Chơng I: Hệ thức lợngtrong tam giác vuông Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông A.Mục tiêu:+ Về kiến thức:HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong
Trang 1Chơng I: Hệ thức lợngtrong tam giác vuông Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông A.Mục tiêu:
+ Về kiến thức:HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong Hình 1 Sgk-64
+ Về kỹ năng:- Biết thiết lập các hệ thức b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' và củng cố Định lí Pitago:
a2= b2+c2
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
B.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập
- HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, compa, Êke
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ĐVĐ - Giới thiệu kiến thức của chơng I:
- ở lớp 8 đã nghiên cứu về tam giác đồng
dạng Trong phần này ta tiếp tục nghiên
cứu các hệ thức lợng trong tam giác vuông
và coi đây là một ứng dụng của tam giác
đồng dạng
+Nghe GV giới thiệu kiến thức của chơng I
2.Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
-Xét tam giác vuông ABC:
-Xét hai tam giác AHC và BAC có những
yếu tố nào bằng nhau?
.
2 2
c a b
HC BC AC
BC
AC AC HC
3.Hoạt động 3: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:
+ Yêu cầu HS nêu gt, kl của định lí ? HS nêu gt và KL của định lý
+HDHS Chứng minh ĐL1:
-Xét hai tam giác AHB và CHA có những -XAHB=GócCHA=90ét hai tam giác AHB và CHA Ta có: Góc0;
Trang 2yếu tố nào bằng nhau?
∆AHB ∞ ∆CHA=> tỉ số nào? ABH = CAH góc có cạnh tơng ứng vuông góc=>∆AHB ∞ ∆CHA
' '.
.
2 2
c b h
CH BH AH
AH
BH CH AH
Để tính chiều cao của cây cần tính cạnh nào?
Vậy phải áp dụng ĐL nào?
Theo Định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC=> (2,25)2 = 1,5 BC
375 , 3 5 , 1
) 25 , 2
áp dụng định lý 1 ta có:
x= 7 , 2 20
12 2
= ; y= 20 – 7,2 = 12,8
Tiết 2:
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ( tiết 2 )
Ngày soạn : 23/08/2009 Ngày giảng:
2
Trang 3Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng
9B9C
A.Mục tiêu :
+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong tam giác vuông
+Củng cố các hệ thức : b2=a.b’ ; c2=a.c’ ; h2=b’.c’ Định lí Pitago: a2= b2+c2 Biết thiết lập các
hệ thức: a.h = b.c và 12 12 12
c b
h = + Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí 1, 2 về hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
đ Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
định lí 1,2+Giải bài tập:4 Sgk-69
áp dụng định lý 2 ta có: 22 = 1.x =>x = 4
áp dụng định lý 1 ta có:
5 2 20 20
) 4 1 (
4 ) 1 (
y
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:
+Xét tam giác vuông ABC:
Trang 4.AB BC AH
=> AC.AB = BC.AH
=> b.c = a.h-Cách 2: Xét hai tam giác ABC và HBA có:GócA=H=900,B chung =>∆ABC∞ ∆HBA(g-g
=>
BA
HA BC
AC
= => AC.AB = BC.AH=> b.c = a.h
4.Hoạt động 4: Tìm hiểu định lí 4:
+ ĐVĐ: Nhờ ĐLPitago, hệ thức ĐL 3 ta có
thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc vuông:
+Yêu cầu HS nêu nội dung ĐL4
+Yêu cầu HS nêu gt, kl của ĐL4
+HDHS Chứng minh ĐL 4:
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
=> 12 22 22
c b
b c h
+
= => 12 222
c b
2 2 2
2 2
2 2 1 1
c b
b c h
c b
a h
c b
h = + đpcm
5.Hoạt động 5: Vận dụng-Củng cố:
- Yêu cầu Nêu các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông:
c b
Trang 5Tiết 2:Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ( tiết 2 )
Ngày soạn : 23/08/2009 Ngày giảng:
9B9C
A.Mục tiêu :
+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong tam giác vuông
+Củng cố các hệ thức : b2=a.b’ ; c2=a.c’ ; h2=b’.c’ Định lí Pitago: a2= b2+c2 Biết thiết lập các
hệ thức: a.h = b.c và 12 12 12
c b
h = + Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí 1, 2 về hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
đ Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
định lí 1,2+Giải bài tập:4 Sgk-69
áp dụng định lý 2 ta có: 22 = 1.x =>x = 4
áp dụng định lý 1 ta có:
5 2 20 20
) 4 1 (
4 ) 1 (
y
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:
+Xét tam giác vuông ABC:
Trang 6.AB BC AH AC
=
=> AC.AB = BC.AH
=> b.c = a.h-Cách 2: Xét hai tam giác ABC và HBA có:GócA=H=900,B chung =>∆ABC∞ ∆HBA(g-g
=> BC AC = HA BA=> AC.AB = BC.AH=> b.c = a.h
4.Hoạt động 4: Tìm hiểu định lí 4:
+ ĐVĐ: Nhờ ĐLPitago, hệ thức ĐL 3 ta có
thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc vuông:
+Yêu cầu HS nêu nội dung ĐL4
+Yêu cầu HS nêu gt, kl của ĐL4
+HDHS Chứng minh ĐL 4:
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
=> 12 22 22
c b
b c h
+
= => 12 222
c b
2 2 2
2 2
2 2 1 1
c b
b c h
c b
a h
h = + đpcm
5.Hoạt động 5: Vận dụng-Củng cố:
- Yêu cầu Nêu các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông:
c b
Trang 7Tiết 4: luyện tập(T2)
Ngày soạn: 29/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
+Củng cố các hệ thức: b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' a.h = b.c và 12 12 12
c b
1.Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Vẽ hình, viết các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông?
+Yêu cầu HS Giải bài 5 Sgk-69:
+Nhận xét đánh giá cho điểm
+Trả lời câu hỏi GV:
BC
AC AB
2.Hoạt động 2:Luyện tập
+Yêu cầu HS giải bài 7 Sgk-69
Cách 1: H8 Sgk-69
Theo cách dựng ta có tam giác ABC vuông tại
A vì trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC và
Trang 8D vì trung tuyến DO bằng nửa cạnh EF và
DI ⊥EF tại F Nên áp dụng ĐL1: DE2=? hay
+Yêu cầu HS giải bài 9 Sgk-70:
a.Xét tam giác vuông DAI và DCL có:
2 2
2
1 1
1 1
1
DC DK
DL DK
Mặt khác trong tam giác Vuông DKL có DC
là đờng cao tơng ứng cạnh huyền KL
1 1
1
DC DK
Tam giác vuông AHB.áp dụng định lí Pitago ta có: AB 2 =AH 2 +BH 2
=> y = 2 2 + 2 2 = 8 = 2 2
c.Tam giác DEF có DK ⊥ EF tại K
=> DK 2 = EK.KF hay 12 2 = 16.x=> x=9 Tam giác vuông DKF : DF 2 =DK 2 +KF 2
2 2
2 2 2
1 1
1 1
1
DC DK
DL DK
⇒
2 2
2
1 1
1
DC DK
DL + =
1 1
-Nêu nội dung của bài:
Các hệ thức lợng trong tam giác vuông
+Về nhà:
-Thờng xuyên ôn tập các hệ thức lợng trong
tam giác vuông
-Giải các bài tập 8,9,10,11,12 SBT-90-91
HS nêu lại nội dung của bàiNêu lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông
8
Trang 9Tiết 5: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T1)
Ngày soạn:05/09/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
- Qua bài học sinh cần: Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30 o ; 45 o ; 60 o
- Nắm vững các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
B.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
- HS: Ôn lại các cách viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng
Thớc kẻ, giấy nháp, bút dạ.
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm.
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:
Cho hai tam giác vuông ABC (Â=90 o ) và A'B'C'
( Aˆ '=90 o ); Bˆ = Bˆ '
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
-Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng.
+Nhận xét cho điểm.
+Giải bài tập:
B'
A' C' C
A B
Xét hai tam giác ABC và A'B'C' có :
â= Aˆ ’(= 90 o );Bˆ = Bˆ ' (gt)
=> ∆ ABC ∞ ∆ A'B'C'(g.g)
' '
' '
;
' '
' '
; ' '
' '
B A
A C AB CA
C A
C B AC
BC C A
B A AC AB
=
=
=
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
+Cho HS quan sát H13 Sgk-71 Yêu cầu HS Trả
lời câu hỏi:
-Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và
-Quan sát H13 Sgk-71 Trả lời câu hỏi của GV: AB: Cạnh kề của góc B
AC:Cạnh đối của góc B -Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi: Chúng có cùng số đo của một góc nhọn hoặc tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn đó là nh nhau
tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó
Trang 10chỉ khi? ( Chúng có cùng số đo của mộ góc nhọn
hoặc tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một
góc nhọn đó là nh nhau)
-Nh vậy tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng
giá trị nào ? - Yêu cầu HS làm C1 Sgk-71
Xét tam giác ABC vuông tại A có B = α Chứng
a Với α = 45 0 => tam giác ABC có đặc điểm gì?
( cân tại A=> AC= AB) =>?
+Qua bài tập trên Yêu cầu HS nêu nhận xét: Khi
độ lớn của α thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của α có thay đổi ?
+ĐVĐ: ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
-Ta có: 0 < sin α <1; 0< cos α < 1
+ Yêu cầu HS giải ? 2 Sgk-73
+Yêu cầu HS giải VD 2 Sgk-73:
+ Trả lời câu hỏi ?1:
a Với α = 45 0 => tam giác ABC vuông cân tại A=> AC=AB ⇔ = 1
AB
AC
-Ngợc lại nếu = 1
AB
AC
=> AC=AB => ∆ ABC vuông cân => α = 45 0
b.Với α = 60 0 => C= 30 0 Gọi B’ đối xứng với B qua A=> ∆ABCđều => 2AB= BC
=> AC = BC2 −AB2 =AB 3 C
=> = 3 = 3
AB
AB AB AC
-Ngợc lại nếu = 3
AB AC
=> AC = AB 3
B’ A B
=> BC = AB2 +AC2 = 2AE Gọi M là trung điểm của BC => AM=BM= =BC/2 = AB
=> ∆ AMB đều => α =60 0 +Rút ra hận xét: Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của α thay đổi
+Nêu Định nghĩa tỉ số lợng giác ( Sgk-72) + Trả lời câu hỏi ?2:
sin β =BC AB ; cos β = BC AC ;
tg β = AC AB ; cotg β = AC AB+Tìm hiểu VD 1; VD2 Sgk-73:
-Trả lời các câu hỏi của GV:
-Nắm vững K/n TSLG
10
Trang 11-Giải bài tập: 10,11,12 Sgk-76 ; 21,22 SBT-92
Tiết 6: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T2)
Ngày soạn:05/09/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
* Về kiến thức : -Qua bài Học sinh cần: Nắm vững các công thức Định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30 o ; 45 o ; 60 o
* Về kỹ năng : -Nắm vững các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Thớc kẻ, com pa, ê ke,Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm.
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của
góc nhọn N trong tam giác vông NMP
+ Yêu cầu HS giải bài tập 11 Sgk-76:
+Nhận xét cho điểm.
+Trả lời câu hỏi GV -Viết định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn N +Giải Bài tập 11 Sgk-76
AB= 0 , 9 2 + 1 , 2 2 = 1 , 5 m
8 , 0 5 , 1
2 , 1 cos
; 6 , 0 5 , 1
9 , 0
33 , 1 9 , 0
2 , 1 cot
; 75 , 0 2 , 1
9 , 0
9 , 0 cos
; 8 , 0 5 , 1
2 , 1
75 , 0 2 , 1
9 , 0 cot
; 33 , 1 9 , 0
2 , 1
+ Yêu cầu HS trả lời ?3 Sgk-74
-Nêu cách dựng góc β theo H18
-Theo cách dựng đó hãy Chứng minh cách dựng
-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm
đơn vị.Trên: Ox lấy OA= 2; Oy lấy OB = 3
Góc OBA là góc α cần dựng:
3 2
B y
O A x
Trang 12+Trả lời câu hỏi ?3:
-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm
đv Trên: Ox lấy ON= 2; Oy lấy OM= 1.
ONM là gócβcần dựng +CM: Theo cách dựng ta có: ∆ ONM vuông tại
-Vậy khi hai góc phụ nhau , các tỉ số lợng giác
của chúng có mối liện hệ nh thế nào ?
-Nhấn mạnh Định lí Sgk-74:
+Góc 45 0 phụ với góc nào? Vậy ta có: (VD1)
sin45 0 = cos45 0 = 2 / 2
tg45 0 = cotg45 0 =1
+Góc 30 0 phụ với góc nào?
Từ kết quả VD2, biết tỉ số lợng giác của góc 60 0
hãy suy ra tỉ số lợng giác của góc 30 0 ?
AB
AC tg
BC AB BC AC
AC
AB tg
BC AC BC AB
cot
cos sin
+Nêu nhận xét:
sinα=cos β;cosα=sin β α
tgα=cotg β;cotgα=tg β
+Nêu ND định lí Sgk +Trả lời câu hỏi GV:
-Góc 45 0 phụ với 45 0 -Góc 30 0 phụ với 60 0 sin30 0 = cos60 0 = 1/2 cos30 0 = sin60 0 = 3 / 2
12
Trang 13Tiết 7: luyện tập
Ngày soạn:29/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C A.Mục tiêu:
-Về kiến thức: Củng cố nắm vững các tỉ số lợng giác của một góc nhọn; Các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
-Về kỹ năng:Vận dụng giải các bài tập có liên quan
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau?
+Yêu cầu HS giải BT 12Sgk-76
+Yêu cầu HS giải BT 13 d Sgk-77:
- Yêu cầu HS Vẽ hình-Trình bày miệng
+Trả lời câu hỏi GV-Phát biểu định lí về tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau y
l-+Giải bài tập12: Sgk-76 B +Giải bài tập13d: Sgk-77 α
O A x
2.Hoạt động 2:Luyện tập :
Trang 14+HDHS giải Bài tập 13a:
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM =?
Vẽ cung trong (M;3) cắt Ox tại N Gọi góc
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA
= ?; Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B Gọi góc
-Nửa lớp Chứng minh công thức :
1 cot
AB
AC AB
BC BC
= cos
sin
1
cot
AC
AB AB
AC g
sin 2α+cos 2α= B
2 2
2 2
2
=
= +
BC
BC BC
AB BC
C C
cotgC = cossin =00,,86 =34
C C
-Giải bài 16 Sgk-77:
3 4 2
3 8
2
3 8 60 sin 0
14
Trang 153.Hoạt động 3: Củng cố – hớng dẫn về nhà:
+ Yêu cầu HS giải Phát biểu định lí về tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau.
+Nêu tóm tắt cách giải các Bài tập trên.
Ngày soạn:08/09/2009 Ngày giảng:
9B
9C
A.Mục tiêu:
- Hiểu đợc cấu tạo bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc α tăng
từ 0o đến 900) Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số đogóc khi biết tỉ số lợng giác
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau? Vẽ hình minh họa
+ĐVĐ:
+Trả lời câu hỏi GV:
Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau: Vẽ hình minh họa
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo bảng lợng giác:
+Giới thiệu bảng lợng giác:
-Bảng lợng giác bao gồm bảng VIII; IX; X
(từ tr 52-tr 58) của bảng 4chữ số thập phân
Để lập bảng ngời ta sử dụng T/c của hai góc
phụ nhau
+Tại sao bảng sin và cosin, tang và cotang
đ-+Chú ý nghe giới thiệu của GV, quan sátbảng, Trả lời câu hỏi của GV:
- Vì hai góc α ; βphụ nhau thì:
sinα=cosβcosα=sinβ
tgα=cotgβcotgα=tgβ
+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng sin và cosin
Trang 16+Nêu nhận xét: Khi góc αtăng từ 00 đến
900 thì:
sin α, tgα tăngcosα, cotgα giảm
3.Hoạt động 3: Cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc:
a.Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
+ Yêu cầu HS lấy VD khác; bạn bên cạnh tra
-Ta có cos 33 0 12' là bao nhiêu?
-Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 33 0 và
cột ghi 2'' là bao nhiêu?
-Theo em muốn tìm cos 33 0 14'ta làm nh thế
nào ?Vì sao?
-Vậy cos 33 0 14'là bao nhiêu?
+ Yêu cầu HS lấy VD khác và thực hiện cách
-Cách tra: Số độ tra ở cột 1; Số phút tra ở hàng 1: Giao của hàng 46 0 và cột 12' là 7218
vậy sin46 0 12'≈0,7281 +Lấy VD khác và nêu cách tra tơng ứng + Tìm cos 33 0 14' cần tra bảng VIII: Số độ ở cột 13 số phút ở hàng cuối Giao của hàng 33 0
và cột số phút gần nhất với 14' là cột 12' và phần H.chính 2'
-Tra cos 33 0 12'≈0,8368 -Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 33 0 và cột ghi 2'' là 3.
-Muốn tìm cos 33 0 14'ta lấy cos 33 0 12' trừ đi phần hiệu chính vì khi αtăng thì cosα giảm 0,8368-0,0003=0,8365 Vậy cos 33 0 14'≈0,8365.
+ Yêu cầu HS lấy VD khác và thực hiện cách tra bảng.
Trang 17bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các góc
nhọn sau (làm tròn đến số thập phân thứ 4
Sin 70013’; cos25032’; tg43010’; cotg32015’
So sánh: sin200và sin700;cotg20 và
cotg37040’
+HDVN:
-Nắm vững: Cách dùng bảng lợng giác
-Giải bài tập: 18 Sgk-83 Bài 39;40 SBT-95
-Giải bài tập do GV yêu cầu
A.Mục tiêu:
Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố nắm vững cấu tạo của bảng lợng giác
-Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góckhi biết tỉ số lợng giác
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
-Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số
l-ợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?
+ Yêu cầu HS tìm sin 400 12’ bằng bảng số
(nêu rõ cách tra bảng)
+ Yêu cầu HS giải bài tập 41 SBT-95
+Trả lời câu hỏi GV:
l-ợng giác của góc nhọn cho trớc Tiết này ta
sẽ nghiên cứu tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lợng giác của góc đó:
Trang 18
-Tra bảng VIII: tìm con số 0,7837.là giao
Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của hàng ?0
(cột A cuối) với cột ?’(hàng cuối) Vậy α =?
180 (cột A cuối) với cột 24’(hàng cuối) Vậy α =18024’
-Giải Bài tập do GV Yêu cầu
-Hoàn thành phiếu Bài tập
+Về nhà:
-Luyện tập sử dụng thành thạo bảng số đểtìm tỷ số lợng giác khi biết số đo của gócnhọn; Tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giáccủa nó
-Đọc kỹ bài đọc thêm Sgk-81;83-Giải Bài tập 21 Sgk-84; Bài 40,41,42,43SBT-95
-Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
18