Cấu tạo phân tử II.. Tính chất hóa học IV.. Tính chất hóa học IV.. Chu trình nitơ trong tự nhiên... Cấu tạo phân tử II.. Tính chất hóa học IV.. Tính chất hóa học IV.. Chu trình nitơ tron
Trang 1B Muối nitrat
A Axit nitric
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng
V Điều chế
I Định nghĩa
II Tính chất vật lý III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng
C Chu trình nitơ trong tự nhiên
Trang 2B Muối nitrat
A Axit nitric
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng
V Điều chế
I Định nghĩa
II Tính chất vật lý III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng
C Chu trình nitơ trong tự nhiên
Trang 3B Muối nitrat
I Định nghĩa: là muối của axit nitric.
K+
II Tính chất vật lý:
3
K + NO−
2
Cu +
chất điện li mạnh.
3
2
3
2
3
3 3
Fe + NO−
3
KNO
3 2
Cu NO
3 3 ( )
Fe NO
VD:
Trang 4 Nhận biết ion NO 3 −
- Thuốc thử: Cu + dd H2SO4 loãng
- Phương trình:
2
3 Cu + 8 H + + 2 NO− → 3 Cu + + 2 NO ↑ + 4 H O
- Hiện tượng:
- Dung dịch màu xanh lam.
- Khí hóa nâu ngoài không khí.
3 Cu + 4 H SO + 8 NaNO → 3 Cu NO ( ) + 2 NO ↑ + 4 Na SO + 4 H O
Trang 5NO −
Vận dụng : Trình bày phương pháp nhận biết từng ion trong dd chứa:
Cl−
Cl NO NH− − +
4
NH +
Ag +
Cu H + +
AgCl ↓
2
NO ↑
3
NH ↑
ion
Thuốc thử
Trang 6K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
1
2
3
Muối nitrit + O2
Oxit kim loại + NO2 + O2
Kim loại + NO2 + O2
III Tính chất hóa học
0
t
→
0
t
→
0
t
→
Trang 7Vận dụng: Viết pt nhiệt phân của các muối nitrat sau:
NaNO3, Mg(NO3)2, AgNO3, NH4NO3
0
2 NaNO →t 2 NaNO + O ↑
0
2 Mg NO ( ) →t 2 MgO + 4 NO ↑ + ↑ O
0
2 AgNO →t 2 Ag + 2 NO ↑ + ↑ O
0
250
2
t t
Đáp án
Trang 8IV Ứng dụng
75% KNO3 10% S 15% C
0
2 KNO + 3 C S + →t K S N + ↑ + 3 CO ↑
→
→
Trang 9NITRAT
VI KHUẨN
NITRAT
AMONI
Trang 10Giải thích câu ca dao sau:
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên