•Phân tích gần đúng: Cấu hình mạch phân áp ngõ vào có thể thay thế bằng mạch điện sau: Điện trở Ri là điện trở tương đương giữa cực B và mass – đã xác định ở phần trước bằng β + 1 RE..
Trang 1CHƯƠNG 4+6 MẠCH PHÂN CỰC TRANSISTOR
Trang 3II PHÂN CỰC CHO BJT
1 Các dạng mạch phân cực:
a Mạch khuếch đại phân cực định dòng:
Vẽ lạïi mạch
Trang 4•Xét mạch vòng BE:
BE B
R
V
V
Áp dụng định luật Kirchhoff:
Suy ra dòng điện IB:
Xét mạch vòng CE:
B
I = β
C C CE
Trang 5b Mạch phân cực bằng cầu phân áp:
Trang 6•Phân tích chính xác:
2
1 R R
RTh =
2 1
2 2
R R
R V
Xác định điện trở Thevenin RTh Xác định điện áp Thevenin Eth:
Trang 7Dòng điện IB có thể xác định bằng định luật Kirchhoff:
Thay thế dòng IE = (β + 1) IB vào suy ra dòng IB:
BE
Th B
R R
V
E I
) 1
Trang 8•Phân tích gần đúng:
Cấu hình mạch phân áp ngõ vào có thể thay thế bằng mạch điện sau:
Điện trở Ri là điện trở tương đương giữa cực B và mass – đã xác định ở phần trước bằng (β + 1) RE Nếu Ri lớn hơn nhiều
so với R2 thì dòng IB nhỏ hơn dòng qua R2 rất nhiều có nghĩa là dòng I1 xấp xỉ bằng dòng I2
Trang 9Khi đó điện áp trên R2 bằng điện áp VB xác định bởi phương trình:
• Có thể xem Ri = ( β + 1) RE ≅ β RE thì điều kiện để thỏa mãn phép tính gần đúng là
• Xác định điện áp VE:
• Xác định dòng điện IE:
• Và có thể xem:
• Điện áp VCEQ:
**Vậy điểm tĩnh Q không phụ thuộc vào hệ số β
2 1
2
R R
V = −
E
E E
Trang 10c Mạch phân cực hồi tiếp từ collector :
Xét mạch vòng BE:
Có thể xem:
E E BE
B B C
C
CC I R I R V I R
B C
Trang 11• Thế vào phương trình trên được:
• Suy ra dòng điện IB:
• Nếu β(RC +RE ) lớn hơn RB rất nhiều thì:
** Vậy khi đó ICQ không phụ thuộc vào hệ số β
B B E
C B
BE
) ( C E
B
BE
CC B
R R
R
V
V I
+ +
−
=
β
E C
BE CC
E C
BE CC
E C
B
BE
CC CQ
R R
V
V R
R
V
V R
R R
V
V I
+
−
= +
−
= +
+
−
=
) (
)
β β
Trang 12Xét mạch vòng CE:
Áp dụng định luật Kirchhoff được phương trình:
CE E
E C
Trang 132 Phân tích đường tải:
Đường tải dc (DCLL – DC load
line)
• Thiết lập một phương trình ngõ
ra diễn tả mối liên hệ giữa 2 biến
IC và VCE :
• Hay:
•
C C CC
C
CC CE
C
C
R
V V
R
Phương trình trên chính là phương trình đường tải dc của mạch
Trang 14Đồ thị đường tải DCLL của mạch trên đường đặc tuyến ngõ ra của transistor trên hình sau:
điểm tĩnh Q sẽ di chuyển lên
hoặc di chuyển xuống như hình
định và điện trở Rc thay đổi thì
đường tải sẽ dịch chuyển như
hình b
Trang 15Nếu RC cố định và Vcc thay đổi thì đường tải dịch chuyển như hình sau
Trang 16Đường tải ac (ACLL – AC load line):
• Ta có phương trình ngõ ra chỉ với tín hiệu ac:
• Mà và
• Vậy và
0 )
C
R R
C i I
CQ C
c i I
CEQ ce
v = +
CEQ CE
ce v V
Trang 17• Vậy phương ngõ ra khi có nguồn tín hiệu ac là:
• Hay:
Phương trình trên chính là phương trình đường tải ac của mạch
)
( )
||
(
1 )
L C
CQ
R R
I
CQ L
C
CEQ CE
L C
R R
V v
R R
)
||
( )
||
(
1
Trang 18Đồ thị của ACLL và DCLL:
ACLL và DCLL luôn luôn giao nhau tại điểm làm việc tĩnh Q
Trang 19• Tầm dao động cực đại của tín hiệu ngõ ra
(maxswing):
• Maxswing
có nghĩa là ta chọn giá trị nhỏ nhất của
trong 2 đại lượng và để tín hiệu ra
không bị méo dạng.
• Trong đó đối với mạch đang xét.
[ vce ( p − p ) ] = 2 vce ( p ) = 2 × min[ VCEQ, ICQRac ]
CEQ
V ICQRac
L C
ac R R
Trang 203 Hệ số ổn định nhiệt
• Các yếu tố gây bất ổn định điểm làm việc đó là: điện áp nguồn cung cấp, nhiệt độ… Ở đây ta chỉ xét đến yếu tố
nhiệt độ vì nó liên quan đến vấn đề phân cực cho transistor
• Khi nhiệt đồ thay đổi sẽ ảnh hưởng đến các thông số của transistor, thể hiện bởi các tham số sau:
- Dòng rỉ:
Trong đó là độ biến thiên nhiệt độ làm dòng điện bảo hòa ngược tăng gấp đôi thường bằng 10oC
- Hệ số truyền đạt dòng điện , :α β
- Điện áp VBE ứng với IB = const:
*
1 2
2 ) ( )
T T CO
1
1 2
T
T
T T
−+
= β β
C mV
V BE = −(2 ÷ 2,5) /o
∆
Trang 21Vậy khi nhiệt độ làm việc của transistor bị thay đổi làm các thông số trên của transistor thay đổi theo kết quả là điểm làm việc Q bị dịch chuyển trên đặc tuyến ngõ ra
Trang 22Tiêu chuẩn đánh giá sự bất ổn định của mạch theo nhiệt độ là
S, các hệ số bất ổn định là:
• Hệ số ổn định dòng điện:
• Hệ số ổn định điện áp:
• Hệ số ổn định hệ số khuếch đại dòng điện:
CO
C CO
I
I I
S
∆
∆
= ) (
BE
C BE
V
I V
Trang 23Ví dụ : Xét sự bất ổn định nhiệt của mạch hình sau:
Giải:
Xét mạch vòng có chứa VBE
E E
BE B
B
Trang 24CO E
α CO
C E
CO BE
E B
C
E CO C
BE B
C CO
C CC
R R
I V
R R
I
R I
I V
R I I
I V
− +
E
B E
B E
BE CC
R R
R
R R
R
V
V I
) 1
( )
1 (
)
(
α α
α
− +
+ +
− +
Trang 25• Thay vào biểu thức (**), ta có:
CO E
B
B E
E B
BE
CC
R R
R
R R
R
V
V I
) 1 (
) 1
( )
1 (
)
(
+ +
+ +
+ +
β
E B
B
E CO
R R
R
R I
S
) 1 (
) 1 (
)
(
+ +
+ +
=
β β
(***)
(1)
Trang 26• Nếu thì ta có
• Nếu thì ta có
• Nếu thì ta có
) 1 ( +
1 < < β +
E
BR R
) 1 (
R
R I
B
E CO
R R
R
R I
S
) 1 (
) 1 (
)
(
+ +
+ +
=
β β
Trang 27Và cũng từ công thức (***), ta có:
• Từ công thức (1), (2), (3) ta thấy các hệ số bất ổn định nhiệt này có giá trị biên độ lớn nhất khi khi RE có giá trị nhỏ và RB có giá trị càng lớn Vậy RE đóng vai trò ổn định nhiệt cho mạch
E B
BE
R R
V
S
)1(
1)
(
++
−
=
β β
) 1
(
) 1
( )
(
2 1
1
E B E
B C
R R R
R I
S
+ +
+
=
β β
β
(2)
(3)
) 1 ( +
〉〉 β
E
B
R R
Trang 284 Thiết kế mạch phân cực:
Ví dụ 1: Cho mạch như hình vẽ, Hãy xác định R B và R C của mạch để Q(4mA, 10V) Biết transistor có β = 100.
V
V R
Trang 29Ví dụ 2: Hãy xác định các giá trị điện trở của mạch điện hình sau với điểm làm việc Q(2mA; 10V) và điện áp nguồn cung cấp cho trong mạch.
Trang 30V E CC 20 2
10
1 10
V I
V R
C
E E
E
22
V I
V V
V I
V R
C
E CE
V I
V V
V R
B
E BE
CC
33 , 13
2 7
, 0 20
µ
Trang 31Ví dụ 3: Hãy xác định các giá trị điện trở của mạch điện hình sau với điểm làm việc Q(10mA; 8V) và điện áp nguồn cung cấp cho trong mạch.
Trang 32V V
V
V E CC 20 2
10
1 10
V I
V R
C
E E
E E
V I
V V
V I
V R
C
E CE
20
V V
V V
V
VB = BE + E = 0 , 7 + 2 = 2 , 7
Trang 33• Khi đó có thể chọn:
R V
2 1
− Ω
V
R
V R
B
7 , 2
20
2 2
1
Trang 34III MẠCH PHÂN CỰC FET
• Một sự khác nhau rõ rệt giữa phân tích transistor BJT và transistor FET là đối tượng điều khiển đối với transistor BJT là dòng điện còn đối với transistor FET là điện áp
• Mối quan hệ tổng quát có thể được áp dụng để phân tích dc cho tất cả các mạch khuếch đại dùng FET:
D
V
V I
I
T GS
D k V V
Trang 351 JFET
a Mạch phân cực cố định
• Ta có
• Do VGG là điện áp cung cấp cố
định nên điện áp VGS cũng có
giá trị cố định nên mạch được
gọi là mạch phân cực cố định
• Dòng điện ID được xác định
D
V
V I
I
Trang 36Phân tích bằng đồ thị đòi hỏi phải vẽ đồ thị của phương trình Shockley
• Trong hình trên ta vẽ đường thẳng tại điểm có giá trị điện áp VGS = -VGG , đường thẳng này cắt đồ thị của phương trình Shockley tại 1 điểm – điểm này còn được gọi là điểm làm việc Q Điểm tĩnh Q có tọa độ VGS và ID
• Điện áp VDS có thể được xác định: VDS = VDD − IDRD
Trang 37b Mạch tự phân cực:
• Ta có:
• Và:
• Thay giá trị điện áp VGS vào
phương trình Shockley được:
Đưa phương trình trên về dạng:
Giải phương trình tìm dòng điện ID
S D
R I R
V
S =
S D S
V = − = −
2 2
2
1 1
P
S D DSS
P
GS DSS
D
V
R
I I
V
R
I I
V
V I
I
0
2 1
2 + k I + k =
(DCLL)
Trang 38Phương pháp trình bày ở trên là phương pháp toán học Phương
pháp thứ hai là phương pháp giải bằng đồ thị:
• Đầu tiên ta phải vẽ đặc tính truyền đạt Bước tiếp theo ta sẽ vẽ đồ thị của phương trình đường thẳng DCLL
• Điện áp VDS có thể xác định bằng phương trình:
)
D DD
Trang 39c Mạch phân cực bằng cầu phân áp:
• Điện áp cực G được xác định bởi phương trình:
2
R R
Trang 40• Thay giá trị điện áp VGS vào phương trình Shockley được:
• Đưa phương trình trên về dạng:
• Giải phương trình tìm dòng điện ID
• Hoặc giải bằng pp đồ thị
2 2
1 1
DSS P
GS DSS
D
V
R I
V I
V
V I
I
0
2 1
2 + k I + k =
Trang 41• MOSFET tương tự xem SGK.