Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình và điểm A1; 4; 2.. Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng qua hai điểm Hướng dẫn giải Đáp án: Gọi lần
Trang 1VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
OXYZ
Sưu tầm: Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko
CASIO TRẮC NGHIỆM https://tinyurl.com/casiotracnghiem
HỌC CASIO FREE TẠI: https://tinyurl.com/casiotracnghiem
Group: THỦ THUẬT CASIO THPT https://fb.com/groups/casiotracnghiem
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2; –1; 6), B( 1; 2; 4) và I(–1; –3; 2)
Phương trình mă ̣t phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất là
Hướng dẫn giải Đáp án: B
IB 0 5 2 29 Go ̣i M là trung
điểm của đoa ̣n thẳng AB, vì IA=IB nên IM
AB, ta có M 1 1 ; ;5 ;
2 2
94 IM
2
Go ̣i H là hình chiếu vuông góc của I lên mă ̣t
phẳng (P):
Nếu H, M là hai điểm phân biê ̣t thì tam giác IHM
vuông ta ̣i H, IH<IM hay IH 94
2
Trang 2Nếu H trùng với M thì IH IM 94
2
Vâ ̣y ta có IH 94
2
, IH lớn nhất khi HM
Khi đó (P) có vectơ pháp tuyến là P
3 7
n IH IM ; ;3
2 2
Vâ ̣y phương trình mă ̣t phẳng (P) là
x 2 y 1 3 z 6 0
2 2 hay 3x7y6z350
Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( ; ; ); ( ; ; )1 2 2 B 5 4 4 và mặt phẳng
2 6 0
( ) :P x y z Nếu M thay đổi thuộc ( ) P thì giá trị nhỏ nhất của MA2MB2 là
2968
25
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Ta có
MA MB MI d I P với I là trung điểm của A B
Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2), B(5;4;4) và mặt phẳng (P): 2x + y – z + 6 =0 Tọa độ điểm M nằm trên (P) saocho MA2 + MB2 nhỏ nhất là:
Hướng dẫn giải Đáp án: C
+ Kiểm tra phương án A không thuộc (P)
+ Tính trực tiếp MA2 + MB2 trong 3 phương án B,C,D và so sánh
Câu 4 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình hình chiếu vuông góc của
Hướng dẫn giải Đáp án: C
A(1;–2;3) , B(3;1;4) thuộc d Hình chiếu của A ,B trên mặt phẳng (Oxy) là A/(1;–2;0) ,
B/(3;1;0)
Phương trình hình chiếu đi qua hoặc và nhận véc tơ cùng phương với
làm véc tơ chỉ phương
1 2
2 3 , 3
3 2 '
1 3 ' , '
0
z
1 4 '
2 6 ', ' 0
z
1 2 '
2 3 ', ' 0
z
5 2 '
4 3 ', ' 0
z
/
/ /
2;3;0
A B
Trang 3Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng
Mặt cầu S có tâm I nằm trên mặt phẳng , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác
OIA bằng Phương trình mặt cầu S là:
Hướng dẫn giải Đáp án: D
Gọi là tâm của S
Giải hệ ta tìm được hoặc
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S : x y z 4x6y m 0 và đường thẳng
x y 1 z 1
d :
Tìm m để (d) cắt (S) tại hai điểm M, N sao cho độ dài MN bằng 8
Hướng dẫn giải Đáp án: D
(S) có tâm I2;3;0 và bán kính 2 2 2
Gọi H là trung điểm M, N MH 4
Đường thẳng (d) qua A 0;1; 1 và có vectơ chỉ phương u 2;1; 2 d I; d u, AI 3
u
R MH d I; d 4 3 5
Ta có 13 m 5 13 m 25 m 12
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
và điểm A (2;5;3) Phương trình mặt phẳng ( ) P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến ( ) P là lớn nhất có phương trình
1, 0, 1
P
6 2
, ,
I x y z
, , 6 2
I P IOIA IOIAAO
2 2 2 2 2 2
x y z
x y z
2, 2,1
Trang 4A. x 4 y z 3 0 B. x 4 y z 3 0 C. x 4 y z 3 0D. x 4 y z 3 0
Hướng dẫn giải Đáp án: D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H 1 2 ; ;2t t 2t
Ta có AH u d (với AH 2t 1;t 5;2t 1 , u d 2;1;2 ) Nên AH u d 0 t 1
Suy ra AH 1; 4;1 , H 3;1; 4
Mặt phẳng (P) chứa d và khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất khi (P) đi qua H 3;1; 4 và nhận vectơ
1; 4;1
AH làm vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng (P) là :
Câu 8 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình
và điểm A(1; 4; 2) Gọi (P) là mặt phẳng chứa d Khoảng cách lớn nhất
từ A đến (P) là :
Hướng dẫn giải Đáp án: B
Từ A kẻ một đường thẳng vuông góc với đường thẳng d và cắt đường thẳng d tại H nên
Từ A kẻ một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại K nên
Trong tam giác AKH vuông tại K thì
Do đó để khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất khi
là gốc tọa độ) Bán kính mặt cầu là
Hướng dẫn giải Đáp án: B
Phương trình Bmặt cầu (S) có dạng:
Vì điểm thuộc mặt cầu (S) nên ta có hệ:
:
max 5
3
(A;d)
(A;(P))
(A;(P)) (A;d)
(1; 2;0)
max
,
210 (A;d)
3
AM u
u
3; 2;1
1
2 2 2
x y z ax by cz d
4 O A B C, , ,
Trang 5Suy ra
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng qua hai điểm
Hướng dẫn giải Đáp án:
Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc điểm
lên đường thẳng và mặt phẳng
Ta có:
Suy ra tam giác vuông cân tại
Khi đó:
Mặt khác:
Khi đó:
Câu 11 Cho hình chóp O.ABC có OA=a , OB=b, OC=c đôi một vuông góc với nhau Điểm
M cố định thuộc tam giác ABC có khoảng các lần lượt đến các mặt phẳng (OBC) , (OCA), (OAB) là 1,2,3 Khi tồn tại a,b,c thỏa thể tích khối chóp O.ABC nhỏ nhất, giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp O.ABC là
OI OI a b c
a b c d R
2;0;5
3
2
3 2
1 2
2 2
;
K H
,
A B Oxz
Oxz AB
Oxz , KH OK , OKH
450
H K
O
2
OK
d O OH
3
2
AB
2 2
OK
Trang 6A. 18 B. 27
toán
Hướng dẫn giải Đáp án: B
.Chọn hệ trục tọa độ thỏa O(0,0,0) , A(a,0,0), B(0,b,0) , C(0,0,c)
Điểm M cố định thuộc tam giác ABC có khoảng các lần lượt đến các mặt phẳng (OBC) , (OCA), (OAB) là 1,2,3 nên tọa độ điểm M là (1,2,3)
.Phương trình mặt phẳng (ABC) là
Vì M thuộc mặt phẳng (ABC) nên
.VOABC=
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A 1;2; 1 , B 0;4;0 và mặt phẳng (P) có phương trình: 2 x y 2 z 2017 0 Phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm
,
A B và tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ nhất có phương trình là
A. Q : x y z 4 0 B. Q : x y z 4 0
C. Q : 2 x y 3 z 4 0 D. Q : 2 x y z 4 0
Hướng dẫn giải Đáp án: B
0 ( ),( ) P Q 90 , nên góc ( ),( ) P Q nhỏ nhất khicos ( ),( ) P Q lớn nhất
Ta có cos ( ),( ) 2 2 2 2 2 2 2 2
3
0 cos ( ),( ) 0 ( ),( ) 90
3
Dấu bằng xảy ra khi b = –c; a = – c, nên phương trình mp(Q) là: x y z 4 0
1
a b c
1
a b c
1
6abc
3
6 abc
a b c a b c
Trang 7Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): và đường
(Q) một góc nhỏ nhất la ̀:
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Dựa vào BBT, ta thấy
Do đó chỉ có trường hợp 1 thoả mãn, tức a = 0 Khi đó chọn
Vậy: (P):
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : Viết phương trình mặt phẳng () chứa (d) và tạo với mặt phẳng Oyz một góc nhỏ nhất.
Hướng dẫn giải Đáp án: D
Giả sử (β) : (đk : ), (β) có vtpt là
x2y z 5 0
P :y z 4 0 P : x z 4 0 P : x y z 4 0 P :y z 4 0
ax by cz d 0 (a2b2c20) a (( ),( ))P Q
M( 1; 1;3), (1; 0; 4) N d M P c a b
( )
ax by ( 2a b z) 7a4b0 a b
a2 ab b2
3
b
b2
2
30
a
b a
2
1 3
6
b x a
f x( )cos2
f x
2
2
( )
min ( ) 0 cos 0 a 90 30
b1,c1,d4
y z 4 0
3 2 2
0
Ax By Cz D A2 B2 C2 0 ( ; ; )
n A B C
Trang 8d (β)
=
TH 1 : A = 0 (khơng thoả đb hoặc khơng nhỏ nhất)
TH 2 : A ≠ 0 , ta cĩ :
nhỏ nhất lớn nhất nhỏ nhất
Vậy : (β) :
Câu 15 Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm và hai đường thẳng
Lấy trên điểm N và trên điểm P sao cho M,N,P
thẳng hàng Toạ độ trung điểm của NP là:
Hướng dẫn giải Đáp án: B
Lập phương trình mặt phẳng từ đĩ tìm được
Tìm được
Câu 16 Trong khơng gian tọa độ Oxyz, cho các phương trình mặt phẳng
Xét các mệnh đề sau:
(I) Với mọi thì các mặt phẳng luơn tiếp xúc với một mặt cầu khơng đổi
( )
A
n a
2
Oyz n i
A
( ),( Oyz)
cos(( ),( Oyz))
1
1 (1 C 2 ) ( C )
1
2
1
C
A
3
C A
6
3
C A
1 (chọn)
2
3
A
C
1 3 7 3
B D
3 x y 2 z 7 0
1;1; 2
M
1
1;1; 3
1;1; 2
I
2
1;1
Trang 9(II) Với mọi thì các mặt phẳng luôn cắt mặt phẳng (Oxz)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Chỉ (I) và (II) B. Chỉ (I) và (III) C. Chỉ (II) và (III) D. Cả 3 đều đúng
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Do đó với mọi m thay đổi trên thì các mặt phẳng luôn tiếp xúc với mặt cầu tâm O, bán kính
Khẳng đinh (I) đúng
+ Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
cắt (Oxz) khi và chỉ khi Khẳng đinh (II) đúng
+ Khẳng đinh (III) sai
Câu 17 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng: ,
và mặt cầu
Viết phương trình mặt phẳng song song với hai đường thẳng và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến
là đường tròn (C) có chu vi bằng
Hướng dẫn giải Đáp án: B
+ qua và có vectơ chỉ phương
qua và có vectơ chỉ phương
+ Mặt phẳng () song song với nên có vectơ pháp tuyến:
Phương trình mặt phẳng () có dạng:
+ Mặt cầu (S) có tâm và bán kính
0
25
m
d O
1;1
m
4
R
m
2
0;1;0
j
1
:
2: 2
1 2
x t
2 2 2
( ) :S x y z 2x2y6z 5 0
2 365 5
x y z x y z x5y3z 4 0
1
2
1, 2
I(1; 1;3) R 4
Trang 10Gọi r là bán kính đường tròn (C), ta có:
Khi đó:
Vì nên M1 và M2 không thuộc loại (1)
Vậy phương trình mặt phẳng () cần tìm là:
Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm , ,
Hướng dẫn giải Đáp án: B
.Chứng minh được ABCD là hình bình hành và OABCD là hình chóp tứ giác.
.Vậy có 5 mặt phẳng thỏa bài toán
Viết phương trình đường thẳng qua cắt lần lượt tại sao cho tam giác cân tại và nhận là đường trung tuyến
C D.
Hướng dẫn giải Đáp án: D
Gọi , từ giả thiết suy ra là trung điểm của , suy ra
nên có hai pt:
Tam giác cân tại nên:
Từ và có hệ:
2
2 2 35
, ( )
5
10 5
35
D D
D
( ) : x5y3z 4 0 (1) hay x5y3z100 (2)
1/ /( ), 2/ /( )
x y z
A 1, 2, 0 B 3, 1, 2
C 2, 1,1 D 0, 2, 1
1; 2;3 , 2; 4; 4
M A P : x y 2 z 1 0,
:
:
:
; ;
B a b c M BC C 2 a ; 4 b ; 6 c
,
B P C Q a b 2 c 1 0 1 ; a 2 b c 8 0 2
1; 2; 1 , 2 2 ; 4 2 ;6 2
ABC A AM BC 0 a 2b c 8 0 3
1 , 2 3 22 1800 30 0;3; 2 , 2;1; 4
Trang 11Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng hai
Hướng dẫn giải Đáp án: C
Phương trình đường thẳng AB là : Dễ thấy đường thẳng và AB cắt nhau tại điểm
Do đó nhỏ nhất khi trùng với điểm
Gọi M là một điểm nằm trên đường thẳng CD sao cho tam giác MAB có chu vi bé nhất Khi đó toạ độ điểm M là:
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Tam giác MAB có độ dài cạnh không đổi, do đó chu vi bé nhất khi và chỉ khi bé nhất
; Vì nên , suy ra điểm M cần tìm là hình chiếu vuông góc của A, cũng là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng CD . Từ đó tìm ra điểm
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và hai điểm
z t
2
3
A 2; 0; 3 B 2; 2; 3 M x y z 0; ;0 0 MA4 MB4
x0
x
1
2
3 3
IA 0;1;3 , IB 0; 1; 3 IA IB IA IB AB
2
MA4 MB4 M I 2; 1; 0
2;3; 2
A B 6; 1; 2 C 1; 4;3
1; 6; 5
0;1; 1
4 3
4; 4; 4
0;1; 1
( ) :P x y z 1 0
(1; 3;0), 5; 1; 2
Trang 12A B C D.
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Ta có: A, B nằm khác phía so với (P) Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (P) Suy ra
Đẳng thức xảy ra khi M, A, B’ thẳng hàng
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng và hai
giá trị lớn nhất
Hướng dẫn giải Đáp án: C
Kiểm tra thấy và nằm khác phía so với mặt phẳng
Gọi là điểm đối xứng với
Suy ra
Lại có
Vậy đạt giá trị lớn nhất khi thẳng hàng hay là giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
có phương trình
Tọa độ là nghiệm của hệ
Vậy điểm
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và đường
xác định vị trí của điểm để chu vi tam giác đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó toạ độ của điểm
M là:
2 5
2
3
T
'( 1; 3;4)
B
T MA MB MA MB AB
P : x y z 1 0
1; 3;0
A B 5; 1; 2 P MA MB
' ; ;
B x y z B 5; 1; 2
' 1; 3; 4
B
MA MB MA MB AB
P
'
AB
1 3 2
y
; ;
M x y z
2; 3; 6
M
1 2 1 2
Trang 13A B C D.
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Gọi là chu vi của tam giác thì
Vì không đổi nên nhỏ nhất khi và chỉ khi nhỏ nhất
Trong mặt phẳng tọa độ , ta xét hai vectơ và
Mặt khác, ta luôn có Như vậy
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi cùng hướng
Câu 25 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1;2;3).Tìm cặp vecto chỉ phương của mặt (P) đi qua
A và khoảng cách từ O đến (P) là lớn nhất
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) lớn nhất khi OA vuông góc với mp(P) Khi đó là vecto pháp tuyến của mp(P)
vecto pháp tuyến của mp(P)
Câu 26 Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M(1; 2;3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất ?
A. 6 x 3 y 2 z 18 0 B. 6 x 3 y 3 z 21 0
C. 6 x 3 y 3 z 21 0 D. 6 x 3 y 2 z 18 0
Hướng dẫn giải Đáp án: D
Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M(1; 2;3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất ?
Giải
Giả sử A a ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) ( , , B b C c a b c 0)
1;0; 2
Oxy u3 ;2 5t v 3t 6;2 5
2 2
2 2
| | | |
AM BM u v u v 6;4 5 |u v| 2 29
| |u | | |v u v| AM BM 2 29
,
3 6 2 5
t
t t
1;0; 2
M minAMBM2 29 M1;0; 2 minP 2 11 29
1
2
( 3; 0;1)
(1;1; 1)
u
u
1
2
( 3; 0;1) (0; 1; 2)
u u
1
2
( 3; 0;1) (1; 0; 1)
u u
1
2
( 3; 0;1) (2;1; 0)
u u
(1; 2;3)
OA
( 3;0;1), (1;1; 1) ( 1; 2; 3) OA (1; 2;3) n ( 1; 2; 3)
Trang 14(ABC): x y z 1
a b c (1)
M(1;2;3) thuộc (ABC): 1 2 3
1
Thể tích tứ diện OABC: 1
6
V abc
Áp dụng BDT Côsi ta có: 1 2 3 3 6 27.6 1
6 abc V
Ta có: V đạt giá trị nhỏ nhất
3
1 2 3 1
3
9
a
a b c
c
Vậy (ABC): 6 x 3 y 2 z 18 0
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1), C(2; 1; – 1) và D(3; 1; 4) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
Hướng dẫn giải Đáp án: C
Ta có: AB ( 1;1;1); AC (1;3; 1); AD (2;3; 4)
Khi đó: AB AC AD; 240 do vậy A,B,C,D không đồng phẳng
Do đó có 7 mặt phẳng cách đều 4 điểm đã cho bao gồm
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AD và song song với mặt phẳng (ABC)
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng (ACD)
+) Mặt phẳng đi qua trung điểm của AC và song song với mặt phẳng (ABD)
+) Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng (BCD)
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AB và CD đồng thời song song với BC và AD
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AD và BC đồng thời song song với AB và CD
+) Mặt phẳng qua trung điểm của AC và BD đồng thời song song với BC và AD
có thể tích lớn nhất
Hướng dẫn giải Đáp án: A
Ta có (S) suy ra (S) có tâm I(1;0;–1), bán kính
Và
(0;1;1), (1;0; 3), ( 1; 2; 3)
2 2 2
x y z x z
1 4 5
; ;
7 4 1
; ;
3 3 3
(1; 1; 4); ( 1; 3; 4)