1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

30 cau tn thi hk2 khoi 10

3 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức : f(x) = (2x + 6)(5–x) với – 3 < x <5 là:

Câu 2: Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:

Câu 3: Cho tam giác ABC có b = 8 , c = 5 và Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

sin cos

4

a a Khi đó sin cos a a có giá trị bằng :

A 1 B 9

3

5 4

cos

5

α = − với

2

π α π < < Tính giá trị của biểu thức : M =10sinα+5cosα

A − 10 B 2 C 1 D 1

4

Câu 6 Đơn giản biểu thức G = − (1 sin2x ) cot2 x + − 1 cot2x

1

sin x

Câu 7 Cho tanx=2 Tính

2

sin 2sin cos cos 3sin

=

+

A

sin

5

a = và

2 a

π < < π

Tính cos

2

a

cos

cos

cos

2 5

cos

a = −

Câu 9: Phân tích thành tích biểu thức P = +1 cosx +cos 2x +cos 3x được

A P =4 sin sin 2 sin 3x x x B 3

4 sin sin sin

4 cos cos cos

P = x D P =4 cos cos 2 cos 3x x x

Câu 10: Kết quả rút gọn biểu thức bằng :

Câu 12: Cho tam giác ABC với các đỉnh là A ( 1;3) − , B (4;7), C ( 6;5) − , G là trọng tâm của tam giác ABC Phương trình tham số của đường thẳng AG là:

.

5 2

x

= −

 = −

1 5

= − +

 = +

1 2 3

y

= − +

 =

1 3

= − +

 = +

Câu 13: Tìm góc giữa hai đường thẳng ∆1 : x − 3 y + = 6 0 và ∆2 : x+10=0

Câu 14 Cho đường thẳng (D): 2x+y–2=0 và điểm A(6;5) Điểm A’ đối xứng với A qua (D) có toạ độ là:

Câu 15 Phương trình đường tròn có tâm thuộc d: ' : 1 2

3

d

= +

 = −

 và đi qua hai điểm A(1;1) và B(0;-2) là

A ( ) (2 )2

Trang 2

C ( ) (2 )2

Câu 16 Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 2), B(−2 ; 3), C(4 ; 1)

A (0 ; −1) B (3 ; 0,5) C (0 ; 0) D 1 đáp án khác

Câu 17 Giá trị của m để ∆ : 4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C) :x2+y2−9=0 là

A m = 3 B m = 3 C m = 3 và m = 3 D m = 15 và m = −15

Câu 18: Cho f(x)= x2 -4x+4 Chọn câu đúng :

Câu 19: Cho f(x) = Chọn câu đúng :

Câu 21 Tim m để bất phương trình x + m ≥ 1 có tập nghiệm S = − +∞   3; )

Câu 22 Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình 2 2 2

1

 − ≥

 − ≤ −

Câu 23 Tìm m để f x ( ) = x2 − ( m + 2 ) x + 8 m + 1 luôn luôn dương

A.( ) 0;28 B.( −∞ ; 0 ) ( ∪ 28; +∞ ) C ( −∞ ; 0   ∪   28; +∞ ) D   0;28  

Câu 24 Tìm m để phương trình x2 − ( m + 1 ) x + 2 m2 − 3 m − = 5 0 có hai nghiệm trái dấu

1;

2

 − 

 

5 1;

2

 − 

5 1;

2

 − 

  D

5 1;

2

 − 

÷

 

Câu 25 Hàm số có kết quả xét dấu sau là hàm số

x −∞ -1 2 +∞

( )

f x + 0 − P +

2

x

f x

x

+

=

2

x

f x

x

= + D f x ( ) ( = x − 1 ) ( x + 2 )

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 2x + < −3 x 1

4;

3

= − −  ÷

3

= −∞ − ∪ − +∞  ÷

3

= −∞ − ∪ − +∞÷  

2

0 1

>

A S = − +∞ ( 3; ) B S = − +∞   3; ) C ) 1

3; \

5

S = − +∞   

 

3; \

5

S = − +∞  

 

 

Câu 28: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 − 2 ( m + 1 ) x + < 1 0 vô nghiệm

2

m

m

 ≥

 ≤ −

0 2

m m

 >

 < −

 C − ≤2 m ≤ 0 D − <2 m < 0

Trang 3

Câu 28: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 −2mx + >1 0 có tập nghiệm là ¡

A − ≤1 m ≤1 B − <1 m <1 C 1

1

m m

 ≥

 ≤ −

1 1

m m

 >

 < −



Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 2x − >3 3

A S = −∞ ( ;0     ∪ 3; +∞ ) B S = ( ) 0; 3 C S = −∞ ( ; 0 ) ( ∪ 3; +∞ ) D S =  0; 3

Ngày đăng: 20/05/2017, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w