1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 5. Đại cương về chuỗi số

22 642 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 353,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các quy tắc khảo sát tính hội tụ của chuỗi số a Quy tắc d’Alembert.. Hội tụ tuyệt đối.. Bán hội tụ... Giới hạn S của {Sn} gọi là tổng của chuỗi... Định lý 1 Tiêu chuan Cauchy.. Định lý

Trang 1

Các so u1, u2, u3, tương ứng được gọi là so hạng thứ nhat, thứ hai, thứ ba, … củ a dãy và

un được gọi là so hạng tổng quát thứ n

Tong = ∑ = + + ⋯ + được gọi là tong riêng thứ n củ a chuo i so Như vậy

ta có dãy tong riêng S1, S2, , Sn,

Neu Sn → S khi n → , ta nói ra ng chuo ∑i so hội tụ và có tong là S, ngược lại ta nói chuo i phân kỳ

Hiệu Rn = S – Sn được gọi là phan dư (Remainder) thứ n củ a chuo i so

Neu chuo i so hội tụ thı̀ Rn → 0 khi n → ∞

Với q  1, đó là tong củ a cap so nhân vô hạn với công bội q Ta có

1 − Neu | | < 1 thı̀ | | → 0 hay → khi n → , do đó chuo i so hội tụ và có tong =

Neu |q| > 1 thı̀ |qn|  +  hay Sn   khi n  , vậy chuo i so phân kı̀

Với q = 1, Sn = n   khi n  , chuo i so phân kı̀

Với q = –1, chuo i so có dạng 1 – 1 + 1 – 1 + … Vı̀ Sn = 0 khi n cha n, Sn = 1 khi n lẻ , nên Sn

không dan đen một giới hạn hữu hạn khi n  , chuo i so phân kı̀

Tóm lại, chuo i so ∑ hội tụ khi |q| < 1, phân kı̀ khi |q|  1

Vı́ dụ, các chuo i sau đây là hội tụ:

Trang 2

5.1.3 Vài tính chất đơn giản của chuỗi số hội tụ

1) Neu chuo i so ∑ hội tụ và có tong u thı̀ chuo∑ i so , trong đó  là một ha ng

so, cũng hội tụ và có tong là u Nói khác đi, ∑ = ∑

thı̀ hai chuo i so ay đong thờ i hội tụ hoặ c đong thờ i phân kı̀

Ví dụ 1 Chuo ∑i ln 1 + phân kı̀ vı̀ lim → và chuo∑ i phân kı̀

Ví dụ 2 Chuo ∑i sin hội tụ vı̀ lim

→ = 1 và chuo∑ i hội tụ

5.2.2 Các quy tắc khảo sát tính hội tụ của chuỗi số

a) Quy tắc d’Alembert Cho chuo i so dương∑

Neu lim → = thı̀ chuo i so hội tụ khi D < 1, phân kı̀ khi D > 1

Ví dụ 3 Xét chuo i so

n

n 1

(n!)n

n

e nên chuo i hội tụ khi   1 và phân kı̀ khi  > 1

b) Quy tắc Cauchy Cho chuo i so dương n

Trang 3

Ví dụ 4 Xét chuo i so

n 2n 2

n 1

2sinn

Ta có

 

2 n

c) Quy tắc so sánh với tích phân

Giả sử hà m so dương f(x) liên tục và đơn điệu giả m trên khoả ng [1, + ), dan tới 0

 trong đó un = f(n), cù ng hội tụ

hoặ c cù ng phân kı̀

Ví dụ 5 Xét chuo i

n 1

1n

 ,  > 0 là ha ng so Chuo i đó được gọi là chuo i Riemann Ta so

sánh nó với tı́ch phân

1

dxx

 , vı̀ tı́ch phân ay hội tụ khi  >1, phân kı̀ khi   1, nên chuo i

Riemann hội tụ khi  >1, phân kı̀ khi   1

5.3 Chuỗi có số hạng với dấu bất kỳ

5.3.1 Hội tụ tuyệt đối Bán hội tụ

Trang 4

5.3.2 Chuỗi số đan dấu

Chuo i so đan dau là chuo i so có dạng (u1 – u2 + u3 – u4 + ), uk > 0

Rõ rà ng chı̉ can xét chuo i so đan dau với so hạng dau tiên dương: u1 – u2 + u3 – u4 + …

Định lý 2 (Leibniz) Neu các so hạng đơn điệu giả m và dan ve 0 thı̀ chuo i đan dau ∑ (−1) hội tụ và có tong bé hơn u1

Ví dụ 2 Xét chuo i đan dau

5.3.3 Vài tính chất của chuỗi số hội tụ tuyệt đối

Ta biet ra ng tong củ a một so hữu hạn các so có tı́nh giao hoán và tı́nh ket hợp: nó không thay đoi khi ta thay đoi thứ tự củ a các so hạng củ a nó hay khi ta nhóm một so hạng lại một cách tuỳ ý trước khi cộng Nhưng đieu đó không cò n đúng nữa đoi với các chuo i so hạng có dau bat kı̀

Ví dụ 3 Gọi S là tong củ a chuo i so hội tụ

n 1

n 1

( 1) n

n 1

( 1) 2n

Trang 5

Nhưng chuo i so (2*) lại suy ra từ chuo i (*) ba ng cách thay đoi thứ tự củ a các so hạng, tức là tong củ a nó đã thay đoi khi ta đoi thứ tự các so hạng củ a nó

Ví dụ 4 Xét chuo i đan dau bán hội tụ

n 1

n 1

( 1)n

Vậy tı́nh hội tụ củ a chuo i đã thay đoi khi ta đoi thứ tự và nhóm các so hạng

Tuy nhiên tı́nh chat giao hoán và tı́nh chat ket hợp va n đúng với các chuo i so hội tụ tuyệt đoi Ngườ i ta đã chứng minh được các tı́nh chat sau đây:

Tính chất 1 Với chuo i hội tụ tuyệt đoi, tı́nh hội tụ và tong củ a nó không thay đoi khi ta thay đoi thứ tự các so hạng và nhóm tuỳ ý một so so hạng

Với chuo i so bán hội tụ, ta có the thay đoi thứ tự củ a các so hạng củ a nó đe nhận được chuo i so hội tụ và có tong ba ng một so bat kı̀ cho trước, hoặ c trở nên phân kı̀

So n0 phụ thuộc  và nói chung phụ thuộc x Trong trườ ng hợp so n0 chı̉ phụ thuộc  mà

không phụ thuộc x  X, ta nói ra ng dãy hà m so {fn} hội tụ đeu trên X tới hà m so f

Định nghĩa 2 Dãy hàm số {fn} được gọi là hội tụ đều trên X tới hàm số f nếu

 > 0, n0()  N : fn(x) – f(x)  < , n  n0, x  X

Trang 6

Ve mặ t hı̀nh học, dãy {fn} hội tụ đeu trên đoạn [a, b] tới f neu đo thị củ a các hà m so fn(x) với

mọi n  n0 đeu na m trong “dả i”  bao quanh đo thị củ a f(x) trên đoạn [a, b] (Hı̀nh 0.1)

lim x

 Neu x = –1, không ton tại

nử a khoảng (–1, 1] và trên khoả ng ay

f(x) =  n

n

0 khi 1 x 1lim f

hà m gián đoạn, nên sự hội tụ là không đeu

Định lý 3 Giả sử dãy các hà m so {fn} liên tục và hội tụ đeu trên [a, b] tới f

Khi đó với x0 [a, b], ∫ ( ) hội tụ đeu trên [a, b] tới ∫ ( ) Đặ c biệt lim → ∫ ( ) = ∫ ( )

Trang 7

Định lý 4 Giả sử trên [a, b], dãy hàm số {fn} khả vi liên tục và hội tụ tới f, dãy các đạo

hàm {f ’n} hội tụ đều tới g Khi đó trên [a, b], hàm f khả vi và f ’(x) = g(x)

Tức là, (limfn(x))'= lim[fn'(x)]

5.5 Chuỗi hàm số

5.5.1 Hội tụ và hội tụ đều

Xét chuo ∑i ( ) mà các so hạng un(x) là những hàm so xác định trên tập X  R

Gọi ( ) là tong riêng thứ n củ a nó, ( ) = ∑ ( )

Định nghĩa 1 Chuỗi hàm số ∑∞ ( )

=1 được gọi là hội tụ tại điểm x0  X nếu dãy hàm số {Sn(x)} hội tụ tại điểm x0, và được gọi là hội tụ trên tập X nếu nó hội tụ tại mọi điểm x0  X Giới hạn S của {Sn} gọi là tổng của chuỗi

Ví dụ 1 Xét chuo i hàm so 1 + x + x2 + + xn + = 1

1

n n

Ví dụ 2 Xét chuo i hà m so ∑

Ta có < x  R Mà chuo∑ i hội tụ nên chuo i đã cho hội tụ tuyệt đoi theo dau hiệu so sánh

Ví dụ 3 Chuo i hà m so ∑ hội tụ khi x > 1, phân kı̀ khi x  1

Vậy mien hội tụ củ a nó là khoả ng (1, + )

Ví dụ 4 Xét chuo i hà m so ∑

! = 1 +

!+

! + ⋯ +

!+ ⋯ Rõ rà ng nó hội tụ tại x = 0 Neu x  0, ta áp dụng quy ta c d'Alembert và o chuo i có các so hạng dương ∑ | |

Ví dụ 5 Xét chuo i hà m so ∑ ( )

Đây là chuo i đan dau thoả mãn các đieu kiện củ a định lý Leibniz, nên nó hội tụ với mọi x  R Phan dư thứ n củ a nó cũng là một chuo i đan dau nên có tong ve trị tuyệt đoi bé thua trị tuyệt đoi củ a so hạng đau tiên củ a nó, tức là | ( ) − ( )| < <

Neu < , tức là > − 1 thı̀ | ( ) − ( )| <

Vậy ta có the chọn = (phan nguyên), rõ rà ng n0 không phụ thuộc và o x

Do đó chuo i đang xét hội tụ đeu trên R

Trang 8

5.5.2 Tiêu chuẩn hội tụ đều của chuỗi hàm số

Từ định nghı̃a hội tụ đeu củ a chuo i hà m so và tiêu chuan Cauchy ve hội tụ đeu củ a dãy hà m so, ta suy ra tiêu chuan Cauchy ve sự hội tụ đeu củ a chuo i hà m so

Định lý 1 (Tiêu chuan Cauchy) Chuo i hà m so ∑ ( ) hội tụ đeu trên X khi và chı̉ khi

 > 0, n0() N* : |Sn(x) – Sm(x)| <  n > m  n0, x  X

Định lý 2 (Tiêu chuan Weiertrass) Cho chuo i hà m so ∑ u (x)

Neu |un(x)|  an n  N*, x  X và neu ∑ hội tụ thı̀ chuo i hội tụ đeu trên X

Ví dụ 6 Chuo i hà m so ∑ hội tụ tuyệt đoi và đeu trên R vı̀

√ n, x  [–1, 1] và chuo∑ i / hội tụ

5.5.3 Tính chất của các chuỗi hàm số hội tụ đều

Từ tı́nh chat củ a dãy hà m so hội tụ đeu ta suy ra các tı́nh chat củ a chuo i hà m hội tụ đeu

Ta biet ra ng tong củ a một so hữu hạn các hà m so liên tục là một hà m so liên tục, đạo hàm (hoặ c tı́ch phân) củ a tong củ a một so hữu hạn hà m so ba ng tong đạo hà m (hoặ c tı́ch phân) củ a mo i so hạng

Đoi với các chuo i hà m so, các tı́nh chat ay nói chung không cò n đúng nữa, nhưng các tı́nh

chat ay va n đúng đoi với các chuo i hà m so hội tụ đeu

Định lý 3 Cho chuỗi hàm số ∑ ( ) Trên miền I, nếu các số hạng un cùng liên tục và

Với x = 0, chuo i hà m so đã cho hội tụ và có tong là S(0) = 0

Với x = 2, chuo i ∑ (1 − ) phân kỳ nên chuo i ∑ (1 − ) phân kỳ Vậy chuo i hàm

Định lý 4 Trên [a, b], nếu các số hạng un(x) cùng liên tục và chuỗi hàm số ∑ ( ) hội

tụ đều tới S(x) thì ∫ ( ) = ∑ ∫ ( )

Trang 9

Định lý 5 Giả sử trên (a, b), các số hạng ( ) liên tục cùng với đạo hàm của chúng và

chuỗi hàm số ∑ ( ) hội tụ tới S(x), còn chuỗi hàm số ∑ ( ) hội tụ đều

thì tổng S(x) khả vi và ′( ) = ∑∞ ′ ( )

=1

Ví dụ 9 Xét chuo i hà m so ∑ ( ) = ∑

Vı̀ | ( )| < n, x  R và chuo∑ i hội tụ nên chuo i đã cho hội tụ tuyệt đoi và

đeu trên R Gọi S(x) là tong củ a nó thı̀ S(x) là một hà m so liên tục

Vı̀ ′ ( ) = mà chuo∑ i hội tụ đeu trên R nên theo định lý trên ta có

5.6 Chuỗi luỹ thừa

5.6.1 Chuỗi luỹ thừa Bán kính hội tụ

Chuo i luỹ thừ a là chuo i hà m so có dạng

Van đe cơ bả n đau tiên khi khả o sát một chuo i luỹ thừ a là xác định mien hội tụ củ a nó

Định lý 1 (Abel) Nếu chuỗi luỹ thừa hội tụ tại x0  0 thì nó hội tụ tuyệt đối tại mọi x với |x| < |x0|

Hệ quả 1 Neu chuo i luỹ thừ a phân kı̀ tại x = x1 thı̀ nó phân kı̀ tại mọi |x| > |x1|

Rõ ràng chuo i luỹ thừ a luôn hội tụ tại x = 0

Từ định lý Abel suy ra ra ng ton tại một so R (0  R < + ) sao cho chuo i luỹ thừ a hội tụ

5.6.2 Quy tắc tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

Định lý 2 Nếu lim → =  hoặc lim → | | =  thì bán kính hội tụ R của chuỗi luỹ

Ta có lim → = lim → = 1  R = 1 Chuo i đã cho hội tụ trong khoảng (–1, 1)

Tại x = 1: ta có chuo 1 + + + ⋯, đó là chuoi i đieu hoà , phân kı̀

Tại x = –1 ta có chuo −1 + − + ⋯, đó là chuoi i đan dau, hội tụ

Trang 10

Vậy mien hội tụ củ a chuo i cho là [–1, 1)

Tại x = 1: ∑ phân kı̀ vı̀ = → khi n  

Tại x = –1: ∑ có so hạng tong quát không dan tới 0 khi n  nên chuo i phân kı̀

Tính chất 3 Có the lay tı́ch phân từ ng so hạng chuo i luỹ thừ a trên mọi đoạn [a, b] na m

trong khoả ng hội tụ củ a nó, tức là ∫ (∑ ) = ∑ ∫

Đặ c biệt,∀ ∈ (− , )

Tính chất 4 Có the lay đạo hà m từ ng so hạng chuo i luỹ thừ a tại mọi điem na m trong

5.6.4 Khai triển một hàm số thành chuỗi luỹ thừa

De rà ng thay ra ng chuo i luỹ thừ a ∑ hội tụ tuyệt đoi trong khoả ng (–1, 1) và tong

củ a nó là hà m so sơ cap

Van đe đặ t ra là với đieu kiện nà o hà m so f(x) có the khai trien thà nh một chuo i luỹ thừ a

Trang 11

 Giả sử hà m so f(x) có đạo hà m mọi cap trong một lân cận củ a x0 và có the bieu die n

được dưới dạng tong củ a một chuo i luỹ thừ a trong lân cận ay, tức là

f(x) = a0 + a1(x – x0) + a2(x – x0)2 + + an(x – x0)n + ,

trong đó ak là những ha ng so Theo tı́nh chat 4 củ a chuo i luỹ thừ a ta có:

Chuo i này được gọi là chuo i Mac Laurin củ a hà m so f(x)

Do đó, neu hà m so f(x) có đạo hà m mọi cap và có the bieu die n được dưới dạng tong củ a một chuo i luỹ thừ a trong một lân cận nà o đó củ a điem x0 thı̀ chuo i luỹ thừ a đó phả i là chuo i Taylor củ a hà m so đó trong lân cận ay

Bây giờ ta xét neu hàm so f(x) có đạo hàm mọi cap trong một lân cận nào đó củ a điem x0, thı̀ với đieu kiện nà o tong củ a chuo i Taylor củ a nó ba ng f(x)

Theo công thức Taylor, neu hà m so f(x) có đạo hà m đen cap (n + 1) trong lân cận điem x0 thı̀

Trang 12

5.6.5 Khai triển một số hàm sơ cấp thành chuỗi luỹ thừa

 f(x) = ex: hà m so ex có đạo hà m mọi cap và đạo hà m ay đeu ba ng ex trong (–, + ), và f(0) = f '(0) = = f(n)(0) = = 1 Vậy chuo i Mac Laurin tương ứng là

Ngườ i ta chứng minh được ra ng chuo i Mac Laurin củ a hà m so (1 + x) hội tụ ve chı́nh hà m so ay trong mien hội tụ đó

Trang 13

 ( )= arctan : Vı̀ (arctan ) = nên trong khai trien củ a (1 + ) , ta thay x bở i x2 và

α = –1, ta nhận được:

Tı́ch phân từ ng từ ta có:

Vı̀ chuo i này hội tụ tại x = 1 nên khai trien đúng trên đoạn [–1, 1]

5.6.6 Ứng dụng chuỗi luỹ thừa để tính gần đúng

Tính gần đúng giá trị của hàm số tại một điểm

Ta sử dụng công thức sau đe tı́nh gan đúng ( ) trong mien hội tụ củ a chuo i:

!+

!+ ⋯ +

! và sai so ma c phả i là | (1)| =( )!, với 0 <  < 1 Do đó | (1)| <( )!

Đe đạt độ chı́nh xác 10–5, chı̉ tı̀m n sao cho

( )!< 10 Thử trực tiep ta thay ra ng chı̉ can lay n = 8 Vậy ≈ 1 +

! + ⋯ Theo định lý Leibniz, neu ta lay 3 so hạng đau thı̀ sai so phạm phả i bé thua trị tuyệt đoi củ a so hạng thứ 4 là

! = = 10

! = 0.4644, độ chı́nh xác là 10–3 5.7 Chuỗi Fourier

5.7.1 Chuỗi Fourier

Trong cơ học, vật lý, kỹ thuật điện, vv ta thườ ng gặ p những hiện tượng được mô tả bở i những hà m tuan hoà n Những hà m so tuan hoà n đơn giả n nhat là

Trang 14

sin( + ) , = 1, 2, … Các hà m này bieu die n những dao động đieu hoà với biên độ An, chu kı̀ =

Van đe là , khai trien được hay không hà m so g(t) tuan hoà n với chu kỳ = 2 / dưới

Đặ t ( ) = = ( ) thı̀ là một hà m so tuan hoà n với chu kı̀ 2, khai trien trên

Nhận xét Với mọi so nguyên p và k, ta có các hệ thức

 ∫ sin = 0 (Tı́ch phân hà m lẻ trên mien đoi xứng)

 ∫ cos sin = 0 (Tı́ch phân hà m lẻ trên mien đoi xứng)

5.7.2 Khai triển hàm tuần hoàn chu kỳ 2π thành chuỗi Fourier

Giả sử tuan hoà n chu kı̀ 2, khả tı́ch trên đoạn [–, ] có the khai trien thà nh chuo i lượng giác,

( ) =

2 + cos + sin (∗) Lay tı́ch phân hai đa ng thức (*) ve trên mien [− , ], chú ý đen nhận xét trên, ta có

1( ) Nhân hai ve đa ng thức (*) với cos roi lay tı́ch phân trên mien [− , ], ta có

Neu f(x) là một hà m lẻ thı̀ ( ) cos là hà m lẻ cò n ( ) sin là hà m cha n, do đó

Trang 15

= 0, = 0, 1, 2, … = ∫ ( ) sin

Ví dụ 1 Khai trien hà m ( ) = sin + cos thà nh chuo i Fourier

Lời giải Ta có ( ) tuan hoà n chu kỳ 2π

Với k = 2, từ (*) ta có = ∫ cos 2 + cos 4 + =

= ∫ [cos( − 1) − cos( + 1) ] (2 ∗)

= sin( − 1) − sin( + 1) = 0 ( ≠ 1)

Với k = 1, từ (2*) ta có = ∫ [1 − cos 2 ] = 1

Vậy, chuo i Fourier củ a ( ) = sin + cos là

( ) = sin + cos = + sin + cos 2 = + sin + cos 2

Nhận xét Với các bieu thức lượng giác, chúng ta chı̉ can bien đoi ve dạng tong củ a các hà m sine và cosine là nhận được khai trien Fourier

5.7.3 Điều kiện đủ để hàm số khai triển được thành chuỗi Fourier

[a, b] Gọi an, bn tương ứng là các hệ số Fourier và Sn(x) là tổng riêng thứ n Khi đó

xy

x y

Liên tục từng khúc Đơn điệu từng khúc

Ngày đăng: 14/06/2017, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w