CẤU TẠO CỦA TIẾNG: 2.. LOẠI TỪ: TIẾN G Âm đệm Âm cuối Âm chính Nguyê n âm đơn Nguyê n âm đôi Ngang LOẠI TỪ LÁY ÂM rì rào LÁY VẦN lao xao LÁY ÂM VÀ VẦN rào rào KHÔNG ÂM ĐẦU ồn ào TG tổn
Trang 1TĨM TẮT CƠNG THỨC TIẾNG VIỆT Ở TIỂU HỌC
*
* *
1 CẤU TẠO CỦA TIẾNG:
2 LOẠI TỪ:
TIẾN G
Âm
đệm
Âm cuối
Âm
chính
Nguyê
n âm
đơn
Nguyê
n âm đôi
Ngang
LOẠI TỪ
LÁY ÂM
(rì rào)
LÁY VẦN
(lao xao)
LÁY ÂM VÀ VẦN
(rào rào)
KHÔNG ÂM ĐẦU
(ồn ào)
TG tổng
hợp
(xe cộ)
TG phân loại
(xe đạp)
Trang 23 TỪ LOẠI:
4 CẤU TẠO CỦA CÂU:
TỪ LOẠI
DANH TỪ
ĐỘNG TỪ
(đã, đang, sẽ, đừng, hãy…)
TÍNH TỪ
(rất, quá, lắm…)
DT
CHUNG
(người,
vật,
hiện
tượng…)
DT RIÊNG (tên người, địa lí…)
ĐT chỉ hoạt động
ĐT chỉ trạng thái
Đặc điểm, tính chất của vật
Trạng thái của người, vật
ĐẠI TỪ
CÂU
GHÉP
Câu
Câu
nào?
Ai làm gì?
Nối trực tiếp (dấu phẩy, chấm phẩy)
từ
Nguyên nhân – kết quả
Điều kiện/
giả thiết – kết quả
Tương phản
Tăng tiến Cặp từ hô ứng