Hằng số tốc độ của phản ứng bất kì : A.Thay đổi khi nồng độ chất phản ứng thay đổi B3. Chất xúc tác có tác dụng làm : A.Tăng tốc độ phản ứng thuận và tăng tốc độ phản ứng nghịch B.. Tăn
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM VS002
Nội dung đề số : VS002
1. Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng :
2 Trong các loại nước sau đây, nước nào là nước tinh khiết ?
3 Công thức cấu tạo của hợp chất 2,3-đimetyl but-2-en là :
C (CH3)3C-CH=CH2 D CH3-CH=C(CH3)2
4 Chọn sản phẩm đúng của phản ứng sau : + Br2 CCl4→ ?
A.CH3-CH2-CH2Br B CH3-CHBr-CH3
C Br-CH2-CH2-CH2-Br D CH3-CHBr-CH2Br
5 Hằng số tốc độ của phản ứng bất kì :
A.Thay đổi khi nồng độ chất phản ứng thay đổi
B Nhỏ dần khi phản ứng tiếp diễn
C Thay đổi khi nhiệt độ thay đổi
D Trở nên bằng không khi phản ứng đạt cân bằng
6 Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch Na2SiO3 đặc Sục khí CO2 vào tận đáy ống nghiệm thấy kết tủa
H2SiO3 xuất hiện ở dạng nào sau đây ?
A.Dạng lỏng không tan B Dạng vô định hình
C Dạng tinh thể D Dạng keo
7 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở , liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Hai hiđrocacbon của hỗn hợp X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?
8 Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng saccarozơ thu được là (biết hiệu suất tinh chế đạt 80%):
A 104kg
B 110kg
C 105kg
D 114kg
9 Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
A 6,156g
B 6,35g
C 6,25g
D Kết quả khác.
10 Axit HNO3 là một chất :
C Có tính khử yếu D Có tính axit yếu
11 Ở 95oC có 1877 gam dung dịch CuSO4 bão hòa Làm lạnh dung dịch xuống 25oC thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh ? Biết : SCuSO4(95oC) = 87,7 gam, SCuSO4(25oC) = 40 gam
12 Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt, được chia thành :
13 Một hợp chất X có công thức C3H7O2N X có phản ứng với dung dịch brom, X tác dụng với dd NaOH và HCl X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A H2N-CH2-CH2-COOH
B CH2=CH-COOHNH4
D A, B, C đều sai.
14 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1 :
1 Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là :
Trang 2A.30% và 70% B 60% và 40% C 50% và 50% D 40% và 60%
15 Khi điện phân dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột Hiện tượng xảy ra sau thời gian điện phân là :
16 Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thấy tạo ra 1,8 gam H2O Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được ?
17 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở , liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Tìm công thức phân tử của 2 hiđrocacbon trong hỗn hợp X ?
A.CH4 và C2H6 B C3H8 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C4H10 và C5H12
18 Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO với thành phần phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33% bằng luồng khí CO vừa đủ Hỏi tỉ lệ mol khí CO2 tạo ra từ hai oxit kim loại tương ứng là bao nhiêu ?
19 Chất xúc tác có tác dụng làm :
A.Tăng tốc độ phản ứng thuận và tăng tốc độ phản ứng nghịch
B Tăng tốc độ phản ứng nghịch mà không tăng tốc độ phản ứng thuận
C Chuyển dịch cân bằng cân bằng hóa học
D Tăng tốc độ phản ứng thuận mà không tăng tốc độ phản ứng nghịch
20 Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Tính khối lượng kết tủa thu được ?
21 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) khí hỗn hợp 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 gam H2O Tìm công thức phân tử của 2 hiđrocacbon ?
A.C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6
22 Cho các chất : Cu2S , CuS, CuO, Cu2O Hai chất nào có thành phần phần trăm khối lượng Cu bằng nhau ?
23 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X thì cần 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa Tìm công thức phân tử của hiđrocacbon X ?
24 Cho 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3 ) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Tính giá trị của V ?
25 X là một oxit sắt Biết 1,6 gam X tác dụng vừa hết với 30 ml dung dịch HCl 2M X là oxit nào của sắt ?
26 Để tách riêng hỗn hợp lỏng C6H6 , C6H5OH, C6H5NH2 , người ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A Dùng dd NaOH, lắc nhẹ, chiết, dùng dd HCl, chiết, dùng dd NaOH, khí CO2
B Dùng dd HCl, lắc, chiết, khí CO2
C Dùng dd NaOH, lắc, chiết, khí CO2
D Dùng nước, lắc nhẹ, dùng dd NaOH, khí CO2
27 Cho các chất : (a) CH3CH2OH (b) CH3CHClOH (c) ClCH2CH2OH Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit ?
28 Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì :
A.Có kết tủa keo xanh xuất hiện sau đó tan B Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan
C Sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa D Không thấy kết tủa xuất hiện
29 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng, còn được gọi là phản ứng :
30 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện Điều này chứng tỏ :
Trang 331 Cho 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối Khối lượng mol của A là :
32 Cho các rượu sau : n-Butylic (1) ; sec-Butylic (2) ; iso-Butylic (3) và tert-Butylic (4) Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là :
A.(1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (2) > (3) > (1) C (4) > (3) > (2) > (1) D (1) > (3) > (2) > (4)
33 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào
?
34 Để phân biệt 2 khí SO2 và C2H4 có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
35 Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau:
riêng biệt
Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các dung dịch trên:
A Dùng dung dịch Na2S, dung dịch AgNO3
B Dùng dung dịch NaOH, dung dịch Na2S
C Dùng khí H2S, dung dịch AgNO3
D A và C đúng.
36 Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc :
A Chu kì 2, phân nhóm VIA
B Chu kì 3, phân nhóm IA
C Chu kì 4, phân nhóm IA
D Chu kì 4, phân nhóm VIA
37 Trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch xảy ra khi :
A.Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Phản ứng thuận và phản ứng nghịch không xảy ra nữa (dừng lại)
C Nồng độ các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm
D Nồng độ các chất phản ứng giảm còn nồng độ các chất sản phẩm tăng
38 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch KOH, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam và bình 2 tăng 4,4 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là :
A.C3H6 và C4H8 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C2H4 và C3H6
39 Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2g kim loại M trong dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là kim loại nào sau đây?
A Al
B Ca
C Mg
D Fe
40 Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử M
là :
A.1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s1
41 Quy tắc Maccopnhicop được áp dụng trong trường hợp nào sau đây ?
42 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố thứ hai của chu kì thứ n có cấu hình lớp electron hóa trị là :
43 Đốt cháy hoàn toàn 10 cm3 một hiđrocacbon bằng 80 cm3 Oxi (lấy dư) Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn 65 cm3 trong đó có 25 cm3 là oxi (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện) Tìm công thức phân tử của hiđrocacbon trên ?
Trang 444 Cho 17,40g hợp kim X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với loãng, dư ta được 6,40g chất
hợp lần lượt là:
A 32,18%; 35,5%; 32,32%
B 32,18%; 36,79%; 31,03%
C 33,18%; 36,79%; 30,03%
D Kết quả khác
45 Cho 8 lít hỗn hợp CO và CO2 chiếm 39,2% (theo thể tích ở đktc) đi qua dung dịch chứa 7,4g
Ca(OH)2 Khối lượng chất không tan sau phản ứng là bao nhiêu?
46 Chất nào sau đây có thể dùng để làm khô khí NH3 ?
47 Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hai rượu đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Công thức phân tử của 2 rượu đó là :
C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
48 Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào sau đây ?
A.Dung dịch NaOH B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch K2CO3
49 Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18 gam dung dịch H2SO4 80% Tính nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ ?
50 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được m gam este (H = 80%) Giá trị của m là: