1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit nitric

12 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit nitric
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit nitric HNO3Công thức cấu tạo I.. Lý tính HNO3: III.. Hóa tính HNO3: IV.. Muối nitrat : Bài tập... Ag vào dung dịch HNO3 loãng b.. Mg vào dung dịch HNO3 tạo ra N2O c.. Cu vào dung dị

Trang 2

Bài tập

Bổ túc và hoàn thành các phản ứng sau:

(1) 2HCl + Fe =

(2) HCl + Cu =

(3) 2HCl + CuO =

(4) 2HCl + Cu(OH)2 =

(5) 2HCl + CaCO3 =

(6) HCl + KNO3 =

FeCl2 + H2

Không phản ứng

CuCl2 + H2O CuCl2 + 2H2O

CaCl2 + CO2 + H2O

Không phản ứng

Tác dụng với kim loại (trước Hidro) → H2

Tác dụng với bazơ

và oxi bazơ Tác dụng với muối

Dung Dịch HCl

10 đ

Trang 3

Axit nitric (HNO3)

Công thức cấu tạo

I N2O5 là oxit tương ứng của HNO3 :

II Lý tính HNO3: III Hóa tính HNO3:

IV Điều chế HNO3:

V Muối nitrat :

Bài tập

Trang 4

Công thức phân tử: HNO3

Công thức cấu tạo: H O N O

O Axit nitric (HNO3)

(M = 63)

Trang 5

I N2O5 là oxit tương ứng của HNO3

* N2O5 : Nitơ (V) oxit

* N 2 O 5 là chất rắn màu trắng , không bền , dễ phân hủy thành NO 2 và O 2

* N2O5 + H2O 2HNO3

Axit nitric

anhydrit nitric

Trang 6

II LÝ TÍNH CỦA HNO3

Hãy quan sát dung dịch HNO3 và cho biết

Trạng thái (lỏng, rắn hoặc khí), màu sắc

của HNO3

HNO3 là chất lỏng không màu, bốc khói

(bay hơi), sôi ở 86oC, tan vô hạn trong

nước, d = 152 g/ml

Do HNO3 dễ bị phân hủy:

2HNO3 → 2NO2 + ½ O2 + H2O

HNO3 dễ gây bỏng và có tác dụng phá hủy da, giấy nên phải cận thận khi dùng HNO3

Trang 7

III HÓA TÍNH

Công thức cấu tạo:

O

K

Dd HNO 3

X NGUỒN ĐIỆN

HNO3 là chất điện li mạnh: HNO3 → H+ + NO3

axit mạnh

+5

Trang 8

1 TÍNH AXIT MẠNH ( H+)

-Tác dụng lên chất chỉ thị:

-Tác dụng với bazơ, oxit bazơ và muối

HNO3 + NaOH

2HNO3 + CaO

2HNO3 + CaCO3

→ NaNO3 + H2O

→ Ca(NO3)2 + H2O

→ Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

→ giống với axit HCl

Quỳ tím hóa đỏ

Trang 10

2 TÍNH OXI HÓA MẠNH (NO3-)

kim loại + HNO3 → muối nitrat + NO2 + H2O

a Tác dụng với kim loại:

Tất cả (trừ Au, Pt) Kim loại đạt

số oxi hóa cao nhất

Fe + HNO6 3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Cu(NO3)2 + NO2 + 2H2O

Cu + HNO4 3 →

to

+5

+2 +4 0

N2, N2O, NO,

và NH4NO3

Chú ý: không phải lúc nào cũng tạo ra NO2 Tùy

thuộc nồng độ HNO3, nhiệt độ và tính khử kim loại, sản phẩm khử có thể là N2, N2O,NO, và NH4NO3

Trang 11

b HNO3 tác dụng với phi kim (C, P, S…)

HNO 3 đậm đặc nóng có thể oxi hóa các phi kim lên mức

oxi hóa cao nhất

HNO 3 + Phi kim NO 2 + Axit mới + H 2 O

Ví dụ:

4

HNO3 + S → 6NO2 + H2SO4 + 2H2O

4

+6 +4

0

Trang 12

Bài tập củng cố

Câu 2: Viết ptpứ khi cho:

a Ag vào dung dịch HNO3 loãng

b Mg vào dung dịch HNO3 (tạo ra N2O)

c Cu vào dung dịch HNO3 (giải phóng khí không Câu 1: Vì sao HNO3 có khả năng tác

dụng với hầu hết kim loại (trừ Au và Pt)

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w