+ Mặt n ớc trong cốc là hình tròn cốc để thẳng.. + Mặt n ớc trong ống nghiệm để nghiêng không phải là hình tròn... Quan sát H77 và điền số thích hợp vào các ô trống: + Chiều dài của hì
Trang 3Tiết 58: Hình trụ - Diện tích xung
quanh và thể tích hình trụ
1/ Hình trụ
Hình học 9
A
B C
F
Đ ờng sinh
(Chiều cao)
Mặt xung quanh
2 đáy
Trục
Ch ơng IV: Hình trụ – Hình nón – Hình cầu Hình nón – Hình nón – Hình cầu Hình cầu
Trang 5C D
Trang 6
+ Mặt n ớc trong cốc là hình tròn ( cốc để thẳng).
+ Mặt n ớc trong ống nghiệm (để nghiêng) không phải là hình tròn.
?2
Trang 7Quan sát H77 và điền số thích hợp vào các ô trống:
+ Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của
hình trụ và bằng: (cm)
+ Diện tích hình chữ nhật:
= (cm2)
+ Diện tích một đáy của hình trụ:
5.5 = (cm2)
+ Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình
tròn đáy ( diện tích toàn phần) hình trụ:
+ .2 = (cm2)
25
100 25 150
Trang 8* VÝ dô: SGK/109
a b
h
Gi¶i
ThÓ tÝch cña vßng bi lµ :
2 2
( )
V a h b h
h a b
Trang 9a) h = 10cm
b) h = 11cm c) h = 3m
r =3,5m
Bµi 1
Trang 10Hình Bán
kính đáy (cm)
Chiều cao (cm)
Chu vi
đáy (cm) tích đáy Diện
(cm 2 )
Diện tích xung quanh (cm 2 )
Thể tích (cm 3 )
8
10
20
2
2
Trang 11H ớng dẫn học bài ở nhà
*Học thuộc lý thuyết theo SGK + Vở ghi.
*Xem lại các bài tập đã chữa.
2; 3 ; 5 ; 6 ; 7 SGK – T111
Trang 12Giáoưviên:ưNguyễnưThịưKimưThoa
Xinưtrânưtrọngưcảmươnư!