1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi thpt quốc gia toán

8 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MĐ nhận thức Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Thấp Vận dụng cao Tổng điểm 1.. Bài toán liên quan Viết phương trình tiếp tuyến biêt hsg.. Phương trình lượng

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MĐ nhận

thức

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thấp Vận dụng cao Tổng điểm

1 KS SBT

và vẽ ĐTHS

Biết cách KS SBT và vẽ

ĐT của hs

ax ( 0)

a

= + + +

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20%

1 2,0 20%

2 Bài toán

liên quan

Viết phương trình tiếp tuyến biêt hsg.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

3 Phương

trình lượng

giác

Biết biến đổi để đưa về một số dạng ptlg thường gặp.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

4 Phương

trình mũ và

lôgarit

Biết cách giải phương trình bẳng pp đặt ẩn phụ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20%

1 2,0 20%

khối chóp và khoảng cách từ một điểm đến mp.

1 2,0 20%

1 2,0 20%

6 Hệ phương

1 1,0 10%

1 1,0 10%

7 Hình học

trình đường thẳng.

Trang 2

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 3,0 30%

3 5,0 50%

2 2,0 20%

7 10,0 100%

Trang 3

TRƯỜNG THPT SỐ 2 SI MA CAI

TỔ TOÁN – LÝ – TIN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP QUỐC GIA NĂM 2015 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số y x= − 3 3x2 + 5

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết hệ số góc bằng -3.

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cos 3 sin 1

cos

x

Câu 3 (2,0 điểm) Giải các phương trình:

a) 2.49x− 5.7x+ = 3 0

b) log 2 x+ 4.log 4x+ log 8x= 13

Câu 4 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng (Oxy) cho tam giác ABC vuông tại A Điểm C( 2;3)− và đường phân giác trong của góc A có phương trình x + y -3 = 0 Diện tích tam giác ABC bằng 2 Hãy viết phương trình đường thẳng BC biết điểm A có hoành độ không âm.

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABC D đáy ABCD là hình vuông, có các cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60 0 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC D và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SBC.

Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

 − + + =

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm.

Trang 4

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

1

(3,0 đ) 1/

y = x - 3x + 5

2

0 ' 0

2

x y

x

= −

=

= ⇔  =

0,25

Hs đồng biến trên khoảng ( −∞ ;0) và (2; +∞ )

Hs nghịch biến trên khoảng (0;2)

0,25

Cực trị: hs đạt giá trị cực đại tại x= ⇒ 0 y cd = 5

Hs đạt giá trị cực tiểu tại x= ⇒ 2 y ct = 1

Giới hạn: xlim→±∞y= ±∞

0,25

BBT:

x −∞ 0 2 +∞

Y’ + 0 - 0 +

−∞ 1

0,5

Đồ thị:

f(x)=x^3-3x^2+5

-8 -6 -4 -2

2 4 6

x

y

0,5

Ta có: y' 3= ⇔3x2 −6x= − ⇒ =3 x 1

3

y =

Phương trình tt của đt là:y = −3(x− + = − +1) 3 3x 6

0,5 0,25 0,25 2

Đk: cos 0

2

Trang 5

os2 3 sin 2 1

1

5

3

x

x k

k Z

π

π

 + = +

⇔ 



=

 = +

0,5

KL: Nghiệm của phương trình là: ;( )

3

x k

k Z

π

=

 = +

0,25

+ ) Đặt: t = 7x Điều kiện: t > 0

+) Khi đó PT có dạng: 2

1

2

t

t

=

− + = ⇔

 =

(t/m đk) +) Với t = 1 ta có:7x=1⇔x=0

+) Với t = 3

2 ta có:7 3

2

x = ⇔x=log73

2 Vậy phuơng trình đã cho có nghiệm là: 7

3 0; log

2

0,25 0,25

0,25 0,25

b) log 2 x+4.log4x+log8x=13

ĐK: x > 0

2

2

1

3

Nghiệm của pt là x = 8

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

E

B

d

M

A C

Gọi d là đường phân giác trong của góc A

Gọi E là điểm đỗi xứng của C qua d

Ta có phương trình đường thẳng EC là

1(x+ −2) 1(y− = ⇔ + − =3) 0 x y 5 0

Gọi M là giao điểm của d và đường thẳng EC Khi đó tọa độ M là

nghiệm hệ phương trình

Vậy M( 1;4)−

Vì M là trung điểm EC nên (0;5)E

Theo tính chất đường phân giác trong nên E thuộc AB

AE AC

⇒uuur uuur=

Gọi ( ;3A aa)

Ta có uuurAE= −( a;2 a)+

uuurAC= − −( 2 a a; )

2 ( )

a

=

Vậy (0;3)A

Ta có uuurAE=(0;2)

Phương trình AE: x = 0

Vì B thuộc đường thẳng AE nên tọa độ (0; )B b

Ta có AB= 02 + −(b 2)2 = −b 2

AC= − −( 2 0)2 + −(3 3)2 =2

0 2

ABC

b

b

=

0,25

0,25

0,25

Trang 7

Với b=4, ta có (0;4)B

( 2; 1)

uuur

Phương trình BC: 1(x− −0) 2(y− = ⇔ −4) 0 x 2y+ =8 0

Với b = 0, ta có (0;0)B

( 2;3)

uuur

Phương trình BC: 3(x− +0) 2(y− = ⇔0) 0 3x+2y=0

0,25

6

2 D

ABC

SA⊥(ABCD) nên SAAC

Ta có góc giữa AC và mp(ABCD) là góc ·SCA=600

Xét trong tam giác vuông SAC vuông tại A, AC a= 2

0

Vậy thêt tích của khối chóp là:

3 D

a

0,5

0,5

Tính khoảng cách?

Ta có D // BCAAD // (SBC) nên ·d( ,(D SBC))=d A SBC( ,(· ))

Trong mp(SAB) kẻ AH ⊥ SB (1)

Ta có: BC AB BC (SAB) BC AH

Từ (1) và (2) suy ra: d A SBC( ,(· ))= AH

2

SA

0,5

0,5

S

H

B A

Trang 8

Vậy ·d( ,( )) 3

2

a

6

(1,0 đ)

2

Biến đổi pt (1), ta có

6x −3xy x y+ + = ⇔1 6x −3xy+3x−2x y+ − =1 0

3 (2 xx y 1) (2x y 1) 0 (2 x y 1)(3x 1) 0

3 1 0 (2')

x y x

− + =

Từ (1') : 2x y− + = ⇔ =1 0 y 2x+1

Thay vào (2) ta được (2x+1)2 −2x2 = ⇔1 4x2 +4x+ −1 2x2 =1

= ⇒ =

Từ (2') : 3 1 0 1

3

11

2( ) 1

3

y

y

= −

=



Vậy hệ đã cho có nghiệm (0;1), (-2;-3), 1; 11

1 11

;

3 3

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 17/05/2017, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w