Tuy nhiên kết cấu có những nhợc điểm sau : Gia công các lỗ khó khăn và khoảng cách các lỗ ngắn và không thể gia côngtrên máy nhiều trục chính, khi gia công khó đảm bảo độ đồng tâm của 2
Trang 1Thuyết minh đồ án công nghệ chế tạo máy
I Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết thân ba ngả đảm bảo yêucầu kỹ thuật đã cho trong bản vẽ chi tiết
II Phân tích chức năng làm việc của chi tiết.
Thân ba ngả trên thuộc họ chi tiết dạng hộp nên chức năng của chi tiết này cóthể dùng trong các van cấp nớc, nhiên liệu, cấp dầu trong các hệ thống công nghiệpkhác, đỡ các trục của máy Nhờ các lỗ ngang dọc trên thân mà nhiên liệu đ ợc phânphối đi theo các ngả trong máy theo yêu cầu, các mặt làm việc của chi tiết là các bềmặt trong của lỗ Chi tiết làm việc trong điều kiện không quá phức tạp với yêu cầu kỹthuật không cao nên ta có thể gia công chi tiết trên các máy vạn năng thông thờng màvẫn có thể đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật đã đặt ra
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản.
- Độ không phẳng và độ không song song của các bề mặt chính trong khoảng0,05 1(mm), Rmm), Ra = 5 1,25
Tuy nhiên kết cấu có những nhợc điểm sau :
Gia công các lỗ khó khăn và khoảng cách các lỗ ngắn và không thể gia côngtrên máy nhiều trục chính, khi gia công khó đảm bảo độ đồng tâm của 2 lỗ 20 và
Tại mặt đầu trụ 45 có 2 vấu vậy để đảm bảo chính xác ta có thể phay 2 mặtnày đồng thời bằng 2 dao phay đĩa
III Xác định dạng sản xuất.
Trang 2Để xác định dạng sản xuaats ta phải dựa vào trọng lợng của chi tiết và sản lợngchi tiết hàng năm.
a) Tính trọng lợng của chi tiết.
- Tính thể tích chi tiết
Để tính đợc thể tích của chi tiết ta tiến hành chi chi tiết ra làm nhiều phần đểtính các Vi sau đó lấy tổng các Vi vậy sau khi tính toán ta đợc V = 0,154(mm), Rdm3)
- Khối lợng riêng của hợp kim gang : = 7,4 kG/dm3
- Trọng lợng của chi tiết
100 1 (
m 1 N
N - Số chi tiết đợc sản xuất trong 1 năm
N1 - Số sản phẩm đợc giao N1 = 5000
m - Số chi tiết trong 1 sản phẩm, (mm), Rm =1)
- Số chi tiết đợc chế tạo thêm để dự trữ (mm), R lấy = 5%).)
- Tính đến tỷ lệ %) phế phẩm (mm), R = 4%).)
5460 )
100
5 1 ).(
100
4 1 (
IV Chọn phơng pháp chế tạo phôi.
- Vì cấu tạo của chi tiết có dạng thân có nhiều lỗ vậy để đảm bảo điều kiện kếtcấu, làm việc cũng nh thuận tiện cho việc gia công cơ ta chọn phơng pháp đúc phôi
- Do các đặc điểm của phôi nh :
+ Sản xuất hàng loạt lớn
+ Chi tiết cỡ nhỏ
Do đó, đúc phôi theo phơng pháp đúc trong khuôn vỏ mỏng
- Chọn mặt phân khuôn : Mặt phân khuôn đợc biểu diễn trên hình vẽ
V Thiết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết.
Trang 32 Tính toán và lập qui trình công nghệ gia công chi tiết.
Nguyên công tạo phôi.
- Nguyên công 1 : Phay mặt đầu (mm), RA)
- Nguyên công 2 : Khoét + Doa lỗ 25
- Nguyên công 3 : Phay mặt đầu khối trụ 45
- Nguyên công 4 : Phay mặt đầu đạt kích thớc 350,1
- Nguyên công 5 : Khoan + Doa lỗ 10
- Nguyên công 6 : Khoan + Khoét + Doa lỗ 20 và 12
- Nguyên công 7 : Khoan + Khoét + Doa lỗ 12
- Nguyên công 8 : Khoan + Doa lỗ 6
- Nguyên công 9 : Phay vát mặt đầu khối trụ 45
Nguyên công 1: Phay mặt đầu (A )
(mm), RNguyên công tạo mặt phẳng tinh để gia công các mặt khác)
Định vị và kẹp chặt.ịnh vị và kẹp chặt.
Chi tiết đợc định vị trên 2 phiến tỳ khía nhám (mm), Rvì mặt chuẩn cha đợc gia công),
và khối V đòn kẹp 4 vừa có tác dụng chống xoay chi tiết vừa có tác dụng kẹp chặt chitiết
Vị trí của dao đợc xác định bằng cữ xo dao, nguyên công đợc thực hiện trênmáy phay đứng bằng dao phay mặt đầu
Tính toán lợng d gia công.
- Kích thớc cần đạt của nguyên công này là 700,01 với độ nhám bề mặt là Ra =2,5 m
Tra theo bảng 5 TKĐACNCTM, tơng ứng với cấp chính xác 6
Nguyên công này đợc chi là 2 bớc
Trang 4+ Hiệu suất máy : = 0,75.
Theo bảng (mm), R4-92) STCNCTM T1 Chọn dao theo tiêu chuẩn có :
D = 100; B = 39; d = 32; Z = 10(mm), Rrăng)
- Cắt thô.
+ Chọn chiều sâu cắt t = 2(mm), Rmm) (mm), Rbằng cả lợng d gia công thô)
+ Lợng chạy dao : Tra theo bảng (mm), R5-33) STCNCTM T2, ta đợc S = 0,26 (mm), Rmm).+ Tốc độ cắt V : Phụ thuộc vào nhiều yếu tố nh chiều sâu cắt, lợng chạy dao,vật liệu gia công, vật liệu dụng cụ cắt vv
Vận tốc cắt tính theo công thức Vt = Vb.k1.k2.k3
Trong đó :
Theo bảng (mm), R5-127) STCNCTM T2 Ta có vận tốc cắt khi phay là Vb = 158(mm), Rv/ph).Theo báng 5-127 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập II ta có :
k1 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của vật liệu k1 = 1
k2 là hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8
k3 là hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 0,83
Vậy tốc độ cắt theo tính toán là Vt = 158.0,8.1.0,83 = 105 (mm), Rm / phút )
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
100 14 , 3
105 1000 d
.
V 1000
n.d m
Lợng chạy dao phút là
Sp = Sr.Z.n = 0,13.10.300 = 390 (mm), Rmm/p)
- Cắt tinh.
+ Chọn chiều sâu cắt t = 0,5(mm), Rmm) (mm), Rbằng cả lợng d gia công )
+ Lợng chạy dao : Tra theo bảng (mm), R5-37) STCNCTM T2, ta đợc S = 0,1 (mm), Rmm).+ Tốc độ cắt V : Phụ thuộc vào nhiều yếu tố nh chiều sâu cắt, lợng chạy dao,vật liệu gia công, vật liệu dụng cụ cắt vv
Vận tốc cắt tính theo công thức Vt = Vb.k1.k2.k3
Trong đó :
Theo bảng (mm), R5-127) STCNCTM T2 Ta có vận tốc cắt khi phay là Vb = 260(mm), Rv/ph).Theo báng 5-127 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập II ta có :
k1 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của vật liệu k1 = 1
k2 là hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8
k3 là hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 0,83
Vậy tốc độ cắt theo tính toán là Vt = 260.0,8.1.0,83 = 172,64 (mm), Rm / phút )
Trang 5Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
100 14 , 3
64 , 172 1000 d
.
V 1000
n.d m
Lợng chạy dao phút là : Sp = Sr.Z.n = 0,1.10.475 = 475 (mm), Rmm/p)
Tính thời gian nguyên công
Trong sản xuất hàng loạt và sản xuất hàng khối thời gian đợc xác định theocông thức sau
Ttc = TO + TP + TPV + Ttn
Trong đó : Ttc : Thời gian từng chiếc (mm), Rthời gian nguyên công)
TO : Thời gian cơ bản (mm), Rthời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng kíchthớc và tính chất cơ lý của chi tiết, thời gian này có thể thực hiện bằng máy hoặc bằngtay và trong từng trờng hợp gia công cụ thể có công thức tính tơng ứng
TP : Thời gian phụ (mm), Rthời gian cần thiết để ngời công nhân gá đặt, tháo chi tiết,tháo chi tiết, mở máy, chọn chế độ cắt, dịch chuyển khi xác định thời gian nguyêncông ta có thể có giá trị gần đúng TP = 10%).TO
TPv : Thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm : Thời gian phục vụ kỹ thuật (mm), RTpvkt) đểthay dụng cụ, mài dao, sửa đá, điều chỉnh máy, điều chỉnh dụng cụ
TPVKT = 8%).TO, thời gian phục vụ tổ chức (mm), RTPVTC) để tra dầu cho máy, thu dọnchỗ làm việc, bàn giao ca, kíp (mm), RTPVTC = 3%).TO)
Ttn : Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân (mm), RTtn = 5%).TO)
Xác định thời gian cơ bản theo công thức sau đây :
n S
2 L 1 L L
) mm ( 17 3 ) 2 100 ( 2 1
L2 = (mm), R2 5)mm S = 0,26; n = 300 (mm), Rv/ph)
179 , 1 300 26 , 0
5 17 70
TO1 (mm), Rphút)
Phay tinh
) 3 5 , 0 ( ) t D ( t 1
) mm ( 10 3 ) 5 , 0 100 ( 5 , 0 1
L2 = (mm), R2 5)mm
S = 0,1; n = 475 (mm), Rv/ph)
79 , 1 475 1 , 0
5 10 70
TO2 (mm), Rphút)
Thời gian nguyên công cơ bản : TO = TO1 + TO2 = 1,179 + 1,79 = 2,97 (mm), RPhút)
Nguyên công 2 (Khoét + doa lỗ 25).).
Khoét lỗ 25 để đạt kích thớc 25 +0,07 và độ nhám Ra = 2,5.
Lập sơ đồ gá đặt và kẹp chặt.
Trang 6Vì có sự yêu cầu độ vuông góc của lỗ tâm 25 với mặt A nên ta lấy mặt Alàm chuẩn tiến hành định vị chi tiết trên mặt phẳng (mm), Rđịnh vị 3 bậc tự do) đồng thời chitiết cũng đợc định vị trên khối V ngắn định vị 2 bậc tự do sau khi định vị xong tiếnhành kẹp chặt bằng dùng Bulông thông qua khối V Khối V cũng tham gia định vịchống xoay.
Khi khoét dùng bạc dẫn hớng lắp trên 1 phiến dẫn và phiến dẫn này lắp với thân
Chọn máy khoan đứng 2A135
+ Máy khoan có đờng kính lớn nhất 35 (mm), Rmm)
+ Khoảng cách từ bàn máy tới trục chính là 700 1120 (mm), Rmm)
+ Vật liệu mũi khoét : P18
- Chọn dao doa : Chọn dao doa liền khối, đuôi côn
Theo bảng (mm), R4-49) STCNCTM T1 Chọn :
D = 25 (mm), Rmm); L = 150 (mm), Rmm); l = 18 (mm), Rmm)
Vật liệu dao : BK8
- Xác định chế độ cắt
Chiều sâu cắt t = 1 (mm), Rmm) lợng chạy dao vòng S = 0,8 (mm), Rmm/vòng), tốc độ cắt là
V = 97 (mm), Rm/phút) (mm), RTheo bảng 5-109 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập II )
Mà theo công thức tính toán ta có
Vt = Vb.k1.k2.k3
Trong đó :
Theo bảng 5-109 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập II ta có
k1 là hệ số phụ thuộc vào chu kỳ tuổi bền của dao k1 = 1
k2 là hệ số phụ thuộc vàp trạng thái bề mặt gia công k2 = 1
k3 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác của hợp kim cứng dao hợp kim cứngBK8 vậy k3 = 1
vậy Vt = 97.1.1.1 = 97 (mm), Rm/phút)
Xác định số vòng quay theo tính toán của trục chính theo công thức sau :
25 14 , 3
97 1000
1000
phut v d
v t
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 995 (mm), Rv/phút)
Thời gian cơ bản của Nguyên công
Xác định thời gian cơ bản theo công thức sau đây :
n S
2 L 1 L L
TO
L = 67,5(mm), Rmm)
) 2 5 , 0 ( Cotg 2
d D
1
Trang 7) mm ( 8 ) 2 5 , 0 ( 60 Cotg 2
5 , 23 25
2 8 5 , 67 n
S
2 L 1 L L
TO (mm), Rphút)
Nguyên công 3 (Phay mặt đầu 45).).
Phay mặt đầu trụ tròn để đạt kích thớc 650,1
Định vị và kẹp chặt.ịnh vị và kẹp chặt.
Lấy mặt A (mm), Rđối diện) đã đợc gia công làm chuẩn tinh Chi tiết đợc định vị trên 2phiến từ (mm), Rđịnh vị 3 bậc tự do), chốt trụ ngắn (mm), Rhạn chế 2 bậc tự do) và đợc kẹp chặt từtrên xuống dới bằng bàn kẹp liền động
Vị trí của dao đợc xác định bằng cữ xo dao, nguyên công đợc thực hiện trênmáy phay đứng bằng dao phay mặt đầu
Tính toán và tra lợng d.
Kích thớc cần đạt ở nguyên công này là 650,1 với độ nhám Ra =2,5 m
Tra theo bảng (mm), R3-91) STCNCTM T1, tơng ứng với cấp chính xác IT10
Nguyên công này đợc chia làm 2 bớc :
+ Phay thô
+ Phay tinh
Lợng d nhỏ nhất đợc tính nh sau :
Zimin = RZi-1 + Ti-1 + Si-1 + i
Với phôi đúng trong khuôn vỏ mỏng, làm khuôn bằng máy, theo bảng (mm), R3-15)STCNCTM T1, cấp chính xác của phôi đúng đạt IT14
Theo bảng 8 TKĐACNCTM, với kích thớc lớn nhất của vật đúng nhỏ hơn 1250(mm), Rmm) thì : RZ + T = 600 (mm), Rm) (mm), R1)
- Sai lệch không gian của vật đúc :
+ Sai lệch do độ cong vênh của mặt vật đúc :
(mm), RBề mặt đang thực hiện gia công) đợc xác định là :
Trang 8C1 = K.L
K : Độ cong vênh trên 1mm chiều dài (mm), Rm/mm)
L : Kích thớc lớn nhất của mặt phẳng L = 75 (mm), Rmm)
Theo bảng (mm), R4-40) STCNCTM ĐHBK Lấy K = 1 C1 = 1.75 = 75 (mm), Rm).+ Sai lệch về độ không song song giữa mặt phẳng chuẩn và mặt phẳng gia công
ở bớc phay thô đạt cấp chính xác IT12, sau bớc phay thô theo bảng (mm), R3-11) ứngvới kích thớc danh nghĩa 10 100 và cấp chính xác IT14
Dung sai của vật đúc là 740 (mm), Rm)
Sai lệch về độ không song song là :
KS2 = 1/2 dung sai phôi = 1/2 740 = 370 (mm), Rm)
+ Vì sai lệch do độ cong vênh và độ không song khong là cùng h ớng nên tổngsai lệch không gian cuả phôi là :
44537075
Trang 9-Kiểm tra kết quả tính toán :
+ Sau khi tinh :
Kích thớctính toán
Dung sai (mm), Rm)
Kích thớcgiới hạn
Lợng d giớihạn
Theo bảng (mm), R4-3) STCNCTM T1 chọn vật liệu dao là BK 8 (mm), R hợp kim cứng )
Theo bảng (mm), R4-95) STCNCTM T1 Chọn dao phay mặt đầu gắn liền Hợp kim
cứng BK8
- Đờng kính dao đợc xác định : D = 1,3B = 1,3 45=58,3(mm), Rmm), theo bảng (mm), R4-3)
STCNCTM T1, chọn dao theo tiêu chuẩn có :
D = 100 B = 39
D = 32 Z = 10
+Tính toán chế độ cắt :
-Cắt thô
+ Chọn chiều sâu cắt t=2,16 (mm), Rbằng lợng d gia công thô)
+ Lợng chạy dao S : Tra theo bảng(mm), R5-33)STCNCTM T2
Sz=0,29(mm), Rmm/ răng)
+ Tốc độ cắt đợc xác định theo công thức
p u y z x m
q
Z B S t T
D C
Trang 1031 , 136 10
45 29 , 0 16 , 2 180
100 445
V 0,32 0,15 00,,235 0,2 0 (mm), Rm/phút)
Số vòng quay của dao :
434 100
14 , 3
31 , 136 1000 D
.
V 1000
100 375 14 , 3 1000
D n
+ Xác định lực cắt :
mv w
q
u y z
x p
kn
.D
Z.B.S.t
C.10
.375
.100
10.45.29,0.16,2)
5,54.(
10
1 74 , 0 9
, 0
Px = 294,3 < Pxmax = 2000 : Thoả mãn điều kiện
- Xác định mômen xoắn (mm), RNm) trên trục chính của máy :
3,294100
.2
100.6,588100.2
D.P
Công suất cắt:
13,160.1020
75,117.6,58860
.1020
V.P
Điều kiện Ne < Nm. thoả mãn
- Xác định chế độ cắt khi phay tinh
t = 0,29 (mm), Rmm) (mm), R bằng cả lợng d)
Theo bảng (mm), R5 - 37) STCNCTM T2 có S = 0,5 (mm), Rmm/răng)
- Tính tốc độ cắt V
v p u y z x m
q
ZB.S.tT
DC
V
Các hệ số mũ nh ở bớc trớc :
07 , 152 10
45 5 , 0 29 , 0 180
100 445
V 0,32 0,15 00,,352 0,2 0 (mm), Rmm/phút)
Số vòng quay của dao :
1 , 484 100
14 , 3
152 1000 D
.
V 1000
100 475 14 , 3 1000
D n
Trang 11Nguyên công 4 (Phay mặt đầu đạt kích thớc 35) 0,1 ).
Lập sơ đồ gá đặt
Chọn mặt A làm chuẩn tinh, chi tiết đợc gá trên phiến tỳ (mm), Rhạn chế 3 bậc tự do),chốt trụ ngắn và khối V ngắn
Kẹp chặt
Chi tiết đợc kẹp chặt bằng bàn kẹp khi quay tay quay
Vị trí của dao đợc xác định bằng cữ xo dao, nguyên công đợc thực hiện trênmáy phay đứng bằng dao phay mặt đầu
+ Hiệu suất máy : = 0,75
Chọn dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng BK8
Theo bảng (mm), R4-94) sổ tay công nghệ chế tạo máy tập I ta có các thông số củadao nh sau:
D = 100 (mm), Rmm) ; B = 39 (mm), Rmm) ; d = 32 (mm), Rmm) ; Z = 10 (mm), Rrăng)
- Chế độ cắt
ở b ớc phay thô
Chiều sâu cắt t = 2,25 (mm), Rmm) (mm), Rbằng cả lợng d ở bớc phay thô)
Lợng chạy dao răng theo bảng (mm), R5-131) STCNCTM T2 là S = 0,2 (mm), Rmm/răng).Theo bảng (mm), R5-127) Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập II ta có Vb = 204 (mm), Rm/p)Theo công thức tính tốc độ cắt ta có :
Vt = Vb.k1.k2.k3
Trong đó:
k1 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của vật liệu k1 = 1
k2 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8
k3 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tuổi bền của dụng cụ gia công k3 = 1.Vậy ta có Vt = 204.0,8.1 = 163,2 (mm), Rm/p)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
100 14 , 3
2 , 163 1000
1000
p v d
v t
Theo sách hớng dẫn thiết kế máy cắt kim loại ta chọn theo máy chuẩn với tốc
.
p m n
d
Trang 12Lợng chạy dao phút sẽ là : Sph = 0,15.10.475 = 712,5 (mm), Rm/p).
ở b ớc phay tinh
Chiều sâu cắt t = 0,25 (mm), Rmm) (mm), Rbằng cả lợng d ở bớc phay thô)
Lợng chạy dao răng theo bảng (mm), R5-131) STCNCTM T2 là S = 0,2 (mm), Rmm/răng).Theo bảng (mm), R5-127) Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập II ta có Vb = 232 (mm), Rm/p)Theo công thức tính tốc độ cắt ta có :
Vt = Vb.k1.k2.k3
Trong đó:
k1 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của vật liệu k1 = 1
k2 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8
k3 là hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tuổi bền của dụng cụ gia công k3 = 1.Vậy ta có Vt = 232.0,8.1 = 185,6 (mm), Rm/p)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
100 14 , 3
2 , 163 1000
.
p m n
Chi tiết đợc kẹp chặt nhờ phiến tỳ gắn với vít me
Khi khoan dùng bạc dẫn hớng lắp trên 1 phiến dẫn và phiến dẫn này lắp vớithân đồ gá
Tính và tra lợng d
Sau khi gia công bề mặt lỗ đạt độ bóng Ra = 2,5 tơng ứng với cấp chính xác 6,
để đạt cấp chính xác trên thì sau khi khoan ta cần phải doa thô
Lợng d sau khi khoan = 1/2 đờng kính mũi khoan
Đờng kính mũi khoan phải là : D = 10 - 0,2 = 9,8 (mm), Rmm)
Tính và tra chế độ cắt
Khi khoan.
+ Chọn máy khoan cần 2A125 có :
- Đờng kính mũi khoan max = 25 (mm), Rmm)
l = 170 (mm), Rm m) (mm), Rchiều dài phần làm việc)
Chọn vật liệu cho mũi khoan là thép gió BK8
Trang 1364 , 62 1000 d
.
v
3 , 7 1000 d
.
v
1000 t
Chọn theo tiêu chuẩn của máy là n = 190 (mm), Rv/p)
8 Nguyên công 6 (Khoan + khoét + doa lỗ 20 và 12).
Định vị
Chi tiết đợc định vị trên phiến tỳ, chốt trụ ngắn và chốt trám (mm), Rchống xoay chitiết)
Kẹp chặt
Chi tiết đợc kẹp chặt nhờ đòn kẹp
Khi khoan dùng bạc dẫn hớng lắp trên 1 phiến dẫn và phiến dẫn này lắp vớithân đồ gá
+ Khoét : với lợng d 1,1 (mm), Rmm) sau khi khoan
+ Doa thô : với lợng d 0,12 (mm), Rmm) sau khi khoét
Tính và tra chế độ cắt
Khoan
- Chọn máy khoan 2A135
+ Đờng kính mũi khoan max = 35 (mm), Rmm)
+ Công suất máy : N = 6 kW
+ Hiệu suất : = 0,8
Chọn mũi khoan ruột gà, đuôi côn với đờng kính D = 10,8 (mm), Rmm)