CHƯƠNG 8:THIẾT KẾ ĐỒ GÁ KHOAN KHOÉT DOAI.Nhiệm vụ của đồ gá: +Đồ gá có nhiệm định vị và kẹp chặt chi tiết theo yêu cầu đề ra: -Đảm bảo vị trí rương quan giữa lỗ khoan và lỗ giữa -Đảm bảo
Trang 1CHƯƠNG 8:THIẾT KẾ ĐỒ GÁ KHOAN KHOÉT DOA
I.Nhiệm vụ của đồ gá:
+Đồ gá có nhiệm định vị và kẹp chặt chi tiết theo yêu cầu đề ra:
-Đảm bảo vị trí rương quan giữa lỗ khoan và lỗ giữa
-Đảm bảo độ chính xác của lỗ khoan -Thao tác nhanh lẹ,an toàn
+Đồ gá khống chế 6 bậc tự do:
Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do
Trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do
Khối V khống chế 1 bậc tự do (chống xoay) II.Kết Cấu Và Nguyên Lý Làm Việc:
Thân đồ gá được cố định trực tiếp lên bàn máy nhờ hai bulông ở hai đầu và nhờ hai then dẫn hướng cố định nhanh đồ gá
Chốt trụ gắn chặt lên thân đồ gá nhờ bulông và làm mặt định vị chính cho quá trình gia công
Chốt tỳ phụ được dùng để tránh công vênh chi tiết trong quá trình gia công,chốt tỳ chỉ góp phần tăng
cứng vững không hạn chế thêm bậc tự do nào
Khối V có tác dụng chống xoay và tạo vị trí tương quan giữa mặt lỗ trong và mặt lỗ ngoài
Việc kẹp chặt thực hiện nhờ vít M12 (kích thước vít thay đổi tùy theo vật liệu của vít)
Cơ cấu dẫn hướng(bạc dẫn thay nhanh) góp phần dẫn hướng dụng cụ cắt và nâng cao độ cứng vững
III Xác Định Yêu Cầu Kỹ Thuật:
Trang 2Khoảng cách tâm chốt trụ và tâm bạc dẫn hướng là : 71 0,6mm
Độ không song song giữa tâm chốt trụ và tâm lỗ gia công và tâm lỗ định vị <0,1/100mm
Lỗ gia công đạt cấp chính xác 8 và độ nhám
a
R =2.5
IV Tính Lực Cắt Và Moment Cắt Khi Khoan:
Moment cắt và lực chiều trục :
M=10CmDqSykp
P0=10.CpDqSykp Tra bảng 5.32 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2
ta có :
+M:
Cm=0.021
q = 2
y = 0.8 +P0:
Cp = 42,7
q = 1
y = 0.8 Theo Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2 bảng 5.9 trang 9 ta có k p=1
: Theo Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2 bảng 5.89 trang 86 ta chọn S=0.7
M = 100.0211620,70,81 = 41 Nm
Po = 1042.71610,70.81 = 5136 N
V Tính Giá Trị Lực Kẹp :
Để chi tiết không bị xoay quanh trục mũi khoan thì
Trang 3M.K W.f.L (Theo công thức 50 trang 84 [5])
Trong đó :
0 1 2 3 4 5 6
K K K K K K K K
(Theo công thức 50 trang 84 [5])
+ Ko : hệ số an toàn, Ko= 1.5 + K1: hệ số tính đến tăng lực cắt khi độ bóng thay đổi, chọn K1=1.2
+ K2: hệ số tăng lực cắt khi dao mòn, chọn
K2= 1.6
+ K3: hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn, chọn K3= 1
+ K4: hệ số kể đến dạng kẹp chặt, chọn K4= 1,3
+ K5: hệ số tính mức độ thuận lợi của cơ cấu kẹp, chọn K5= 1
+ K6: hệ số tính đến momen làm quay chi tiết, chọn K6= 1.5
K = 1.5x1.2x1.6x1.3x1x1x1.5 = 4.32
Ta có hệ số ma sát f=0.2 (Theo bảng 34 trang 84 [5])
+ M = 41 Nm
+ L= O1O2 = 71mm +M.K W.f1 L
* Tính toán đường kính bulông kẹp chặt:
Đường kính trong d1 của bulông:( công thức 17.16 [6])
[ ]k
F d
Trong đó:
Trang 4- F = W= 12474 N: lực kẹp bulông
- [ ] k = 200 133,33
+ ch= 200 MPa: giới hạn chảy thép CT3 (Tr 575 [6])
+ [S] = 1.2÷1.5=1.5 : hệ số an toàn (Tr 576 [6])
4.12474 10,9 133,33
d
Vậy chọn bulông M12
* Tính lực xiết:
Tv : moment xiết bulong (Theo công thức 17.6 Tr574 [6])
' 2
2
0.5 ( )
tb v
D
0.5 12474 11.1 17.3 0.15 (2,5 9,815) 31299
Với : V=W=12474 (N) : lực xiết bulong
d2= 1
2
d d =11.1mm : đường kính trung bình ren
Dtb = 0 0 3 1.15
17.3
D d d d mm
f = 0.15 hệ số ma sát trên ren và chốt trụ = 2030’ =2,5 o: góc nâng ren
f’=f/cos300 =0.173 ’ = arctg(f’) = 9,815,
Lực tác động lên khóa l 15d 15.12 180 mm
31299
174 180
v k
T F l
* Tính lực lò xo:
Trang 5Lực do lò xo gây ra (Q ) phải thỏa điều kiện :
Q.L1< W.L2 (Với L1=38 mm;L2=20mm)
Q < W.L2/L1 = 12474 ×20 /38 = 6564 N
Do trong quá trình gá chi tiết dùng tay để kéo lò
xo do đó:
Chọn Fmax = 100 N và Fmin = 50 N (Lực do tay tác dụng)
Chọn vật liệu làm lò xo :
Thép nhiều cacbon theo bảng15.2 Trang 514 [6]
b=1500 MPa ,b=1400 MPa, -1=400 MPa ,ch=900 MPa
Với tải trọng thay đổi ,[] =0.3b =
0.3×1500 =450 MPa
(Tr 521 [6])
Chọn chỉ số làm việc của lò xo c=D/d=5 (Tr 521 [6])
Khi đó:
Trang 6mm m
d D
S
c max max min 39 2 37 0 , 037
4 1 0.615
1,3105
c K
c c (theo ct 15.9 Tr 520 [6]) Đường kính lò xo xác định theo công thức 15.12 Trang 521 [6]
max
.
[ ]
Đường kính trung bình lò xo D =10 mm
Số vòng làm việc của lò xo :
4
max min
x G d
c F F
Chọn x=20mm ,sử dụng ló xo bằng thép
Độ cứng của lò xo :
8 10 2 0,25
Gd
D n
VI Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá:
Sai số gá đặt phôi:
gđ = 2 2 2
dg
c k
Sai số đồ gá:
đg = 2 2 2
dc m
ct
+ k :sai số do kẹp chặt
Theo sổ tay và Atlas đồ gá.Trần Văn Địch công thức 7.2 trang 42 : k (Ymax Ymin)cos
k = 0 vì phương lực kẹp vuông góc phương kích thước cần đạt được nên cos =0
+ c: sai số chuẩn xuất hiện khi chuẩn định vị
không trùng chuẩn kích thước
đc:sai số điều chỉnh đồ gá
Chọn đc = 0.01 mm ,theo sổ tay và Atlas đồ
Trang 7 ct gd 2 c2 k2 m2 dc2 0 , 04 2 0 0 , 037 2 0 , 01 2 0 , 01 2 0 , 005mm
m: sai số do mòn đồ gá :
m = N
Theo sổ tay và Atlas đồ gá.Trần Văn Địch trang 49
: = 0,1
N : số lượng chi tiết được gia công trên đồ gá, N= 10000
m = 0.1 10000= 0,01 mm
dung sai khoảng cách hai lỗ 0,12mm ,chọn
0,12mm
Sai số gá đặt :
[gđ]=1 0,12 0,04
+Vậy sai số chế tạo cho phép của đồ gá :
+Yêu cầu kỹ thuật đồ gá :
Độ không song song của mặt định vị so với đáy đồ gá
0,005/100 mm
Độ không vuông góc giữa tâm bạc dẫn và đáy đồ gá 0,005 /100 mm
Độ không vuông góc giữa tâm chốt định vị và đáy đồ gá 0,005/100 mm
Độ không vuông góc giữa mặt gờ của chốt định vị và đáy đồ gá 0,005/100 mm