1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Rèn luyện kĩ năng tính toán và chứng minh trong tam giác đồng dạng

33 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 677,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau: 1.. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nh

Trang 1

 

Trang 2

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tươngứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giảichi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

BÀI TẬP LIÊN QUAN

1. Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạnthẳng CD

http://tilado.edu.vn/513/86171

2. Cho các hình vẽ. Tìm độ dài của đoạn thẳng AN; QP, biết các số trong hình cócùng đơn vị đo là cm

Trang 4

http://tilado.edu.vn/513/861152

Trang 5

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/513/862161

12. Tính các độ dài x, y trong hình vẽ

Trang 10

31. Cho ΔABC, các đường phân giác BD và CE (D ∈ AC, E ∈ AB). Biết 

Trang 11

http://tilado.edu.vn/513/86493

38. Cho hình thang vuông ABCD ( ˆA = ˆB = 900), AD = a, BC = b (a > b), AB = c.Tính các khoảng cách từ giao điểm các đường chéo hình thang đến đáy AD vàcạnh bên AB

Trang 12

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG CHỨNG MINH TRONG TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

BÀI TẬP LIÊN QUAN

40. Cho tứ giác ABCD có AB = 3 cm, BC = 10 cm, CD = 12 cm, AD = 5 cm, đườngchéo BD = 6 cm. Chứng minh:

 

Trang 16

http://tilado.edu.vn/514/86712

57. Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao BI và CK, điểm M thuộc cạnh BC. Gọi

D và E theo thứ tự là hình chiếu của M trên AB và AC. Gọi D' là hình chiếu của Dtrên AC, E' là hình chiếu của E trên AB, H là giao điểm của DD' và EE'. Chứngminh rằng ba điểm H, K ,I thẳng hàng

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/514/86752

61. Giả sử AC là đường chéo lớn nhất trong hình bình hành ABCD. Từ C kẻ CEvuông góc với AB (E thuộc đường thẳng AB) và CF vuông góc với AD (F thuộc

Trang 18

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/514/867193

Trang 20

a.  AD AF = AC AH

b.  AD AF + AB AE = AC2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/514/86882

78. Cho ΔABC, ba trung tuyến AK, BN, CM cắt nhau tại O. Gọi A1; A2; A3 là bađiểm lần lượt trên AK, BN, CM sao cho 

Trang 21

a.  Chứng minh rằng: ΔBDE ∼ ΔDCE

b.  Kẻ CH ⊥DE tại H, chứng minh DC2 = CH DB

c.  Gọi K là giao điểm của OE và HC. Chứng minh K là trung điểm của HC

S

Trang 22

http://tilado.edu.vn/514/868172

84. Cho ΔABC vuông tại A có AH là đường cao, gọi D và E lần lượt là hình chiếu

vuông góc của H lên AB, AC

a.  Chứng minh rằng ΔAED ∼ ΔABC

b.  Giả sử S ABC = 2S ADHE  . Chứng minh rằng ΔABC vuông cân tại A.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/514/868182

85. Cho hình thang ABCD có (AB//CD), AB = m; CD = n(n > m), các điểm P, Q lần lượt trên các cạnh AD, BC sao cho PQ/ /AB/ /CD; S ABQP = S PQCD. Chứng

minh rằng: PQ2 = m

2 + n2

Trang 23

BÀI TẬP LIÊN QUAN

87. Cho tứ giác ABCD có hai góc vuông tại đỉnh A và C, hai đường chéo AC và BDcắt nhau tại O và 

Trang 24

http://tilado.edu.vn/515/869144

91. Cho ΔABC vuông tại A, AB = 36 cm; AC = 48 cm. Đường phân giác AK. Tia phân giác của  ˆB cắt AK ở I, qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB và AC

Trang 25

94. Cho ΔABC, có trực tâm H, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của BC, AC Gọi O là giao điểm của các đường trung trực của ΔABC.

a.  Chứng minh rằng ΔOMN ∼ ΔHAB

Trang 26

http://tilado.edu.vn/515/869244

98. Cho hình chữ nhật ABCD có AB > AD và AD = 5cm. Trên DC lấy điểm M sao cho DM = 2cm. Biết 

Trang 27

a.  Chứng minh rằng: AB

2

AC2CH

Trang 29

111. Cho hình vuông ABCD và một điểm E bất kỳ trên cạnh BC. Kẻ tia Ax vuônggóc với AE cắt CD tại F. Kẻ trung tuyến AI của ΔAEF và kéo dài cắt CD tại K. Qua

Trang 30

http://tilado.edu.vn/515/869444

113. Cho tứ giác ABCD có AB = 4cm; BC = 20cm; CD = 25cm; DA = 8cm, đườngchéo BD = 10cm

http://tilado.edu.vn/515/869474

Trang 31

^

BAD nhọn. Kẻ BH, CM, CN, DI lần lượt vuônggóc với AC, AB, AD và AC

a.  ΔBOM ∼ ΔCNO

Trang 32

AC2 = CD CE − AB AE

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/515/8610275

Trang 33

RC

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/515/8610305

Ngày đăng: 31/08/2016, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w