1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình chữ nhật

12 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình chữ nhật
Trường học Trường THCS Ủớnh Toồ
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 914,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.. Hình bình h

Trang 1

TRƯỜNG THCS đình tổ

Trang 2

Câu 1: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân ?

Câu 2: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

Trang 3

TiÕt

16:

Trang 4

H×nh ch÷ nhËt lµ tø gi¸c cã 4 gãc vu«ng

1 Þnh nghÜa Đ

D

C

Tø gi¸c ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt ⇔ µ A B C D = = = = µ µ µ 900

?1 Chøng minh r»ng h×nh ch÷ nhËt ABCD ë h×nh trªn còng lµ h×nh

b×nh hµnh, mét h×nh thang c©n

H×nh ch÷ nhËt còng lµ mét h×nh b×nh hµnh , còng lµ mét h×nh thang c©n

NhËn xÐt:

Trang 5

2 Tính chất

1 Hình chữ nhật có đủ các tính chất của hình bình hành

và hình thang cân

2 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

3 Dấu hiệu nhận biết

1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Trang 6

Chứng minh dấu hiệu 4.

D

C

Phân tích

ABCD là hình chữ nhật

AD// BC

ABCD là hình

AB // CD và AC = BD(gt)

ABCD là hình

thang cân

à A = = = B à C à ⇑ D à = 900

à à 1800

C D + = ⇑ và C D à = à

ABCD là hình bình hành, AC = BD ABCD là hình chữ nhật

GT

KL

Chứng minh

ABCD là hình bình hành nên

AB // CD, AD // BC.

à à 180 0

C D

⇒ + = (góc trong cùng phía) (1)

à à

C D=

Vì AB // CD và AD = BC (gt)

nên ABCD là hình thang cân.

àA B= = à 90 0

àA Bà Cà Dà 900

Vậy ABCD là hình chữ nhật

à à 90 0

C D= =

à à 90 0

A B= = ⇑

hoặc

Do đó:

Trang 7

4 áp dụng vào giải tam giác vuông

D

A

B

C

Bài toán 1: Cho hình vẽ bên:

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao ?

Trả lời:

Tứ giác ABDC có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên ABDC là

hình bình hành

Lại có: Â = 900 ⇒ ABDC là hình chữ nhật

b) So sánh độ dài AM và BC.

Trả lời:

ABDC là hình chữ nhật ⇒ AC = BD ⇒ AM = CM = BM = DM ⇒ AM = BC / 2

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

Nhận xét:

M

Trang 8

A

B

C M

4 áp dụng vào giải tam giác vuông

Bài toán 2: Cho hình vẽ bên:

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao ?

Trả lời:

Tứ giác ABDC có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên ABDC là hình bình hành

Hình bình hành ABDC có AC = BD nên ABDC

là hình chữ nhật

Trả lời:

ABDC là hình chữ nhật tam giác ABC vuông tại A

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

Nhận xét:

à à à à 900

b) Tam giác ABC là tam giác gì ?.

Trang 9

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

Định lí

Trang 10

a) H×nh thang c©n cã mét gãc vu«ng lµ h×nh ch÷ nhËt.

b) Tø gi¸c cã hai ®­êng chÐo b»ng nhau lµ h×nh ch÷

nhËt.

c) Tø gi¸c cã ba gãc vu«ng lµ h×nh ch÷ nhËt.

d) H×nh thang cã hai ®­êng chÐo b»ng nhau lµ h×nh ch÷ nhËt.

Bài 1: Trong các câu sau câu nào đúng,

câu nào sai

ĐÚNG RỒI ! SAI RỒI !

Trang 11

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng trong các

câu sau

A

B

C

M

3 cm

4 cm

Cho h×nh vÏ bªn §é dµi ®­êng trung

tuyÕn AM b»ng:

a) 12,5 cm b) 5 cm

c) 2,5 cm d) 3,5 cm

Trang 12

 Học kỹ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết hình chữ nhật

 Định lí áp dụng vào tam giác.

Bài tập về nhà

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông - Hình chữ nhật
Hình ch ữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông (Trang 4)
1. Hình chữ nhật có đủ các tính chất của hình bình hành - Hình chữ nhật
1. Hình chữ nhật có đủ các tính chất của hình bình hành (Trang 5)
Hình bình hành. - Hình chữ nhật
Hình b ình hành (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w