Câu 1: a/Viết được một số ở dạng phân số hoặc biểu diến một số trên trục số hoặc so sánh được hai số hữu tỉ viết về dạng phân số cùng mẫu.. b/Nêu được định nghĩa hoặc cách tìm giá trị t
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ I- ĐẠI SỐ 7
Mức độ
Nội dung
1/Tâp
Hợp
Q
Khái niệm,biểu diễn,so
sánh số hữu tỉ
Bài1a
1điểm
1 câu
1 điểm
1điểm
Bài 2b
1 điểm
2 câu
2 điểm Giá trị tuyệt đối của số
hữu tỉ
Bài1b
1 điểm
Bài 3a 1điểm
2 câu
2 điểm
Lũy thừa vói số mũ tự
2 điểm
2/Tỷ lệ thức Bài1d
1 điểm
Bài 4a
1 điểm
Bài 4b
3 điểm
Tổng dọc
4 câu
4 điểm
3 câu
3 điểm
2 câu
2 điểm
1 câu
1 điểm
10 câu
10 điểm
Mô tả đề
Đề được thiết kế với tỷ lệ: Biết 40%- Hiểu 30%- Vận dụng 30%
Câu 1:
a/Viết được một số ở dạng phân số hoặc biểu diến một số trên trục số hoặc so sánh được hai số hữu tỉ viết
về dạng phân số cùng mẫu
b/Nêu được định nghĩa hoặc cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ hoặc tìm được giá tri tuyệt đối của một vài số cụ thể
c/ Viết được một công thức về lũy thừa,có cho ví dụ, hoặc tính được một lũy thừa
d/ Nêu định nghĩa tỉ lệ thức hoặc tính chất của tỉ lệ thức hoặc nhận biết hai tỉ số có lập thành tỉ lệ thức không
Câu 2:
a/Thực hiện một dãy tính có nhiều phép tính hoặc tìm thành phần chưa biết nhờ quy tắc dấu ngoặc b/Tính hợp lý
Câu 3:
a/Làm một bài tập đưa về dạng f( )x =avới a>0.
b/Thực hiện phép biến đổi biểu thức phức tạp về lũy thừa
Câu4:
a/Thiết lập được tỉ lệ thức từ bốn số cho trước hoặc tìm được thành phần chưa biết của một tỉ lệ thức.
b/ Giải một bài toán vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 Thời gian:45 phút
Bài 1: ( 4 điểm)
a/ Biểu diễn các số 2
3
−
và 21
3 trên cùng một trục số.
b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số: -25
7 ; 0,12 c/ Viết công thức tính thương của hai lũy thừa cùng cơ số Áp dụng tính ( 7) : ( 7)− 5 − 3
d/ Hai tỉ số sau có lập thành tỉ lệ thức không : 6: (-18) và (-4): 12?
Bài 2: (2 điểm)
a/Tính: (2 0,75) : (0,5 3)
−
− + b/ Tính hợp lí :13 7 13 34
− +
Bài 3: ( 2 điểm)
a/ Tìm x, biết: 2 1 3
5x− =2 5 b/ Tính:
5 6
8 4
9 14
6 ( 21)−
Bài 4: (2 điểm)
a/ Tìm x trong tỉ lệ thức: 1,5 :x = 1,2 : (-7)
b/ Số học sinh hai lớp 8A và 8B tỉ lệ với các số 10 và 11 Tìm số học sinh của mỗi lớp biết rằng ba
lần số học sinh của 8A nhiều hơn hai lần số học sinh của 8B là 32 em
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7
Thời gian:45 phút
Bài 1: ( 4 điểm)
a/ Biểu diễn các số 2
3
−
và 21
3 trên cùng một trục số.
b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số: -25
7 ; 0,12 c/ Viết công thức tính thương của hai lũy thừa cùng cơ số Áp dụng tính ( 7) : ( 7)− 5 − 3
d/ Hai tỉ số sau có lập thành tỉ lệ thức không : 6: (-18) và (-4): 12?
Bài 2: (2 điểm)
a/Tính: (2 0,75) : (0,5 3)
−
− + b/ Tính hợp lí :13 7 13 34
− +
Bài 3: ( 2 điểm)
a/ Tìm x, biết: 2 1 3
5x− =2 5 b/ Tính:
5 6
8 4
9 14
6 ( 21)−
Bài 4: (2 điểm)
a/ Tìm x trong tỉ lệ thức: 1,5 :x = 1,2 : (-7)
b/ Số học sinh hai lớp 8A và 8B tỉ lệ với các số 10 và 11 Tìm số học sinh của mỗi lớp biết rằng ba
lần số học sinh của 8A nhiều hơn hai lần số học sinh của 8B là 32 em
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIÊM TRA SÔ I – ĐẠI SỐ7
CÂU
NỘI DUNG
Tổng
b/ Viết được ký hiệu biểu diễn giá trị tuyệt đối 0,25đ và tìm đúng 0,25đ 1 điểm c/ Viêt đúng công thức,có kèm điều kiện 0,75đ
d/
Chỉ ra được hai tỉ số đều bằng 1
3
−
0,5đ Kết luận và viết thành tỉ lệ thức 0,5đ
1 điểm
Bài 2
−
−
= 1 1:
12 8
−
0,5đ = 2
3
−
0,25đ
1 điểm
−
− + 0,25đ =13 7.( 34)
− + 0,25 =13.( 1) 13
9 − = − 9 0,5đ
1 điểm
Bài 3
5x− =2 5 suy ra 2 1 3
5x− = −2 5 0,25đ từ đây tìm được x= 1
4
− 0,25đ
hoặc 2 1 3
5x− =2 5 0,25đ từ đây tìm được x=11
4 0,25 đ
1 điểm
8 4
9 14
6 ( 21)− =
10 6 6
8 8 4 4
3 2 7
2 3 3 7 0,5đ = 7222
2 3 0,25đ =49
1 điểm
a/
Từ 1,5 :x = 1,2 : (-7)⇒x=1,5.( 7)
1, 2
−
0,75đ x=-8,75 0,25đ
1 điểm
b/
Gọi số học sinh của hai lớp 8A và 8B lần lượt là a và b Ta có:
10 11
a = b và 3a – 2b=32 0,25đ Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
10 11
a = b = 3. 2. 32 4
a− b = =
− 0,25đ
Số học sinh 8A là: 10.4= 40 0,25đ
1 điểm