V AH S

3

AM AN AP

AEAKAF

AMNP

AEKF

Câu 11: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho hình hộp ABCD A B C D     có

BCD  ACa BDa ABAD ,đường chéo BD hợp với mặt phẳng

ADD A  góc  30 Tính thể tích V của khối hộp ABCD A B C D    

3 3 a

Hướng dẫn giải

Chọn D

30°

y

x

O A

C

B

C'

D'

D

; y

xCDBC xy

P

N M

H K

F E

A

B

C

D

Trang 8

 Áp dụng định lý hàm cos và phân giác trong tam giác BCD

 Vậy V hình hộp =

Câu 12: (NGÔ GIA TỰ - VP) Cho hình chóp tứ giác đê ̀u S ABCD có thê ̉ tích 2

6

V  Gọi M là

trung điê ̉m của cạnh SD Nê ́u SBSD thì khoảng cách từ B đê ́n mặt phẳng MAC

ba ̀ng:

A 1

4

Hướng dẫn giải

Chọn A

Giả sử hình chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Khi đó, BDa 2

Tam giác SBD vuông cân tại S nên SDSBa và 2

BD a

SO   Suy ra các tam giác SCD SAD, là các tam giác đều cạnh aSDMAC tại M

Thể tích khối chóp là

3

a

VSO S

2 2 2

5

xya

2 ;

xya C 60 BDADBD'; (ADD'A')30DD'3a

2

.sin 60 a 3

ABCD

3

3 3

a

O

M

A

S

D

C B

Trang 9

3

1

a

a

O là trung điểm BD nên         1

2

d B MACd D MACDM

Câu 13: (THTT – 477) Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng

b và tạo với mặt phẳng đáy một góc  Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì trên đáy còn lại là

A 3 2

sin

sin

4 a b  C 3 2

cos

12 a b  D 3 2

cos

4 a b  Hướng dẫn giải

Chọn A

Gọi H là hình chiếu của A trên ABC Khi đó  A AH

Ta cóA H A A sin bsin nên thể tích khối lăng trụ là

2

3 sin

4

a b

Lại có chiều cao của chóp theo yêu cầu đề bài chính là chiều cao của lăng trụ và bằng

A H nên thể tích khối chóp là . 1 . 2 3 sin

S ABC ABC A B C

a b

  

Câu 14: (THTT – 477) Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng , , a b c

Thể tích của khối hộp đó là

8

8

C Vabc

H'

C

B A

B'

C' A'

H

S

Trang 10

D V   a b c.

Hướng dẫn giải

Chọn A

Giả sử hình hộp chữ nhật có ba kích thước: x y z, ,

Theo yêu cầu bài toán ta có

2

2

2

2

2

y

z

Câu 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hình lăng trụ ABCA B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình

chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC

Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 3

4

a

Tính thể tích V của

khối lăng trụ ABCA B C  

A

3 3 24

a

3 3 12

a

3 3 3

a

3 3 6

a

V

Hướng dẫn giải

Chọn B

a x

y

A'

C'

D'

C B

D A

B'

Trang 11

M là trung điểm của BC thì BC AA M 

Gọi MH là đường cao của tam giác A AM thì

MHA A và HMBC nên HM là khoảng cách

AA và BC

Ta cóA AHM A G AM 

2 2

A A  A A 

Đường cao của lăng trụ là

2 2

A G   

Thể tích

LT

Câu 16: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hình chóp S ABC có 0

60

ASBCSB , 0

90

ASC  ,

SASBSCa Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng SBC

3

a

3

a

Hướng dẫn giải

Chọn B

H

B

C A

C'

B' A'

Trang 12

+ Ta có: SAB, SBC là các đều cạnh a nên ABBCa

+ Ta có: SAC vuông cân tại S nên ACa 2

ACABBC nên ABC vuông tại B có

2

2

ABC

a

S

+ Gọi H là trung điểm của AC Ta có: HAHBHCSASBSC nên

AC a

2

2

2

;

3 3

4

d A SBC

Câu 17: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi

cạnh bằng 2a 3, góc BAD bằng 1200 Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với đáy Góc gữa mặt phẳng SBC và ABCD bằng 450 Tính khoảng cách h

từ A đến mặt phẳng SBC

3

a

2

a

h  D ha 3

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi H là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC

H

S

B

C A

Trang 13

Xét tam giác ABH:

0

sin B AH AH 2a 3.sin 60 3 a

AB

0

cos B BH BH 2a 3.cos 60 a 3

AB

Xét tam giác SAH vuông tại A:

0

tan SHA SA SA 3 tan 45a 3 a

AH

Trong tam giác SAH vuông tại A , kẻ

AISH tại I Ta có AI SBC nên AI là

khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

Xét tam giác SAH, ta có:

   2 2

9

2

a

d A SBC AI

Câu 18: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Khi chiê ̀u cao của mo ̣t hình chóp đê ̀u tăng lên n la ̀n

nhưng mo ̃i cạnh đáy giảm đi n la ̀n thì thê ̉ tích của nó

A Không thay đo ̉i B Tăng lên n la ̀n C Tăng lên n 1 la ̀n D Giảm đi n

la ̀n

Hướng dẫn giải

Chọn D

Ta có: 1

3

Vh S , với h là chiê ̀u cao, S là diê ̣n tích đáy

2 0

180

4 tan

x a S

a

với x là đo ̣ dài cạnh của đa giác đê ̀u, a là so ́ đỉnh của đa giác đê ̀u

Ycbt

2

4 tan

x a n

a

 

 

 

Câu 19: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh

bên hợp với đáy một góc 60 Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm

A

S

D

C

I

Trang 14

SC Mặt phẳng BMN chia khối chóp S ABCD thành hai phần Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:

A 7

5

Hướng dẫn giải

Chọn A

Giả sử các điểm như hình vẽ

ESDMN  là trọng tâm tam giác SCM , E DF //BCF là trung điểm BM

2

a

2

a

2 7 SAD

1 6

MEFD

MNBC

VMN MB MC  

a

5

SABFEN BFDCNE

V

E N

M F

O

A B

S

H

Trang 15

Câu 20: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có tồng diện tích

của tất cả các mặt là 36, độ dài đường chéo AC bằng 6 Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Chọn C

Gọi chiều dài 3 cạnh của hình hộp chữ nhật lần lượt là: a, b, c 0

Ta có

AC        a   a b c     a b c

3 3

16 2

Câu 21: (CHUYÊN ĐHSP HN) Cho hình chóp đều S ABC có đáy cạnh bằng a, góc giữa đường

thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi A , B , C tương ứng là các điểm đối

xứng của A , B , C qua S Thể tích của khối bát diện có các mặt ABC, A B C  , A BC ,

B CA , C AB , AB C , BA C , CA B  là

A

3

2 3

3

a

3

3 2

a

3

4 3 3

a

Chọn A

Gọi H là tâm tam giác ABC đều cạnh a 3

3

a CH

  Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 0

60

.

o

3

3

a

3

3 12

S ABC

a

Trang 16

Diện tích tam giác SBC là:

2

39 12

SBC

a

S 

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

là:     3

,

13

a

d A SBC

Tứ giác BCB C' ' là hình chữ nhật vì có hai

đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

SB BB  B C Diện tích BCB C' 'là:

2 ' '

39 3

BCB C

a

Thể tích khối 8 mặt cần tìm là:

' '

a

Vd A SBC S

Câu 22: (CHUYÊN THÁI BÌNH) Cho khối chóp S ABCSAa, SBa 2, SCa 3 Thể

tích lớn nhất của khối chóp là

A 3

6

3

6 2

a

3

6 3

a

3

6 6

a

Chọn D

Gọi H là hình chiếu của A lên ( ) 1

SBC  V AH S

Ta có AHSA; dấu “=” xảy ra khi ASSBC

H

B'

A'

C'

C

A

B S

Trang 17

1 1

SBC

SSB SC SBCSB SC, dấu “=” xảy ra khi

SBSC

VAH SASSB SC  SA SB SC 

Dấu “=” xảy ra khi SA SB SC đôi một vuông góc với , ,

nhau

Suy ra thể tích lớn nhất của khối chóp là

3

a

VSA SB SC

Câu 23: (CHUYÊN THÁI BÌNH) Cho hình chóp S ABCD có đáy là

hình vuông cạnha, 17

2

a

SD  , hình chiếu vuông góc H của S lên mặt ABCD là trung

điểm của đoạn AB Tính chiều cao của khối chóp H SBD theo a

A 3

5

a

7

a

5

a

5 Chọn A

Ta có SHD vuông tại H

3

          

 

a

d H BDd A BD  Chiều cao của chóp H SBD

2

2 2 2

,

, 2

3

3

8

SH d H BD

d H SBD

SH d H BD a

a

a a

a

S ABCDSH Sa

3

3 1

a

a 2

a 3

A

S

B

C H

H B S

C

H

I

Trang 18

Tam giác SHB vuông tại H

2

3

4

SBD

a

S 

5

S HBD SBD

d H SBD

S

Cách 3 Gọi I là trung điểm BD Chọn hệ trục Oxyz với

OH OxHI OyHB OzHS

Ta có H0;0;0; 0; ; 0

2

a

B 

 ; S0; 0;a 3; ; 0; 0

2

a

I 

 

Vì SBD  SBI

3 3

Suy ra    

3 2.0 2.0 0

5 1

4 4

3

a a

d H SBD

 

Câu 24: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3

a Mặt bên SAB

là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành Tính theo a khoảng cách

giữa SACD

3

a

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn A

y

x

OH

z

I

D A

S

Trang 19

Vì đáy ABCD là hình bình hành

3

1

V SABDV SBCDV S ABCDa

Ta có:

Vì tam giác SAB đều cạnh a

4

SAB

a

CD ABCDSAB nên

 ,   ,    ,  

3

2

3

2 3 3

4

SBD

a V

a

Câu 25: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Tìm Vmax là giá trị lớn nhất của thể tích các khối hộp chữ

nhật có đường chéo bằng 3 2cm và diện tích toàn phần bằng 2

18cm

Vcm

Vcm

Hướng dẫn giải

Chọn C

Đặt , ,a b c là kích thước của hình hộp thì ta có hệ

18 9

a b c

ab bc ac

Suy ra a b c  6 Cần tìm GTLN của Vabc

Ta có b c   6 a bc 9 a b c   9 a6a

b c  bc a   aa   a

Tương tự 0b c,  4

Ta lại có Va9a6a Khảo sát hàm số này tìm được GTLN của V là 4

a

C B

S

Ngày đăng: 22/06/2017, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w