1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi thpt quốc gia toán có đáp án Đề số 008

6 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên mỗi số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 10.. Tính xác suất để hai số viết được khác nhau và mỗi số có tổng các chữ số là một số lẻ.. Trong m

Trang 1

Khoá giải đề đặc biệt – Thầy: Đặng Thành Nam

Đề 50+8/2015

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y= 3x−1

x+1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số đã cho

2 Tìm điểm M trên đồ thị (H) sao cho M cách đều các đường tiệm cận của (H)

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình sin 2x+ 3 cos(π− 2x) = 3

b) Cho số phức z = (1+ i)2+ (1+ i)3 Tính môđun của số phức z2

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình 3

4x+1− 5

6x+1+ 2

9x+1 = 0

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I= 1+ 3ln x

1

2

Câu 5 (0,5 điểm) Viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên mỗi số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 10 Tính xác suất để hai số viết được khác nhau và mỗi số có tổng các chữ số là một số lẻ

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I(1;2;3), và mặt phẳng (P) có

phương trình 2x − 2y − z − 4 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tam giác SAB

đều, và SC = a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và gọi K là trung điểm của AD, tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng SD,CK

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có tâm là gốc toạ độ O, từ điểm P

trên đường thẳng y− 3 = 0 kẻ hai tiếp tuyến PA,PB đến (C) Gọi I là điểm trên đoạn AB, qua I kẻ đường thẳng vuông góc với OI cắt (C) tại C,D Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại C,D cắt nhau tại điểm

Q(2;-1) Tìm toạ độ các điểm P,A,B biết rằng PA= 2 5 , và điểm A có hoành độ dương

Câu 9 (1,0 điểm). Tìm các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực (x;y) thoả mãn hệ điều kiện:

2x2− 4y2+16y −17 = m(y − 2 − −x2+ 3x − 2)3

(x −1) x −1 + 8 = y3− 6y2+12y

⎩⎪

Câu 10 (1,0 điểm). Cho a,b là hai số thực dương thoả mãn a2+ b2− 2(a4+ b4

)> 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=a2+ b2

a2

b2 − 2(a3+ b3)

ab 1 − a2− b2 −12ln a2+ b2− 2(a4+ b4

)

-HẾT -

Trang 2

PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y= 3x−1

x+1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số đã cho

2 Tìm điểm M trên đồ thị (H) sao cho M cách đều các đường tiệm cận của (H)

1 Học sinh tự giải

2 Giả sử điểm cần tìm M (m; 3m−1

m+1), m≠ −1

Ta có (H) có tiệm cận đứng Δ1: x+1 = 0 ; tiệm cận ngang Δ2: y− 3 = 0

Theo giả thiết ta có:

d(M;Δ1)= d(M;Δ2)⇔ m+1

1 =

3m−1

m+1 − 3 1

⇔ m +1 = 4

m+1 ⇔ (m +1)

2 = 4 ⇔ m= 1

m= −3

⎢ ⇒⎡⎣⎢M (1;2) M (−3;5)

Vậy có hai điểm cần tìm là M(1;2) hoặc M(-3;5)

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình sin 2x+ 3 cos(π− 2x) = 3

b) Cho số phức z = (1+ i)2+ (1+ i)3 Tính môđun của số phức z2

a) Phương trình tương đương với:

sin 2x − 3 cos2x = 3 ⇔1

2sin 2x− 3

2 cos 2x= 3

2 ⇔ sin(2x − π

3)= 3 2

2x− π3= π3+ k2π

2x− π

3= 2π

3 + k2π

x= π3+ kπ

x= π

2 + kπ

, k∈!

b) Ta có: z = (1+ i)2(1+1+ i) = 2i(2 + i) = −2 + 4i ⇒ z2 = z2

= (−2)2+ 42 = 20

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình 3

4x+1− 5

6x+1+ 2

9x+1 = 0 Phương trình tương đương với: 3 9

4

⎝⎜ ⎞⎠⎟

x+1

− 5 3 2

⎝⎜ ⎞⎠⎟

x+1 + 2 = 0

Đặt t= 3

2

⎝⎜ ⎞⎠⎟

x+1

> 0 , phương trình trở thành:

3t2− 5t + 2 = 0 ⇔

t = 1

t =2 3

3 2

⎝⎜ ⎞⎠⎟

x+1

= 1 3

2

⎝⎜ ⎞⎠⎟

x+1

=2 3

x+1 = 0

x+1 = −1

⎢ ⇔⎡⎣⎢x x= −1= −2

Trang 3

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I= 1+ 3ln x

1

2

Ta có: I = dx

x

1

2

x dx

1

2

= ln x 2

1+ 3 ln xd(ln x)

1

2

∫ = ln2 + 3ln2x

2

2

1 = ln2 +3ln22

2

Câu 5 (0,5 điểm) Viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên mỗi số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 10 Tính xác suất để hai số viết được khác nhau và mỗi số có tổng các chữ số là một số lẻ

Số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 10, có 1.A93 = 504 số

Không gian mẫu là số cách viết ngẫu nhiên hai số, có n(Ω) = 504.504

Gọi A là biến cố hai số được viết khác nhau, và mỗi số viết được có tổng các chữ số là một số lẻ

Số đó có dạng: abc0

Vì tổng các chữ số là một số lẻ nên trong ba chữ số a,b,c có 1 lẻ hoặc có 3 lẻ

TH1: Trong ba số a,b,c có 1 lẻ và 2 chẵn có C51

.C42 3!= 180 số

TH2: Trong ba số a,b,c có 3 lẻ có A53 = 60

Vậy có tất cả 180+60=240 số, vì vậy n(A) = C2402

Xác suất cần tính P(A)= n(A)

n(Ω)=

C2402

5042 = 1195

10584 ≈ 11,2%

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I(1;2;3), và mặt phẳng (P) có

phương trình 2x − 2y − z − 4 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Ta có: d(I;(P))= 2.1− 2.2 − 3− 4

22+ (−2)2+ (−1)2 = 3

Vì (S) tiếp xúc với (P) nên có bán kính R= 3

Vậy (S) :(x−1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2 = 9

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tam giác SAB

đều, và SC = a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và gọi K là trung điểm của AD, tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng SD,CK

Ta có: S ABCD = a2

Tam giác SBC có SC2 = SB2+ BC2 = 2a2⇒ ΔSBC vuông tại B

Do đó BC ⊥ SB , mặt khác

BC ⊥ AB ⇒ BC ⊥ (SAB) ⇒ (ABCD) ⊥ (SAB)

Gọi H là trung điểm của AB, ta có:

SH ⊥ AB ⇒ SH ⊥ (ABCD)

Vì vậy, V S.ABCD =1

3SH S ABCD =a 3

6 .a

2 = a3 3

6 + Tính d(SD;CK)

Dựng hình bình hành DKCE, ta có CK / /DE ⇒ CK / /(SDE) ⇒ d(CK;SD) = d(CK;(SDE)) (1)

Gọi I là giao điểm của HE và CD, ta có:

HE

IE = BE

CE = 3 ⇒ d(CK;(SDE)) = d(I;(SDE)) =1

3d(H;(SDE)) (2)

Ta có, HD = CK = DE = a 5

2 , HE= a 10

2 ⇒ HE2 = HD2+ DE2 ⇒ ΔHDE vuông tại D

Kẻ HK vuông góc với SD tại K thì HK ⊥ (SDE) ⇒ HK = d(H;(SDE)) (3)

Trang 4

Trong tam giác vuông SHD, có:

1

3a2 + 4

5a2 = 32

15a2 ⇒ HK = a 15

32 (4)

Từ (1),(2),(3),(4) suy ra: d(CK;SD)= a 30

24

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có tâm là gốc toạ độ O, từ điểm P

trên đường thẳng y− 3 = 0 kẻ hai tiếp tuyến PA,PB đến (C) Gọi I là điểm trên đoạn AB, qua I kẻ đường thẳng vuông góc với OI cắt (C) tại C,D Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại C,D cắt nhau tại điểm

Q(2;-1) Tìm toạ độ các điểm P,A,B biết rằng PA= 2 5 , và điểm A có hoành độ dương

Ta chứng minh PQ ⊥ OQ

Ta có PAOB nội tiếp đường tròn đường kính OP (*)

và QCOD nội tiếp đường tròn đường kính OQ, nên

IO.IQ = IC.ID (1)

Mặt khác ACBD nội tiếp đường tròn, nên

IA.IB = IC.ID (2)

Từ (1),(2) suy ra IA.IB = IO.IQ ⇒ QAOB nội tiếp (**)

Từ (*) và (**) suy ra 5 điểm P,Q,O,A,B cùng thuộc đường tròn đường kính OP

Do đó PQO! = 900 ⇒ PQ ⊥ OQ

Ta có OQ

! "!!

= (2;−1) ⇒ PQ :2x − y − 5 = 0

Toạ độ điểm P là nghiệm của hệ y− 3 = 0

2x − y − 5 = 0

Ta có R = OA = OP2− PA2 = 25 − 20 = 5

Vậy (C) : x2+ y2 = 5

Toạ độ điểm A,B là nghiệm của hệ x

2+ y2 = 5

(x− 4)2+ (y − 3)2 = 20

x = 2, y = −1

x= −2

5, y=11 5

Đối chiếu A có hoành độ dương suy ra A(2; −1), B(−2

5;

11

5)

Câu 9 (1,0 điểm). Tìm các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực (x;y) thoả mãn hệ điều kiện:

2x2− 4y2+16y −17 = m(y − 2 − −x2+ 3x − 2)3

(x −1) x −1 + 8 = y3− 6y2+12y

⎩⎪

Điều kiện: 1≤ x ≤ 2

Phương trình thứ nhất hai của hệ tương đương với:

y3− 6y2+12y − 8 = (x −1)3 ⇔ (y − 2)3= (x −1)3 ⇔ y − 2 = x −1 Thay vào phương trình thứ nhất của hệ ta được:

Trang 5

2x2− 4(x −1) −1 = m x −1 − −x( 2+ 3x − 2)3

⇔ 2(x −1)2+1 = m( x −1 − −x2+ 3x − 2)3

⇔ 2(x −1)⎡⎣ 2+1⎤⎦.( x −1 + −x2+ 3x − 2)3 = m(x −1− (−x2+ 3x − 2))3

⇔ 2(x −1)⎡⎣ 2+1⎤⎦.( x −1 + −x2+ 3x − 2)3 = m(x −1)6

Nhận thấy x = 1không là nghiệm của phương trình, vậy xét với x ∈ 1;2( ], đặt t = x −1∈ 0;1( ]

Phương trình cuối trở thành:

(2t2+1)( t + t − t2

)3= mt6⇔ m = 2

t + 1

t3

⎝⎜ ⎞⎠⎟( 1t + 1t −1)3 (*)

Xét hàm số f (t)= 2

t + 1

t3

⎝⎜ ⎞⎠⎟( 1t + 1t −1)3 với t∈ 0;1( ], ta có:

f '(t)= − 2

t2 − 3

t4

⎝⎜ ⎞⎠⎟( 1t + 1t −1)3+ 3( 1t + 1t −1)2(2t +t13) − 1

2 t3 − 1

2 t3− t4

⎝⎜

⎠⎟ < 0,∀t ∈ 01;( ]

Vì vậy hàm số f(t) nghịch biến trên nửa khoảng (0;1] Do đó phương trình (*) nếu có nghiệm t0 thì nghiệm đó

là duy nhất , khi đó: x = t0+1

y = x −1 + 2 = t0 + 2

Vì vậy, để hệ đã cho có một cặp số (x;y) duy nhất thoả mãn khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm t∈ 0;1( ]

Ta có: f (t) ≥ f (1) = 3 ⇒ m ≥ 3

Vậy m≥ 3là giá trị cần tìm

Câu 10 (1,0 điểm). Cho a,b là hai số thực dương thoả mãn a2+ b2 < 1, và a2+ b2− 2(a4+ b4

)> 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 1

a2 + 1

b2 − 2(a3+ b3)

ab 1 − a2− b2 −12ln a2+ b2− 2(a4 + b4

)

1

a2 −1 =1− a2

a2 =b2+ (1− a2− b2)

a2 +1− a2− b2

1

b2 −1 = a2

b2 +1− a2− b2

1 1− a2− b2 −1 = a2+ b2

1− a2− b2 = a2

1− a2− b2 + b2

1− a2− b2

Do đó kết hợp sử dụng bất đẳng thức AM –GM ta có:

Trang 6

a2 + 1

1− a2− b2 − 3 =b2

a2 +1− a2− b2

b2 +1− a2− b2

1− a2− b2 + b2

1− a2− b2

= a2 1

1− a2− b2

⎝⎜ ⎞⎠⎟ +b2 a12 + 1

1− a2− b2

2− b2

a2

b2 (a2+ b2

)

a 1 − a2− b2 +2(1− a2− b2)

ab

= 2(a3+ b3)

ab 1 − a2− b2 +2(1− a2− b2)

ab 1 − a2− b2 +4(1− a2− b2)

a2+ b2

Vì vậy, P≥ 4(1− a2− b2)

1− a2− b2 + 3−12ln(a2+ b2− (a2+ b2

)2)

Đặt t = a2+ b2

,t∈(0;1), ta có: P≥ 4(1− t)

1− t + 3−12ln(t − t

2 )

Ta có, f '(t)= −24t3+ 31t2− 4t − 4

t2 (1− t)2 ; f '(t)= 0 ⇔

t=2 3

t=5± 89 16

Suy ra: P ≥ f (t) ≥ f 2

3

⎝⎜ ⎞⎠⎟ =12 ln92−1

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1

3 Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 12 ln9

2−1

Ngày đăng: 14/09/2017, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w