1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm BJT và FET, mạch phân cực BJT, mô hình tương đương tín hiệu nhỏ, các kiểu ghép tầng khuếch đại (có đáp án)

17 103 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 322,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua hai chuyển tiếp p-n 1 Điện trở RE trong các mạch phân cực của transistor lưỡng cực BJT cĩ chức năng a.. Giảm hệ số khuếch đại của mạch 3 Trong các mạch phân cực của transistor lưỡng

Trang 1

TT Câu hỏi và đáp án Đáp án

1 Transistor lưỡng cực (BJT) không có đặc điểm sau

a gồm hai chuyển tiếp p-n

b Có ba điện cực

c Có ba lớp bán dẫn khác loại xếp xen kẽ

d Gồm một chuyển tiếp p-n

2 Transistor lưỡng cực (BJT) là transistor có dòng ra

a Được điều khiển bằng áp vào

b Được điều khiển bằng dòng vào

c Được điều khiển bằng điện trường ngoài

d Không điều khiển được

3 Để phân cực cho transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ khuếch đại thì

a Mối nối B-E và B-C phải được phân cực nghịch

b Mối nối B-E và B-C phải được phân cực thuận

c Mối nối B-E phải được phân cực thuận và B-C phải được phân cực

nghịch

d Mối nối B-E phân cực nghịch và B-C phải được phân cực thuận

4 Để phân cực cho transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ tắt thì

a Mối nối B-E và B-C phải được phân cực nghịch

b Mối nối B-E và B-C phải được phân cực thuận

c Mối nối B-E phải được phân cực thuận và B-C phải được phân cực

nghịch

d Mối nối B-E phân cực nghịch và B-C phải được phân cực thuận

5 Để phân cực cho transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ bão hòa thì

a Mối nối B-E và B-C phải được phân cực nghịch

b Mối nối B-E và B-C phải được phân cực thuận

c Mối nối B-E phải được phân cực thuận và B-C phải được phân cực

nghịch

d Mối nối B-E phân cực nghịch và B-C phải được phân cực thuận

6 Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại thì

a

B

Trang 2

c I C  0

d

B

7 Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ tắt thì

a

B

c I C  0

d I C  I B

8 Dòng ICBO là dòng rỉ

a Của mối nối CB khi cực E hở mạch

b Của mối nối CE khi cực B hở mạch

c Của mối nối BE khi cực C hở mạch

d Của transistor

9 Dòng ICEO là dòng rỉ

a Của mối nối CB khi cực E hở mạch

b Của mối nối CE khi cực B hở mạch

c Của mối nối BE khi cực C hở mạch

Trang 3

d Của transistor

10 Dòng điện chạy trong transistor lưỡng cực là dòng

a Qua các chuyển tiếp p-n

b Qua kênh dẫn

c Qua bán dẫn

d Qua hai chuyển tiếp p-n

11 Dòng điện chạy trong transistor lưỡng cực là dòng tham gia của các hạt tải

a Đa số

b Thiểu số

c Đa số và thiểu số

d Electron

12 Khi nhiệt độ làm việc của transistor thay đổi thì

a Dòng điện chạy trong transistor bị thay đổi

b Dòng điện chạy trong transistor không bị thay đổi

c Dòng điện chạy trong transistor tăng khi nhiệt độ tăng

d Dòng điện chạy trong transistor giảm khi nhiệt độ tăng

13 Hình bên là cách mắc transistor

a Theo kiểu CE

b Theo kiểu CB

c Theo kiểu CC

d A, b v à c đều đúng

14 Để transistor lưỡng cực hoạt động có

a 1 cách mắc

b 2 cách mắc

c 3 cách mắc

d 4 cách mắc

15 Đường đặc tuyến vôn –ampe bên là

a Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor npn mắc CE

b Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor pnp mắc CE

c Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor npn mắc CB

Trang 4

d Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor pnp mắc CB

16 Đường đặc tuyến vơn –ampe bên là

a Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor

npn mắc CE

b Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor

pnp mắc CE

c Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor

npn mắc CB

d Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor

pnp mắc CB

17 Cấu trúc của JFET khơng cĩ đặc điểm sau

a Cĩ 3 điện cực

b Cĩ một kênh dẫn

c Cĩ một chuyển tiếp p-n

d Cĩ hai chuyển tiếp p-n

18 Transistor trường (FET) là transistor cĩ dịng ra

a Được điều khiển bằng áp vào

b Được điều khiển bằng dịng vào

c Được điều khiển bằng ánh sáng

d Khơng điều khiển được

19 JFET kênh n cĩ đặc điểm

a Điện trở kênh dẫn thay đổi khi điện áp VGS thay đổi

b Điện trở kênh dẫn tăng khi điện áp VGS càng âm

c Điện trở kênh dẫn giảm khi điện áp VGS càng âm

d Điện trở kênh dẫn khơng thay đổi khi điện áp VGS thay đổi

20 JFET kênh p hoạt động khi

a VGS ≥ 0 và VDS > 0

b VGS ≤ 0 và VDS < 0

c VGS ≥ 0 và VDS < 0

d VGS ≤ 0 và VDS > 0

21 Các điện cực của MOSFET gồm cực

a B, C, E

0,2 0,4 0,6 0,8 VBE (V)

1 0

3 0

5 0

7 0

9 0

10 0

IB (µA) V

CE = 1V

VCE = 10V

VCE = 20V

0

(b)

V

CE (V )

IC (mA)

0

1

5

2

0

Vùng ngưng dẫn I

CE

O

(a)

V

CE (BH)

0 1 2 3 4 5

6 Vùng bão hòa 7

IB = 0

µA

IB = 10

µA

IB = 20

µA

IB = 30

µA

IB = 40

µA

IB = 50

µA

IB = 60

µA

IB = 70

µA

IB = 80

µA

Vùng tích cực

Trang 5

b D, S, G

c D, S, G, Sub

d D, S, B

22 Dòng điện chạy trong FET chủ yếu là dòng của

a Hạt tải đa số

b Hạt tải thiểu số

c Electron

d Hole

23 Transistor trường có đặc điểm sau

a Dòng vào bằng 0

b Dòng vào khác 0

c Quan hệ giữa dòng ra và dòng vào khi hoạt động ở chế độ tuyến tính theo phương trình Shockley

2

1 

p

GS DSS D

V

V I

I

d Quan hệ giữa dòng ra và dòng vào khi hoạt động ở chế độ tuyến tính theo phương trình

B

C I

I  

24 D_MOSFET là FET không có đặc điểm sau

a Cực cổng G hoàn toàn cách ly với kênh dẫn bằng lớp điện môi Sio2

b Cực cổng G cách ly với kênh dẫn bằng chuyển tiếp p-n

c Kênh dẫn được thiết lập sẵn, nối cực D với S

d Có thể hoạt động với điện áp VGS dương hay âm

25 E_MOSFET là FET có đặc điểm sau

a Cực cổng G hoàn toàn cách ly với kênh dẫn bằng lớp điện môi Sio2

b Cực cổng G cách ly với kênh dẫn bằng chuyển tiếp p-n

c Kênh dẫn được thiết lập sẵn, nối cực D với S

d Có thể hoạt động với điện áp VGS dương hay âm

26 Công thức nào sau đây biểu diễn quan hệ giữa ngõ ra với ngõ vào của D_MOSFET

a

2

p

GS DSS D

V

V I

I

b

B

C I

I  

th GS

D K V V

I  

d

2

p DSS

D

V

V I

27 Thông số nào dưới đây không phải là thông số giới hạn của BJT

a ICmax

b VCEmax

c PCmax

d ICEO

28 Thông số nào dưới đây không phải là thông số giới hạn của FET

Trang 6

a IDmax

b VDSmax

c PCmax

d PDmax

29 Dịng điện chạy trong transistor trường là dịng

a Qua các chuyển tiếp p-n

b Qua kênh dẫn

c Qua bán dẫn

d Qua hai chuyển tiếp p-n

1 Điện trở RE trong các mạch phân cực của transistor lưỡng cực (BJT) cĩ chức

năng

a Phân cực cho cực E

b Ổn định nhiệt cho trnasistor

c a và b đều đúng

d a và b đều sai

2 Tụ CE trong mạch cĩ chức năng

a ngắn mạch RE đối với nguồn tín hiệu

b hở mạch RE đối với nguồn tín hiệu

c ngắn mạch RE đối với nguồn phân cực

d Giảm hệ số khuếch đại của mạch

3 Trong các mạch phân cực của transistor lưỡng cực, mạch phân cực cĩ tính bất

ổn định nhiệt nhất là:

a mạch phân cực theo kiểu định dịng

b mạch phân cực theo kiểu phân áp

c mạch phân cực cĩ hồi tiếp từ collector

d mạch phân cực theo kiểu định dịng cĩ RE

4 Hệ số bất ổn định nhiệt của các dạng mạch phân cực dùng BJT cĩ giá trị lớn

nhất khi

e R B / R E      1

f R B / R E      1

Trang 7

g R B /  R E 1

h R B /  R E    1

5 Hệ số bất ổn định nhiệt SI nhỏ nhất khi

a R B /  R E     1

b R B /  R E     1

c R B /R E 1

d R B/R E  1

6 Sự bất ổn định nhiệt của dòng IC do thông số nào bị thay đổi của BJT theo nhiệt độ

a Vγ

b β

Trang 8

c ICBO

d a, b và c

7 điện trở RS trong mạch phân cực của transistor trường có chức năng

e Phân cực cho cực S

f Ổn định nhiệt cho transistor

g a và b đều đúng

h a và b đều sai

8 Trong các dạng mạch phân cực sau đây dạng nào không phải là dạng mạch

phân cực cho transistor trường

e mạch phân cực theo kiểu định dòng

f mạch phân cực theo kiểu phân áp

g mạch tự phân cực

h mạch phân cực cố định

9 Để phân cực cho E_MOSFET kênh n không thể sử dụng dạng mạch phân cực

nào dưới đây

e mạch phân cực hồi tiếp

f mạch phân cực theo kiểu phân áp

g mạch tự phân cực

h mạch phân cực cố định

PHÂN TÍCH MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ

1 BJT có bao nhiêu mô hình tương đương tín hiệu nhỏ

e Một

f Hai

g Ba

h Bốn

2 Mô hình tương đương tín hiệu nhỏ của BJT được sử dụng khi

a BJT hoạt động với tín hiệu nhỏ

b BJT hoạt động với tín hiệu lớn

c BJT hoạt động với tín hiệu trung bình

d A, b và c

3 Mô hình tương đương tín hiệu nhỏ của BJT mắc theo kiểu CE chỉ được sử

dụng khi mạch khuếch đại dùng BJT

e Mắc theo kiểu CE

f Mắc theo kiểu CB

Trang 9

g Mắc theo kiểu CC

h A, b, c đều đúng

4 Thông số hib của BJT được tính theo công thức

E

BE

ib r I

V

B

BE

ib r I

V

E

BE

ib r I

V

B

BE

ib r I

V

5 Thông số hfe là hệ số khuếch đại của BJT đối với

a Dòng điện xoay chiều

b Dòng điện một chiều

c Điện áp xoay chiều

d Điện áp một chiều

6 Phương trình của mạng hai cửa tuyến tính theo thông số h được biểu diễn

e Áp vào và dòng ra theo dòng vào và áp ra

f Áp vào và áp ra theo dòng vào và dòng ra

g Dòng vào và dòng ra theo áp vào và áp ra

h Dòng vào và áp ra theo áp vào và dòng ra

7 Trong các mạch khuếch đại sau mạch nào có hệ số khuếch đại áp lớn nhất

e Mạch khuếch đại mắc kiểu CE

f Mạch khuếch đại mắc kiểu CB

g Mạch khuếch đại mắc kiểu CC

h A v à b

8 Mạch khuếch đại có điện trở vào bé nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu

e CE

f CB

g CC

h Cả 3 đều có tổng trở vào bằng nhau

9 Mạch khuếch đại có điện trở ra nhỏ nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu

a CE

b CB

c CC

d CE và CB

10 Mạch khuếch đại có điện trở vào lớn nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu

a CE

b CB

c CC

d CC và CE

11 Mạch khuếch đại có điện áp ra cùng pha với áp vào là mạch

a CE

b CB

Trang 10

c CC

d CC và CB

12 Phương trình của mạng hai cửa tuyến tính theo thông số y được biểu diễn

e Áp vào và dòng ra theo dòng vào và áp ra

f Áp vào và áp ra theo dòng vào và dòng ra

g Dòng vào và dòng ra theo áp vào và áp ra

h Dòng vào và áp ra theo áp vào và dòng ra

13 JFET có bao nhiêu mô hình tương đương tín hiệu nhỏ

e Một

f Hai

g Ba

h Bốn

14 Thông số gm của JFET được tính theo công thức

p

GS mo

m

V

V g

g 1

p GS P

DSS m

V

V V

I

g 2 1

g

DSS

D mo m

I

I g

g

h cả 3 đều đúng

15 Trong các mạch khuếch đại dùng JFET sau mạch nào có hệ số khuếch đại áp nhỏ nhất

a Mạch khuếch đại mắc kiểu CD

b Mạch khuếch đại mắc kiểu CS

c Mạch khuếch đại mắc kiểu CG

d b v à c

16 Mạch khuếch đại có điện trở ngõ ra nhỏ nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu

a CD

b CS

c CG

d CD v à CS

17 Mạch khuếch đại có điện áp ra ngược pha với áp vào là mạch

e CD

f CS

g CG

h CC v à CG

18 Mô hình tương đương gần đúng đối với tín hiệu nhỏ

hình bên là mô hình của

e JFET

f D_MOSFET

g E_MOSFET

h a,b, c

Trang 11

CÁC KIỂU GHÉP TẦNG KHUẾCH ĐẠI

1 Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có hệ số

khuếch đại áp của toàn mạch

n

i V

V A i A

1

n

i V

V A i A

1

g n

i V

A

1

n

i V

A

1

2 Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có hệ số

khuếch đại dòng của toàn mạch

n

i i

i A i A

1

n

i i

i A i A

1

n

i i

A

1

i i

A

1

3 Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có tổng trở ngõ

vào của mạch là

a Z  i Z i1

b Z  i Z in

n

i i

i Z i Z

1

n

i i

i Z i Z

1

4 Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có tổng trở ngõ

ra của mạch là

Trang 12

e Z OZ O1

f Z OZ On

g Z OZ O( n 1 )

h Z OZ O( n 1 )

5 Cĩ bao nhiêu cách ghép tầng khuếch đại

a Một

b Hai

c Ba

d Bốn

6 Mạch khuếch đại ghép R-C cĩ đặc điểm

a Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thơng qua tụ điện

b Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thơng qua điện trở

c Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau trực tiếp

d Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thơng qua máy biến áp

7 Mạch khuếch đại ghép biến áp cĩ đặc điểm

e Khuếch đại được cả tín hiệu DC và AC

f Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thơng qua điện trở

g Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau trực tiếp

h Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thơng qua máy biến áp

8 Mạch khuếch đại ghép trực tiếp khơng cĩ đặc điểm

a Các tầng khuếch đại ghép trực tiếp

b Các tầng khuếch đại khơng cách ly về DC

c Khuếch đại được tín hiệu DC và AC

d Ổn định nhiệt

9 Dạng ghép trực tiếp đặc biệt nào cho hệ số khuếch đại dịng lớn

a Darlington

b Vi sai

c Cascode

d A, b, c đều sai

10 Mạch khuếch đại vi sai khơng cĩ đặc điểm

e Cĩ hai ngõ vào

f Ngõ ra vi sai chỉ khuếch đại đối với tín hiệu vi sai

g Ngõ ra vi sai chỉ khuếch đại đối với tín hiệu cách chung (cộng sai)

h Triệt nhiễu đồng pha tốt

11 Mạch khuếch đại ghép cascode thường được sử dụng

e Mạch khuếch đại tần số thấp

f Mạch khuếch đại tần số cao

g Mạch khuếch đại tín hiệu

h Làm mạch khuếch đại đệm

12 Mạch khuếch đại ghép cascode khơng cĩ đặc điểm sau

Trang 13

e Có một ngõ vào

f Có hai ngõ vào

g Gồm mạch khuếch đại mắc CE ghép với CB

h Hệ số khuếch đại bằng một tầng khuếch đại

13 Mạch khuếch đại ghép Darlington không có đặc điểm

e Gồm hai transistor ghép trực tiếp

f Có hệ số khuếch đại dòng điện của transistor tương đương bằng tích hệ

số khuếch đại dòng điện của hai transistor thành ph ần

g Có hệ số khuếch đại dòng điện của transistor tương đương bằng tổng

hệ số khuếch đại dòng điện của hai transistor thành phần

h Có tổng trở vào lớn

14 Có bao nhiêu cách ghép Darlington?

e Một

f Hai

g Ba

h Bốn

15 Mạch hình bên là mạch khuếch đại ghép

a Darlington

b Vi sai

c Cascode

d A,b,c đều sai

16 Tại sao trong mạch khuếch đại vi sai người ta thường dùng nguồn dòng thay

cho điện trở RE

e Ổn định dòng điện tại cực E

f Tăng hệ số khuếch đại dòng điện

g Tăng hệ số khuếch đại đối với tín hiệu vi sai

h Tăng tỉ số nén tín hiệu cách chung

17 Tỉ số nén tín hiệu cách chung được tính bằng công thức:

a

VC

VD

A

A CMRR 

b

VC

VD dB

A

A CMRR 20lg

c

VD

VC

A

A CMRR 

d a và b đều đúng

e Ngân hàng câu hỏi và đ áp án chi tiết ch ươ ng 4

Trang 14

1 Câu hỏi Tìm điểm tĩnh Q(ICQ, VCEQ)

Đáp án

C CQ CC

CEQ

B CQ

B

BE CC

BQ

R I V V

I I

R

V V

I

Đáp án

) ( C E

CQ CC CEQ

B E

BE CC CQ

R R I V V

R R

V V I

+

VCE10µF

C2

C1

IC

RC Ngõ vào ac

VCC

RB

Ngõ ra ac

IB

 = 50

 = 50

VCC = 15V

IC

IB

RE

C2 Si

V0 C

V

i

IE

VE

Trang 15

3 Câu hỏi Tìm điểm tĩnh Q(ICQ, VCEQ) theo phương pháp tính chính xác

Đáp án

 

C E

C CC CE

E B C

E BB

CE BB B

B B

B B BB

CC B B

B B

R R I V V

I I I

R R

V V I

R R

R R R

V R R

R V

 1

2 1

2 1

2 1 2

IC

VCC

E

10µF

IE RE

10µF

VC

VE

VCE

Vi

Vo

 = 140

C1

VCC

+

VBB

R BB

R C

R D2

Trang 16

4 Câu hỏi Tìm điểm tĩnh Q(ICQ, VCEQ) theo phương pháp tính gần đúng

Đáp án

E C CE

C C CC C

C E

E E

BE B E

CC B B

B B

V V V

R I V V

I R

V I

V V V

V R R

R V

2 1 2

Đáp án

CQ C CC CEQ

C B

BE CC CQ

BE B CQ C CQ CC

I R V V

R R

V V I

V

R I R I V

IC

VCC

E

10µF

IE RE

10µF

VC

VE

VCE

Vi

Vo

 = 140

C1

C2

-R c

+

-C 2

+

R f

V c c

C 1

V i n

V o u t

Trang 17

6 Câu hỏi Tìm điểm tĩnh Q(ICQ, VCEQ)

Đáp án

E CQ CC CEQ

E B

BE CC CQ

E CQ BE B CQ CC

R I V V

R R

V V I

R I V R

I V

C 1

V c c

R e

C 2V o u t

R b

V i n

Ngày đăng: 25/12/2020, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w