Vậy giá trị của V là Câu 29 Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl2 bằng cách A.điện phân dung dịch BaCl2.. cô cạn dung dịch và nhiệt phân BaCl2 Câu 30.. Các kim loại phân nhóm chính nhó
Trang 1SỞ GD & ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 SI MA CAI
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA
MÔN : HÓA HỌC Thời gian làm bài : 90 phút
Câu1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt ma
ng điện 58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là:
Câu 2 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2→ 2NaCl, có sự hình thành
A cation natri và clorua B anion natri và clorua
C.anion natri và cation clorua D anion clorua và cation natri
Câu 3 : HNO3+ H2S → S + 2NO + H2O
Câu 13: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) (∆H<0) Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:
A Nhiệt độ B Áp suất.C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí Cl2
Câu 4 Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3
Câu 5 Cho 11,36gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với HNO3
loãng dư thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 38,72 gam muối khan Giá trị V là
A 1,68 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 1,344 lit
Câu 6: Cho các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Au Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều
(từ trái sang phải) giảm dần tính dẫn điện là
A Cu, Ag, Au, Al, Fe B Cu, Ag, Al, Fe, Au
C Ag, Al, Fe, Au ,Cu D Ag ,Cu, Au , Al, Fe
Câu 7 : Cho H2S tới dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp ZnCl21M và CuCl2 2 M sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được
A 193 g B 144,5 g C 48,5 g D 96g
Câu 8 : Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là 1 thành phần nguyên tố chủ
yếu là C và H
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy
6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh Nhóm các ý đúng là:
A 1, 2, 3 B 1, 3, 5 C 2, 4, 6 D 4, 5, 6
Câu 9: Sục từ từ khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,7M Tính thể tích khí CO2 cần sục vào (đktc) để kết tủa thu được là lớn nhất
A 2,688 lít B 2,24 lít C 2,8 lít D 3,136 lít
Câu 10 : Cho các nguyên tử Li(Z = 3), Na(Z = 11), F(Z = 9), Cl(Z= 17) Bán kính ion
của chúng tăng dần theo thứ tự
A Li+, F-, Cl-, Na+ B Li+, Na+, F-, Cl
Trang 2-C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, F-,Na+ , Cl
-Câu 11 : Trộn 3 dung dịch H2SO40,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dung dịch X Lấy 300ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y
gồm: NaOH 0.2M và KOH 0,29M thì được dung dịch C có PH = 2 Gíá trị V làA 0,414
B 0,134 C 0,240 D 0,350
Câu 12 : Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí
SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng
CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là
A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
Câu 13 : Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2,NO) và dung dịch X Khi thêm dung dich HCl dư vào X thì hòa tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu ( biết có khí NO bay ra
A 32 B 28,8 C 48 D 16
Câu 14 Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:
A Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại
B Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy
C Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt
D Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt
Câu 15 : Phản ứng không xẩy ra điều kiện thường
A NO + O2 → NO2 B H2 + O2 → H2O
C Hg + S → HgS D Li + N2 → Li3N
Câu 16 Đốt cháy 4,4 gam hỗn hơp CH4,C2H4,C3H6,C4H10 cần a mol O2 thu được b mol
CO2 và 7,2 gam H2O Giá trị a, b lần lượt là
A 0,5 và 0,3 B 0,6 và 0,3 C 0,5 và 0,8 D 0,5 và 0,4
Câu 17 Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag; cặp kim loại
khi tác dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:
A (1) và (2) và (3) B (2) và (3) C (1) D (1) và (2)
Câu 18 : Hoà tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc)
và còn lại m gam kim loại không tan Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó a > 0 Nồng độ mol của HCl là
A 1,50M B 2,75M C 2,50M D 2,00M
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của m bằng
Câu 20 Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dd ZnCl2 Hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa lục nhạt, không tan B có kết tủa trắng không tan
C có kết tủa xanh lam, không tan D có kết tủa trắng, sau đó tan ra
Câu 21 Amin đơn chức X chứa 15,05% khối lượng nitơ Tên X là
A metylamin B etylamin C pentylamin D phenylamin
Câu 22 Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kiện thích hợp thu được anken
Trang 3Sản phẩm chính là
A 2-metylbuten-1 B 2-metylbuten-2 C 3-metylbuten-1 D penten-2
Câu 23 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn: Phenol; Rượu Benzylic; Stiren là:
A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2
Câu 24 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH(1),
C2H5OH(2), CH3COOH(3), CH3COOC2H5(4), HCHO(5)
A 5, 4, 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4, 5 C 5, 4, 3, 2, 1 D 3, 2, 1, 5, 4
Câu 25 Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat
(5); Nilon-6,6 (6); tơ enang (7) Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (4), (6), (7)
Câu 26 Thuỷ phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H2O o
axit,t
→ 2X X và Y đều có phản ứng tráng gương trong điều kiện thường Y là
A tinh bột B mantozơ C saccazozơ D xenlulozơ
Câu 27 Khối lượng axit CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 10,65 gam C3H7OH (phản ứng có H2SO4 xúc tác, đun nóng, giả thiết hiệu suất phản ứng 100% ) là
Câu 28 Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có
pH = 2 Vậy giá trị của V là
Câu 29 Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl2 bằng cách
A.điện phân dung dịch BaCl2 B Cô cạn dung dị ch và điện phân nóng chảy
C dùng kim loại K đẩy Ba ra khỏi dung dịch D cô cạn dung dịch và nhiệt phân BaCl2
Câu 30 Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm
A Be, Mg, Ca B Be, Ca, Ba C Ca, Sr, Ba D Ca, Mg, Ba
Câu 31 Nhôm không tan trong nước vì
A nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường B nhôm là kim loại lưỡng tính
C trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ D một lí do khác
Câu 32 Cho 1,47 gam α -aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác, 1,47 gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3(CH2)4CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 33 Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:
A Cho dung dịch AlCl3 tác dung với dung dịch NaOH dư
B Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ
C Cho dung dịch AlCl3 với dung dịch NH3 dư
D Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư
Câu 34 Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
A Dùng phương pháp nhiệt luyện B Điện phân hợp chất nóng chảy
C Dùng phương pháp thuỷ luyện D Điện phân dung dich muối
Trang 4Câu 35 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken
B Anilin không làm nước quì tím hoá xanh
C Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng
D Tất cả các rượu no đa chức đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Các axit hữu cơ đều tan trong nước
B Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím
C Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng
D Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng
Câu 37 α -aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl(dư) , thu được 13,95 gam muối khan công thức cấu tạo thu gọn của X là(cho H = 1,
C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5)
Câu 38 : Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dd muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ
chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do có hiện tượng: khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy có tẩm dd muối X hoá đen Kết luận
sai là
A khí (1) là O2; X là muối CuSO4 B X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2
C khí (1) là O2; khí còn lại là N2 D X là muối Pb(NO3)2; khí (2) là Cl2
Câu 39 : Crom(II) oxit là oxit
A có tính bazơ
B có tính khử
C có tính oxi hóa
D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ
Câu 40 Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là
Câu 41: Phenol tác dụng được với nhóm chất nào dưới đây?
A Natri, natri cacbonat, natri hiđroxit, nước brom B Natri, natri sunfat, natri
hiđroxit
C Natri, natri clorua, natri hiđroxit, nước brom D Natri, natri hiđrocacbonat,
natri hiđroxit
Câu 42: Có bao nhiêu ancol mạch hở đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử
C4H10O?
Câu 43: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm C=O là anđehit.
B Anđehit và xeton đều có phản ứng tráng bạc.
C Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm-CH=O.
D Các chất trong phân tử chứa C, H, O đều thuộc loại anđehit.
Câu 44 Trong 4 chất sau, chất nào phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
Trang 5A C6H5OH B HO-C6H4-OH C H-COO-C6H5 D C6H5-COOH
Câu 45: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO Câu 46: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 47: Đêhidrat hoá 14,8(g) rượu thì thu được 11,2(g) anken Công thức phân tử của rượu?
A C4H9OH B C3H7OH C C5H11OH D C2H5OH
Câu 48: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là CH 3
Câu 49: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH 3 -CH 2 -Cl B CH 3 -CH 3 C CH 2 =CH-CH 3 D CH 3 -CH 2 -CH3
Câu 50: Cho từ từ luồng khí CO2 sục vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư hiện tượng xảy
ra là:
A Dung dịch vẩn đục sau đó trong trở lại
B Dung dịch bị vẩn đục
C Thời gian đầu không có hiện tượng gì, sau đó dung dịch vẩn đục
D Không có hiện tượng gì