1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Chương I đại số lớp 7

10 1,9K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I Đại Số Lớp 7
Người hướng dẫn GV Lờ Thị Kim Oanh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn ,số thập phân vô hạn tuần hoàn Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng GV: Cho HS đọc ví dụ 1 và 2 SGK HS: đọc SGK GV: Có nhận xét gì về thơng của các phép

Trang 1

Ngày sọan 9/10/08 Tiết 13:

LUYỆN TẬP

A mục tiêu:

+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

+Luyện kỷ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên ,tìm x trong tỉ lệ thức ,giải bài tập chia tỉ lệ

+Đánh giá viẹc tiếp thu kiến thức của HS về TLT và tính chất DTSBN

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-bảng phụ, phấn màu, thứớc kẻ

C Tiến trình dạy học:

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS1: Viết công thức tổng quát về tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

Làm bài tập 75/14SGK

Một HS trình bày Cả lớp lắng nghe và làm bài tập vào phim trong

 Hoạt động 2: I / luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

A/Dạng 1:Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ

bằng các số nguyên

GV: Gọi hai HS cùng giải bài tập

59/31SGK ,HS1 giải bài tập ab-HS2 bài

c,d

B/ Dạng 2: Tìm x trong tỉ lệ thức

GV: Hãy nhắc lại cách tìm trung tỉ ,

ngoại tỉ ?

HS: trả lời

GV: Với bài tập 60/31 SGK cần thực

hiện các bớc nào?

HS: Nêu trình tự làm

GV: Cho HS làm bài tập và thu vài bài

kiểm tra rồi cho HS ghi nhanh vào vở

C/Dạng3: Toán chia tỉ lệ

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

58/30 SGK

GV: Hỏi

+Đề cho biết gì ?

+Đề yêu cầu tìm gì?

+Hãy nêu trình tự giải bài tập này ?

+Yêu cầu HS giải

HS: trả lời cxác câu hỏi của GV Sau đó

làm bài tập vào phim trong

GV: hớng dẫn HS giải bài tập 61/31SBT

Bài1:(59/31SGK)

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng các số nguyên

Kết quả:

a/

36

17

 b/

5

6

 c/

23

16 d/2

Bài 2:(60/31SGK)

Tìm x trong tỉ lệ thức a/ 

x

3

1 : 3

2 = 1

5

2 : 4 3

x

3

1 =

5

2 : 3

2 4

3

3

1 x =

2

5 3

2 4

7

3

1 x =

12 35

x = 3

12 35

x =

4 35

b/ 4,5 :0,3 = 2,25 : ( 0,1 x ) 0,1 x = (0,3 2,25 ) :4,5 0,1 x = 6,75 : 4,5 0,1 x = 1,5

x = 1,5 : 0,1

x =15

Bài 3; (58/30SGK)

Bài giải sau khi sửa của HS Các bớc thực hiện :

+Gọi các đại lợng cha biết là a,b,c +Theo đề ta có

+áp dụng tính chất của dãy TSBN +Tìm các đại lợng cần tìm

Bài 4: (61/30SGK)

Trang 2

Ngày sọan 9/10/08 Gợi ý cho HS áp dụng tính chất sau:

x d

c x

b

a

d

c

b

a

. 

+Cần phải đa hai phân số có tử là y về

hai phân số có cùng mẫu

GV làm bài tập vừa giải kỹ cho HS hiểu

GV: hớng dẫn cho HS làm tiếp bài tập

80/14 SBT

+Dùng tính chất cơ bản của phân số đã

học ở lớp 6 (yêu cầu HS nhắc lại) để lập

thành dãy tỉ số bằng nhau có tử nh đề

cho

+Lập tỉ số mới có tử số là : a+2b-3c

=-20

Sau đó gọi HS trình bày bài giải của

mình

Cho

5 4

; 3 2

z y y x

 và x+y-z = 10

12 8 3 2

y x y x

15 12 5 3

z y z y

(1) và (2)suy ra

15 12 8

z y x

2 5

10 15 12

8    

y z x

Thay vào và tính đợc x=16 ; y =24 ; z

=30

Bài 5: (80/14SBT)

Theo đề ta có :

4 3 2

c b a

 và a+2b-3c =-20

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

4 3 2

c b a

4

20 4

3 3 2 2

3 2

b c a

Thay vào tính dợc a=10; b =15 ; c =20

 Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

+GV hớng dẫn HS làm bài tập 62/31SGK

-Đặt dãy tỉ số đó bằng k

-Suy ra x= ; y=

-lập x.y = =10

-Giải bài toán tìm k

-thay kvào tìm x

+Bài tập 63;64/31SGK 78,79,83/14 SBT

+Ôn định nghĩa số hữu tỉ- Chuẩn bị máy tính

Tiết 14:

Số thập phân hữu hạn – số thập phân vô hạn tuần

hoàn

A mục tiêu:

+HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn ,điều kiện để một phân số tối giản viết đợc dới dạng số thập hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-bảng phụ, phấn màu, thứớc kẻ ,máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS1: GIải bài tập 64/31 SGK

HS2; Thế nào là số hữu tỉ

Các số sau có phải là số hữu tỉ không ?

vì sao ?

Một HS trình bày Cả lớp lắng nghe và làm bài tập vào phim trong

Trang 3

Ngày sọan 9/10/08 2

5

1

;0,25 ; -0,6

GV: vậy số 0,343434 có phải là số

hữu tỉ không?

 Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn ,số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Cho HS đọc ví dụ 1 và 2 SGK

HS: đọc SGK

GV: Có nhận xét gì về thơng của các

phép chia đó ?

HS: trả lời

GV giới thiệu các số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn và chu

kỳ của nó rồi chỉ cho HS cách viết ngắn

gọn

GV: Nh vậy có cách nào nhận biết đợc

một phân số viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn mà

không cần thực hiện phép chia hay

không ?

GV chuyển sang phần 2

1/ Số thập phân hữu hạn ,số thập vô hạn tuần hoàn:

Ví dụ: SGK/32SGK

 Hoạt động 2: Nhận xét

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Cho HS đọc phần nhận xét SGK/33

HS: đọc SGK

GV: Hãy cho biết một phân số khi nào

viết đợc dới dạng số thập phân hữu

hạn ,số thập phân vô hạn tuần hoàn

HS trả lời ,một vài em bổ sung và nhắc

lại Sau đó GV chốt lại :

Một phân số viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn ,số thập phân vô hạn tuần

hoàn cần chú ý các điểm sau:

+Phân số phải tối giản và viết dới dạng

mẫu dơng

+Mẫu không có ớc nguyên tố khác 2&5

thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn

+ Mẫu có ớc nguyên tố khác 2&5 thì

phân số đó viết đợc dới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn

GV: yêu cầu HS làm ? /33

HS: Trình bày vào phim trong

GV: Thu một vài bai để kiểm tra

GV : Một phân số chắc chắn viết đợc

d-ới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn

tuần hoần , ngợc lại một số thập phân

HH, VHTH có viết đợc ề dạng số hữu tỉ

không ? Cho HS làm bài tập sau :

Viết các số sau về số hữu tỉ :

0,12 ;0;(12)

GVhớng dẫn HS làm bài tập trên

GV: Qua bài tập đó ta rút ra đợc điều

gì ?

Sau khi HS trả lời GV cho HS đọc phần

nhận xét SGK/34

2/Nhận xét:

 Nhận xét:Học SGK/33 +Ví dụ :SGK/33

 Kết luận : Học SGK/34

Trang 4

Ngày sọan 9/10/08

 Hoạt động3: Luyện tập ,củng cố

+GV: Hãy cho biết khi nào một số hữu tỉ viết đợc dới dạng STPHH,STHVHTH +Làm bài tập 65,66 /34 SGK

+HS: trả lời câu hỏi của GV và làm các bài tập vào phim trong

GV: Thu một vài bài kiểm tra và cho cả lớp cùng nhận xét

 Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà

+Học kỷ phần nhận xét và kết luận

+Làm bài tập 67, 68 ,69 70 /35SGK ; 88,8991/15 SBT

Tiết 15

Số thập phân hữu hạn –

số thập phân vô hạn tuần hoàn

A mục tiêu:

+Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số TPHH , STPVHTH

+Rèn kỉ năng viết một phân số viết đợc dới dạng số TPHH , STPVHTH và ngợc lại( thực hiện với số thập phân chu kỳ có từ 1 đến 2 chữ số

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-bảng phụ ghi sẵn các bài giải mẫu, phấn màu, thứớc kẻ

C Tiến trình dạy học:

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS1: Nêu điều kiẹn để một phân số viết

đợc dới dạng số TPHH , STPVHTH

Làm bài tập 68a/34SGK

HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa

số hữu tỉ và số thập phân

Làm bài tập 68b/34SGK

Hai HS trình bày Cả lớp lắng nghe và làm bài tập vào phim trong

 Hoạt động 2: I / luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Â/Dạng 1:Viết một phân số hoặc một

thơng dới dạng STPVHTH dạng thu gọn

GV : Cho HS làm bài tập 69/34SGK

Rồi bài tập 71/35SGK

HS: Hai HS trình bày bảng

GV: Cho HS làm bài tập theo nhóm

+nhóm1,2,3: bài tập 85/15SBT

+Nhóm 4,5,6: bài tập 87/15SBT

HS: hoạt động nhóm

B/ Dạng 2: Viết số thập phân dới dạng

phân số

Bài1:(69/34SGK)

Kết quả:

a/ 2,893) b/3,11(6) c/ 5,(27) d/4,(264)

Bài2: (71/35SGK)

 9

1 0,(1) ;

99

1 = 0,(01) 999

1 = 0,(001)

Bài3: (85/15SGK)HS trình bày bài giải Bài 4 : (87/15SBT)

6

5 = 0,8(3) ;

3

5

 = -1,(6) 15

7 = 0,4(6) ;

11

3

 = -0,(27)

Trang 5

Ngày sọan 9/10/08 GV: Cho HS làm bài tập 70/35

HS: Giải bài tập trên bảng

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

88/15SBT Gọi hai HS giải bài 0,(34) ; 0,

(5) ,cả lớp nhận xét

Bài 91/15SBT Hãy nêu các bớc làm bài

tập này Sau đó yêu cầu HS giải

C/ Dạng 3: Bài tập thứ tự

GV: Cho HS làm bài tập 72/35SGK

Hớng dẫn HS làm bài theo thứ tự sau

+Viết các số thập phân dới dạng không

thu gọn

+Quan sát kết quả và nhận xét

Bài 5: (70/35SGK)

HS trình bày bài giải

Bài 6: (88/15SBT)

a/ 0,(5) =0,(1) 5 =

9

1 5 = 9 5

b/0,(34) =0,(01) 34 =

99

1 34 =

99 34

Bài 7 (91/15SBT)

Chứng minh:

0,(37) +0,(62) =1 Dựa vào cách làm bài 88/15SBT ta có:

99

99 99

62 99

37

Bài 8 (72/35SGK)

0,(31) = 0,313131

0,(313) =0,313131

Vậy 0,(31) = 0,(313)

 Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

+GV hớng dẫn HS làm bài tập 89/15SBT cho HS

+Bài tập 89,90,/15SBT

+Xem qui ớc làm tròn số

Tiết 15 Ngaỳ soạn: 21/10/06

Trang 6

Ngày sọan 9/10/08

Làm tròn số

A mục tiêu:

+HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn +Nắm vững và biết vận dụng các qui tắc làm tròn số , sử dụng các thuật ngữ nêu trong bài

+Có ý thức vận dụng các qui tắc làm tròn số trong đời sống

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-bảng phụ, phấn màu, thứớc kẻ ,máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS1: Nêu kết luận về mối quan hệ giữa

số hữu tỉ và số thập phân GIải bài tập

91b/15 SBT

HS2; Viết các phân số sau về dạng số

thập phân:

67

42

; 65

31

; 7

2

Để dẽ nhớ ,dễ tính toán với các số có

nhiều chữ số ngời ta phải làm tròn

số Vậy phải làm tròn nh thế nào?

Hai HS trình bày Cả lớp lắng nghe và làm bài tập vào phim trong

 Hoạt động 2: Ví dụ

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Đa ra một số ví dụ về làm tròn số

trong thực tế : số dân ,diện tích để HS

thấy sự cần thiết của việc làm tròn số

Sau đó yêu cầu HS đọc SGK phần ví dụ

1

GV: treo bảng phụ vẽ sẵn hình vẽ

4/35SGK cho HS quan sát

GV : Hãy cho biết các số trên gần với số

nguyên nào hơn ?

HS : Trả lời ?

GV : Giới thiệu các thuật ngữ mới ,cho

Hs nhắc lại nhiều lần qua các ví dụ để

làm quen : gần bằng ; xấp xỉ ;

khoảng

Và các ký hiệu toán học của nó

HS: Theo dõi và trả lời câu hỏi của GV

GV: Cho HS làm ?1

GV: Số 4,5 gần bằng số nào hơn ?

HS: trả lời

GV: Vậy thì lấy gần bằng 4 hay 5 ?

Chính vì vậy phải đa ra qui ớc >yêu cầu

HS đọc tiếp ví dụ 2&3/35SGK

GV: Giải thích khái niệm chữ số thập

phân thứ nhất ,thứ hai Rồi cho HS

làm

GV: Dựa vào cách làm ở hai ví dụ trên

hãy thử đa ra qui uớc GV chuyển sang

phần 2

1/ Ví dụ : SGK/35-36

 Hoạt động 2: Qui ớc làm tròn số

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

HS: trả lời

GV: Hãy đọc SGK để kiểm tra xem suy

luận của mình của đúng không?

2/ Qui ớc : Học SGK/36

Trang 7

Ngày sọan 9/10/08 HS: đọc SGK Sau đó yêu cầu một HS

đọc lớn

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung qui ớc

làm tròn số ,chú ý các thuật ngữ: phần

còn lại ,phần bỏ di , chữ số đầu tiên của

phần bỏ đi ,chữ số cuối cùng của phần

còn lại Sau đó cho HS làm ?2/36SGK

 Hoạt động3: Luyện tập ,củng cố

+ GV: Hãy nhắc lại qui ớc làm tròn số

+ Cho HS làm bài tập 73:74/36-37SGK

+ GV: Em nào biết cách tính điểm trung bình môn toán?

HS: làm bài tập vào phim trong sau đố một HS trình bày bảng

 Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà

+ Học kỷ qui ớc làm tròn số ,biết cách làm tròn số

+ Làm bài tập 77, 78 ,79 /37-38 SGK ; 93,94,95 /16 SBT

+ Chuẩn bị máy tính bỏ túi ; thớc cuộn ; thớc dây

+Kẻ sẵn nội dung bài tập 102/17SBT vào bảng nhóm

Tiết 16 Ngaỳ soạn: 21/10/06

Luyện tập

A mục tiêu:

+Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số , sử dụng đúng các thuật

ng trong bài

+Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tiễn , vào việc tính giá trị biểu thức , vào đời sống hằng ngày

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-bảng phụ ghi sẵn các bài giải mẫu, phấn màu, thứớc kẻ , máy tính bỏ túi , bảng nhóm

C Tiến trình dạy học:

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS1: Phát biểu qui ớc làm tròn số

Chữa bài tập 76/37SGK

HS2 : Chữa bài tập 94?16SBT

GV đánh giá hai bài làm của HS sau khi

cả lớp nhận xét

Hai HS trình bày Cả lớp lắng nghe và làm bài tập vào phim trong

 Hoạt động 2: I/luyện tập

Trang 8

Ngày sọan 9/10/08

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Â/Dạng 1:Thực hiện phép tính rồi làm

tròn kết quả

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 99/16 SBT lên bảng

GV: Cho một HS đọc đề và hỏi :chính

xác đến hai chữ số thập phân là thế

nào?

Có cần đổi hổn số ra phân số rồi mới

đổi ra số thập phân không ? Hãy nêu

cách làm nhanh nhất ?

HS: Trả lời tất cả các câu hỏi của GV

GV: Chốt lại cách làm rồi cho HS

dùng máy tính thực hiện

HS: một HS trình bày bảng

GV: ChoHS làm tiếp bài tập100/16

SBT

GV: Hãy nêu các bớc thực hiện bài

toán?

HS : Làm bài tập vào phim trong ,hai

HS trình bày bảng theo sự phân công

của GV

B/ Dạng 2: Dùng qui ớc làm tròn số để

ớc lợng kết quả các phép tính

GV: Cho HS làm bài tập 77/37 Yêu

cầu HS đọc bài mẫu SGK sau đó hãy

nêu các bớc thực hiện

HS: Giải bài tập 77ac trên bảng

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 81/38SGK yêu cầu HS hoạt động

nhóm

+Nhóm 1,2,3 : 81a

+Nhóm 4,5,6 : 81d

GV cho HS đọc bài mẫu SGK sau đó

cho HS nêu cách làm ,rồi làm bài

HS: Hoạt động theo nhóm , đại diện

nhốm trình bày

GV: Sau khi chữa xong bài tập GV hỏi

theo các em cách nào cho kết quả

chính xác hơn? Để sai số nhỏ ta nên

chọn cách nào?

GV: Yêu cầu HS lấy bảng nhóm chuẩn

bị sẵn nội dung bài tập 102/17 SBTtổ

chức cho HS chơi trò chơi điền vào

bảng xem ai nhanh hơn

HS: Hoạt động nhóm

GV: cho HS đọc phần có thể em cha

biết hớng dẫn cho HS đánh giá thể

trạng của mình qua chỉ số BMI=m/h2

Bài1:(99/16SBT)

1 3

2 =1,(6)1,67

5 5 , 142 5 , 14 7

1

 4 4 , ( 27 ) 4 , 27

11

3

Bài2: (100/16SBT)

Phần trình bày của HS Kết quả

a/20 000 300 =60 000 000 b/10 20 =200

c/800:6 133 d/60 :50 +1,2

Bài3: (77/37-38 SGK)HS trình bày bài

giải

Bài 4 : (81/38SGK)

Phần trình bày của HS

Bài 5: (102/17SBT)

Phép tính ớc lợng kết

quả Đáp số đúng 24.68:12

7,8.3,1;1,6 6,9.72:24 56.9,9:8,8 0,38.0,45:0,95

20.70;10=140 8.3:2=12 7.70:20-24,5 60.10:966, 7

0,4.0,5:1=0,2

136 12,1125 20,7 63 0,18

 Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

+GV hớng dẫn HS thực hành đo đờng kính ti vi gia đình

+Kiểm tra lại chỉ số BMI của các thành viên trong gia đình

+Bài tạp 79,80/38SGK ; 98,101,104/16,17SBT

+Ôn tập quan hệ số thập phân và số hữu tỉ

Trang 9

Ngày sọan 9/10/08

Tiết 17 Ngaỳ soạn: 28/10/06

Số vô tỉ – khái niệm về căn bậc hai

A mục tiêu:

+HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc haicủa một số không âm +Biết sử dụng đúng ký hiệu căn bậc hai

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+Bảng phụ vẽ sẵn hình 5/40SGK, phấn màu, thứớc kẻ ,

C Tiến trình dạy học:

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV treo bảng phụ ghi nội dung kiểm tra

HS1: Thế nào là số hữu tỉ Nêu kết luận

về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập

phân Viết các phân số sau về dạng số

thập phân:

12

5

; 11

3

; 7

2

HS2: Hãy tính :

12 ; 

 

2

3 2

; 22 ; 

  2

1 2

Sau khi kiểm tra bài cũ GV đánh giá và

nêu ra tình huống : Có số nào bình

ph-ơng bằng 2 không? số đó thuộc tập hợp

số nào ?

Hai HS trình bày Cả lớp lắng nghe và làm bài tập vào phim trong

 Hoạt động 2: 1/Số vô tỉ

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài toán SGK

và treo bảng phụ vẽ sẵn hình 5/40SGK

HS: đọc đề SGK và trả lời các câu hỏi

của GV

GV: Giới thiệu lại nội dung bài toán kết

hợp với hình vẽ sau đó cho HS đọc bài

giải SGK rồi GV hỏi:

+Tính DT hình vuông AEBF?

+So sánh DT hình vuông AEBF với DT

hình vuông ABCD?

+Vậy DT hình vuông ABCD bằng bao

nhiêu?

+Suy ra cạnh hình vuông ABCD bằng

1/ Số vô tỉ:

+Bài toán : SGK/40

+ x= 1,4142135623730950488 là số vô tỉ

+

Số vô tỉ viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

+Tập hợp số vô tỉ ký hiệu là: I

Trang 10

Ngày sọan 9/10/08 mấy?

HS: Trả lời

GV: Ngời ta đã tính đợc

x=1,414213562373095 và giới thiệu

đây là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn còn gọi là Số VÔ Tỉ

+Kí hiệu là I

 Hoạt động3: Khái niệm về căn bậc hai

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Cho HS tính : 02 ; 32 ; (-3)2 ;

 

3

2 2

3

2 2

HS: làm bài

GV: Ta nói 3 ;-3 là các căn bậc hai của

9 ; tơng tự

3

2

; 3

2 

là các cănbậc hai của

số nào ?

GV: Tìm x để a/x2= 4 ; x2 = -1

HS: làm bài

GV: Ta nói 4 có hai căn bậc hai là 2 và

-2 vì 22 = 4 và(-2)2 =4

Không có số nào bình phơng bằng -1

nên -1 không có căn bậc 2

Vậy căn bậc hai chỉ có khi số đó không

âm Yêu cầu HS đọc định nghĩa

SGK/40

HS: đọc ĐNsau đó làm câu hỏi 1/41SGK

GV: tìm các căn bậc hai của 3 ; 25

;-3 Sau đó nhấn mạnh :

+ Căn bậc hai chỉ có với số a không âm

+ Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai?

+ Số 0 có mấy căn bậc hai ?

Yêu cầu đọc SGK phần ngời ta CM đợc

để hiểu thêm

GV: Lu ý cho HS :

+Không viết 4  2 vì 4=2

+Số a có hai căn bậc hai là : a ; a

2/ Khái niệm về căn bậc hai:

 Định nghĩa:

Căn bậc hai của một số a không âm là

số x , sao cho x2 = a

 Chú ý: Học SGK/ 41

 Hoạt động4: Luyện tập ,củng cố

+ GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn bài tập 82/41SGK yêu cầu HS điền vào chỗ trống +GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài tập sau: Điền Đ;S Bổ sung chỗ thiếu vào bài tập sau:

a/ 36= 6 b/Căn bậc hai của 49 là 7

c/ ( 3 ) 2 =-3 d/- 0 , 01= -0,1

e/

5

2 25

4

 f/ x 9  x=3

+GV: Khắc sâu một số điểm HS hay nhầm lẫn

+Hớng dẫn HS sử dụng máy tính để tính bài tập 86/42SGK

 Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà

+ Học định nghĩa căn bậc hai và các chú ý

+Làm bài tập 83: 85: 86/41,42 SGK ; 106,107,110,114/18-19SBT

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xem ai nhanh hơn - Kiểm tra Chương I đại số lớp 7
Bảng xem ai nhanh hơn (Trang 8)
Hình vuông ABCD? - Kiểm tra Chương I đại số lớp 7
Hình vu ông ABCD? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w