1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi thpt quốc gia toán có đáp án Đề số 006

5 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m= 2.. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các số của tập E.. Chọn ngẫu nhiên ra một số từ M, tính xá

Trang 1

Khoá giải đề đặc biệt – Thầy: Đặng Thành Nam

Đề 50+6/2015

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x4− 2mx2, với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m= 2

2 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1)

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho các số thực a,b thoả mãn a + b =π

3, và cos(a − b) =1

3 Tính A = cosa.cosb

b) Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình z2+ 2z + 3 = 0 , và A,B lần lượt là các điểm biểu diễn z1, z2 trên mặt phẳng phức Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình x.log2 4

1

x− 2

⎝⎜

⎠⎟ = 1

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I = sin x − cos x

1+ sin2x dx

0

π 4

Câu 5 (0,5 điểm). Cho tập E= 1,2,3,4,5,6{ } Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các số của tập E Chọn ngẫu nhiên ra một số từ M, tính xác xuất để số được chọn có tổng các chữ số bằng 9

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I(1;0;2) và đường thẳng Δcó phương trình x

1 = y−1

2 = z

−1 Tìm điểm H thuộcΔsao cho IH vuông góc với Δ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với Δ

Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SAC) vuông góc với mặt đáy (ABC) Biết rằng

SA = 2a,SAC! = 600 và AB = AC = a, BC = a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa

hai đường thẳng SA,BC

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC Gọi D,E,F lần lượt là chân đường

cao hạ từ các đỉnh A,B,C, và điểm G tia đối của tia DE thoả mãn DG = DF Viết phương trình đường

thẳng AB, biết rằng đỉnh C nằm trên đường thẳng Δ có phương trình là 2x + y − 8 = 0 , và các điểm

B(-4;-4), G(2;-6)

Câu 9 (1,0 điểm). Giải bất phương trình

x2+ x −1+ x( x −1 − 2 x2−1) − x2− x +1

2x2− 2x + 2 >

1

2ln(x

2− x)

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn 1

b2+1+

1

c2+1= −

a2− b2+ 6 (1+ ab)2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= a

a2+ b2+ 2+

b

b2+ c2+ 2−

1− 2ab

(1+ ab)2

-HẾT -

Trang 2

PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x4− 2mx2, với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m= 2

2 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1)

1 Học sinh tự giải

2 Ta có hàm số đã cho liên tục và có đạo hàm xác định trên đoạn [0;1], và y' = 4x3− 4mx

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) khi và chỉ khi

y' ≤ 0,∀x ∈ 0;1[ ]⇔ 4x3− 4mx ≤ 0,∀x ∈ 0;1[ ]⇔ 4x(m − x2

)≥ 0,∀x ∈ 0;1[ ]

⇔ m ≥ x2,∀x ∈ 0;1[ ]⇔ m ≥ max

x∈ 0;1 [ ]x

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho các số thực a,b thoả mãn a + b =π

3, và cos(a − b) =1

3 Tính A = cosa.cosb

b) Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình z2+ 2z + 3 = 0 , và A,B lần lượt là các điểm biểu diễn z1, z2 trên mặt phẳng phức Tính độ dài đoạn thẳng AB

a) Ta có: A= 1

2[cos(a + b) + cos(a − b)]= 1

2

1

2+1 3

⎣⎢

⎦⎥=

5

12

b) Ta có: z2+ 2z + 3 = 0 ⇔ (z +1)2 = −2 = ( 2i)2 ⇒ z1= −1− 2i

z2 = −1+ 2i

Khi đó A(−1;− 2), B(−1; 2) ⇒ AB = (2 2)2 = 2 2

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình x.log2 4

1

x− 2

⎝⎜

⎠⎟ = 1

Điều kiện: x≠ 0

4

1

x− 2 > 0

⎩⎪

x≠ 0 1

x >1 2

⎩⎪

⇔ 0 < x < 2

Khi đó phương trình tương đương với:

log2 4

1

x − 2

⎝⎜

⎠⎟=

1

x ⇔ 41x− 2 = 21x ⇔ (21x+1)(21x− 2) = 0 ⇔ 21x = 2 ⇔ x = 1

Vậy nghiệm phương trình x= 1

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I = sin x − cos x

1+ sin2x dx

0

π 4

Đặt t = sin x + cos x ⇒ dt = (cos x − sin x)dx , và I = −dt

(1+ t)2 1

2

t+1

2

1 = 2 −3

2

Câu 5 (0,5 điểm). Cho tập E= 1,2,3,4,5,6{ } Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các số của tập E Chọn ngẫu nhiên ra một số từ M, tính xác xuất để số được chọn có tổng các chữ số bằng 9

Không gian mẫu là số các số thuộc M có n(Ω) = C61

.C61

.C61= 216 Gọi A là biến cố số được chọn có tổng các chữ số bằng 9

Để tính số kết quả thuận lợi cho A, ta tìm tất cả các số thuộc M mà tổng các chữ số của nó bằng 9

Trang 3

Một số như vậy là hoán vị của bộ ba số (a;b;c) thoả mãn a + b + c = 9;a,b,c ∈ 1,2,3,4,5,6{ }

Ta xét bộ (1;2;6) và 5 hoán vị của nó; bộ (1;3;5) và 5 hoán vị của nó; bộ (1;4;4) và 2 hoán vị của nó; bộ (2;2;5) và 2 hoán vị của nó; bộ (2;3;4) và 5 hoán vị của nó; bộ (3;3;3)

Vậy có tất cả 6+ 6 + 3+ 3+ 6 +1 = 25số thoả mãn, suy ra n(A) = C251 = 25

Xác suất cần tính P(A)= n(A)

n(Ω)=

25

216

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I(1;0;2) và đường thẳng Δcó

phương trình x

1= y−1

2 = z

−1 Tìm điểm H thuộcΔsao cho IH vuông góc với Δ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với Δ

H ∈Δ ⇒ H (t;1+ 2t;−t) ⇒ IH

! "!

= (t −1;1+ 2t;−t − 2) Đường thẳng Δ có véc tơ chỉ phương u

!

= (1;2;−1)

IH ⊥ Δ ⇒ IH! "! .u"

= 0 ⇔ 6t + 3 = 0 ⇔ t = −1

2⇒ H −1

2;0;

1 2

⎝⎜ ⎞⎠⎟

Ta có bán kính mặt cầu (S), R = IH = 3 2

2

Vì vậy (S) :(x−1)2+ y2+ (z − 2)2 =9

2

Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SAC) vuông góc với mặt đáy (ABC) Biết rằng

SA = 2a,SAC! = 600 và AB = AC = a, BC = a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa

hai đường thẳng SA,BC

Ta có: BC2 = AB2+ AC2= 2a2 ⇒ ΔABC vuông cân tại A

Vì vây, S ABC =1

2a

2, và áp dụng định lý côsin cho tam giác SAC có:

SC2 = SA2+ AC2− 2SA.AC cos600 = 3a2⇒ SA2 = AC2+ SC2

Do đó, tam giác SAC vuông tại C suy ra SC ⊥ AC Mặt khác (SAC) ⊥ (ABC) ⇒ SC ⊥ (ABC)

Vậy V S.ABC =1

3SC.S ABC = a 3

3 .

a2

2 =a3 3

6 (đvtt)

+ Tính d(SA;BC)

Dựng hình bình hành ABCD, ta có AD / /BC ⇒ d(BC;SA) = d(BC;(SAD)) = d(C;(SAD)) (1)

Gọi M,H lần lượt là trung điểm BC,AD ta có

AM ⊥ BC

AM / /CH

BC / /AD

⎩⎪

⇒ CH ⊥ AD

Kẻ CK vuông góc với SH tại K thì CK ⊥ (SAD) ⇒ CK = d(C;(SAD)) (2)

Tam giác vuông SCH có 1

CK2 = 1

CH2 + 1

SC2 = 1

AM2 + 1

SC2 = 2

a2 + 1

3a2 ⇒ CK = a 21

7 (3)

Từ (1),(2),(3) suy ra d(SA; BC)=a 21

7

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC Gọi D,E,F lần lượt là chân đường

Trang 4

đường thẳng AB, biết rằng đỉnh C nằm trên đường thẳng Δ có phương trình là 2x + y − 8 = 0 , và

B(-4;-4), G(2;-6)

Gọi H là trực tâm tam giác ABC, tứ giác BDHF nội tiếp nên

FDH ! = FBH ! = HCE ! ( cùng phụ góc BAC! )

Mặt khác tứ giác DHEC nội tiếp nên EDH ! = HCE!

Từ đó suy ra FDH ! = EDH ! ⇒ AD là phân giác góc EDF!

Ta có: BD ⊥ AD ⇒ BD là phân giác góc FDG!

Lại có DG = DF nên F,G đối xứng với nhau qua BC

Do đó BGC ! = BFC! = 900⇒ BG ⊥ GC

Ta có BG

! "!!

= (6;−2) / /(3;−1) ⇒ GC : 3x − y −12 = 0

Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ 3x − y −12 = 0

2x + y − 8 = 0

Phương trình đường thẳng BC qua B,C là x − 2y − 4 = 0

Vì F là điểm đối xứng của G qua BC nên toạ độ trung điểm I của FG thoả mãn hệ

x − 2y − 4 = 0

2x + y + 2 = 0

⇒ I(0;−2)

Vì I là trung điểm FG nên F(-2;2)

Phương trình đường thẳng AB qua B,F là 3x − y + 8 = 0

Câu 9 (1,0 điểm). Giải bất phương trình

x2+ x −1+ x( x −1 − 2 x2−1) − x2− x +1

2x2− 2x + 2 >

1

2ln(x

2− x)

Điều kiện: x> 1 Bất phương trình tương đương với:

x2− x +1

2x2− 2x + 2 − x

2− x +1

2ln(x

2− x)

+ ( x

2−1 − x)2 > 0 (*)

Đặt t = x2− x > 0, ta có:

x2− x +1 2x2− 2x + 2 − x

2− x +1

2ln(x

2− x) = f (t) = t+1

2t2+ 2 − t + lnt

Xét hàm số f (t)= t+1

2t2+ 2 − t + lnt trên khoảng (0;+∞) , ta có:

(2t2+ 2) 2t2+ 2 +

1

t −1; f '(t) = 0 ⇔ t =1

Từ đo suy ra f (t) ≤ f (1) = 0 ⇒ VT(*)≥ 0

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi t= 1

x2−1 = x

x> 1

x2− x −1 = 0

1+ 5

2

Vì vậy (*)⇔ VT > 0 ⇔ x ≠1+ 5

2 Kết hợp với điều kiện suy ra S= 1;+∞[ )\ 1+ 5

2

Trang 5

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c thoả mãn 1

b2+1+

1

c2+1= −

a2− b2+ 6 (1+ ab)2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= a

a2+ b2+ 2+

b

b2+ c2+ 2−

1− 2ab

(1+ ab)2

Sử dụng bất đẳng thức AM –GM và Cauchy –Schwarz ta có:

a

a2+ b2+ 2 ≤

1 4

(a+1)2

a2+1+ b2+1≤

1 4

a2

a2+1+

1

b2+1

⎝⎜

⎠⎟,

b

b2+ c2+ 2≤

1

4.

(b+1)2

b2+1+ c2+1≤

1 4

b2

b2+1+

1

c2+1

⎝⎜

⎠⎟

Do đó

a

a2+ b2+ 2+

b

b2+ c2+ 2≤

1 4

a2

a2+1+

b2

b2+1

⎝⎜

⎠⎟+

1 4

1

b2+1+

1

c2+1

= 1 4

2a2

b2+ a2+ b2

(1+ a2

)(1+ b2

)

⎝⎜

⎠⎟+ −

a2− b2+ 6 4(1+ ab)2

2a2b2+ a2+ b2 4(1+ ab)2 + −a2− b2+ 6

4(1+ ab)2 = a2b2+ 3

2(1+ ab)2

Đặt t = ab , ta có: P ≤ f (t) = t2+ 3

2(t+1)2 + 2t−1

(t+1)2

Ta có, f '(t)= 1− t

(t+1)3; f '(t) = 0 ⇔ t = 1⇒ fmax= f (1) = 3

4

Ngày đăng: 14/09/2017, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w