a Tính giá trị gần đúng với 4 chữ số thập phân của thể tích khối nón.b Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của diện tích toàn phầnhình nón... Tính tỉ lệ của diện tích phần đợc t
Trang 1giới thiệu một số đề
đề số 1
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 1 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x) = sin3 x + cos3 x + 3sin x cos x
Bài 5 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình
3sin2 x + 2sinx cosx - 4cos2x = 0
a) Tính gần đúng khoảng cách AB
AB 10,16530 b) Tính giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A và B
Trang 2Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 11 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình 4sin 3x +
5cos 3x = 6
x1 60 4’ 25” + k 120˚; x2 ≈ 19˚ 41’ 59” + k 120˚
Bài 12 Tam giác ABC có cạnh AB = 6dm, góc A = 103˚ 31’ 28” và góc
C = 350 40’ 26” Tính gần đúng diện tích tam giác và đờng cao AH
S 19,60970 dm2; AH 3,92066 dm
Trang 3Bài 13 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Bài 15 Tìm giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua điểm A(1;
3) và là tiếp tuyến của hypebol
Bài 16 Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình
Bài 18 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x) = sin x - cos x - 5sin x cos x
max f(x) ≈ 2,53225; min f(x) ≈ - 1,34164
Bài 19 Tính gần đúng toạ độ các giao điểm M và N của đ ờng tròn x2
+ y2 + 10x - 5y = 30 và đờng thẳng đi qua hai điểm A(- 4; 3), B(5; - 2)
Trang 4đề số 3
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 21 Tính gần đúng giá trị của biểu thức M = a4 + b4 + c4 nếu a + b + c = 3,
ab = - 2, b2 + c2 = 1
M1 358,04118; M2 75,73055
Bài 22 Cho bốn điểm A, B, C, E trên đờng tròn tâm O bán kính 1dm sao
cho AB là đờng kính, OC vuông góc với AB và CE đi qua trung điểm của OB.Gọi D là trung điểm của OA Tính diện tích tam giác CDE và tính gần đúnggóc CDE (độ, phút, giây)
r 3,15291dm; R 4,66638 dm; 72024’ 10”
Bài 25 D y số a ãy số a n đợc xác định nh sau:
Trang 5Bài 26 Tính gần đúng diện tích của tứ giác ABCD biết rằng AB = 5 dm,
Bài 28 Diện tích phần chung của hình tròn tâm A và hình tròn tâm B
bằng nửa diện tích hình tròn tâm B Điểm A nằm trên đờng tròn tâm B Tínhgần đúng tỉ số k của diện tích hình tròn tâm A và diện tích hình tròn tâm B
Trang 6đề số 4
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 31 Tính gần đúng giá trị của biểu thức M = a4 + b4 nếu a2 + b = 2 và
ab = - 2
M 11,43213
Bài 32 Cho bốn điểm A, B, C, D trên đờng tròn tâm O sao cho AB là đờng
kính, OC vuông góc với AB và CE đi qua trung điểm của OB Gọi D là trung
điểm của OA Tính gần đúng góc CDE (độ, phút, giây)
r 3,15291dm; R 4,66638dm
Bài 35 Tính giá trị của a15 nếu d y số aãy số a n đợc xác định nh sau:
a1 = 1, a2 = 2, an + 2 = 3an + 1 + 2an với mọi n nguyên dơng
a15 = 32826932
Bài 36 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3dm, BC = 4dm, CD = 6dm, DA = 7dm
và góc ABC = 900 Tính gần đúng diện tích tứ giác và góc BAD (độ, phút, giây)
Bài 38 Hình tứ diện ABCD có các cạnh BC = 4dm, CD = 5dm, DB = 6dm,
DA = 7dm, cạnh AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) Tính gần đúng diện tíchtoàn phần của hình tứ diện đó
S 41,35408dm2
Trang 7Bài 39 Cho x > 0, y > 0 và x + y = 4 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất của
của biểu thức A = (x3 + 3)(y3 + 3)
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 41 Tính gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
Bài 42 Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua
điểm M(- 5; 7) và là tiếp tuyến của parabol y2 = 16x
Trang 8Bài 49 Tìm giá trị của a, b, c, d nếu đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d
đi qua các điểm A (3; 7), B(15; - 3), C(- 2; 14), D(12; 5)
Bài 50 Tính gần đúng khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu
của đồ thị hàm số y = 3x3 + 5x2 - 2x + 1
AB 4,86485
Trang 9đề số 6
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 51 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 53 Tính gần đúng nghiệm (độ, phút, giây) của phơng trình
sin x cos x + 3(sin x - cos x) = 1
Trang 10Bài 57 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3 dm, BC = 8 dm, CD = 9 dm, DA = 4
dm và đờng chéo BD = 6dm Tính gần đúng diện tích của tứ giác và độ lớn (độ,phút, giây) của góc ABC
Bài 59 Hai đờng tròn bán kính 3 dm và 4 dm tiếp xúc ngoài với nhau tại
A BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn đó với các tiếp điểm là B và
C Tính gần đúng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn thẳng BC và haicung nhỏ AB, AC
S 5,11547 dm2
Bài 60 Điểm E nằm trên cạnh BC của hình vuông ABCD Tia phân giác
của các góc EAB, EAD cắt các cạnh tơng ứng CB, CD tại M và N Tính gần
đúng (độ, phút, giây) góc EAB nếu MN
Trang 11Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 61 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phân thức
Bài 63 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình
sin x cos x + 3 (sin x - cos x) = 2
x1 670 54’ 33” + k 3600; x2 2020 5’ 27” + k 3600
Bài 64 Điểm E nằm trên cạnh BC của hình vuông ABCD Tia phân giác
của các góc EAB, EAD cắt các cạnh BC, CD tơng ứng tại M, N Tính gần đúng
giá trị nhỏ nhất của tỉ số MN
AB và tính gần đúng (độ, phút, giây) góc EAB nếuMN
Bài 65 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3dm, BC = 8dm, CD = 9dm, DA = 4dm
và đờng chéo BD = 6dm Tính gần đúng diện tích của tứ giác và độ lớn (độ,phút, giây) của góc ABC
Trang 12Bài 68 Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình
Bài 69 Tứ giác ABCD có AB = 4dm, BC = 8dm, CD = 6dm, DA = 3dm,
góc BAD = 800 M là trung điểm của AB và N là điểm nằm trên cạnh CD saocho MN chia tứ giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính gần đúng
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 71 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phân thức
Bài 72 Từ điểm A(- 2; 1) vẽ hai tiếp tuyến với parabol y = x2 - 2x + 4 Gọi B
và C là hai tiếp điểm tơng ứng Tính giá trị của a, b, c nếu đờng tròn có phơngtrình x2 + y2 + ax + by + c = 0 là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
a = 25; b = - 85
2 ; c =
1752
Trang 13Bài 73 Điểm E nằm trên cạnh CD của hình chữ nhật ABCD với AB = 8
dm, BC = 4 dm Tính gần đúng (độ, phút, giây) góc AEB nếu diện tích tamgiác ADE bằng hai lần diện tích tam giác BCE
Góc AEB 860 49’ 13”
Bài 74 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình
sin x cos x + 4 (sin x + cos x) = 1
x1 - 300 17’ 55” + k 3600; x2 1200 17’ 55” + k 3600
Bài 75 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 5 dm, BC = 8 dm, CD = 9 dm, DA =
6 dm và đờng chéo BD = 10 dm Tính gần đúng diện tích của tứ giác và độ lớn(độ, phút, giây) của góc ABC
Bài 78 Tứ giác ABCD có AB = 4dm, BC = 8 dm, CD = 6 dm, DA = 3 dm,
góc BAD = 700 M là trung điểm của AB và N là điểm nằm trên cạnh CD saocho MN chia tứ giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính gần đúng
Trang 14đề số 9
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 81 Đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d thoả m n các điều kiện sau:ãy số a
b) Tính gần đúng các nghiệm của đa thức đó
nhận các giá trị 3, - 4, 5, 7 tại x tơng ứngbằng 1, 2, 3, 4 Tính giá trị của a, b, c, d
Bài 84 Tính gần đúng khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm A và B cùng
nằm trên đồ thị hàm số y = x2 - 3x + 2 với x thuộc đoạn [- 1; 3]
Trang 15Bài 86 D y số (a ãy số a n) đợc xác định nh sau:
a1 = 2, a2 = - 3, an + 2 = 1
2an + 1 + 3an với mọi n nguyên dơng.
Tính giá trị của a15 và tổng của 15 số hạng đầu của d y số đó.ãy số a
a15 = 4782969
8192 ; S15 =
28763358192
Bài 87 Tính gần đúng diện tích phần chung của hai hình tròn có bán
kính 5 dm và 6 dm nếu khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 7 dm
S 23,43711 dm2
Bài 88 Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB = 3 dm, các cạnh bên BC =
6 dm, AD = 5 dm, hai đờng chéo vuông góc với nhau tại E
a) Tính gần đúng diện tích của hình thang
S 42,52195 dm2
đề số 10
Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Trang 16Bài 91 Đa thức P(x) = x + ax + bx - 51x + 35 chia hết cho các nhị thức2x + 5 và 6x - 7 Tính gần đúng các nghiệm vô tỉ của đa thức đó.
Bài 93 Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC nếu đờng tròn ngoại
tiếp của nó có bán kính 5 dm, tâm O nằm ngoài tam giác, góc OAB = 650 43’ 26”
Bài 95 Tính gần đúng các nghiệm của phơng trình 2x5 = 5x3 + 1
x1 0,61803; x2 -1,61803; x3 1,53697
Bài 96 Tìm chữ số tận cùng a của số
S =11+ 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99 + 1010 + 1111 + 1212 + 1313 + 1414
a = 3
Bài 97 Hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 6 dm, BC = AD = 8 dm,
CD = 7 dm, AC = DB = 10 dm Tính gần đúng thể tích của khối tứ diện đó
V 55,62149 dm3
Bài 98 Tam giác ABC có các cạnh AB = 4,267 dm, BC = 5,879 dm và CA
= 6,273 dm Tính gần đúng tỉ số diện tích hình tròn ngoại tiếp và diện tíchhình tròn nội tiếp của tam giác đó
Trang 17Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.
Bài 101 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Bài 103 Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC nếu đờng tròn ngoại
tiếp của nó có bán kính 5 dm, tâm O nằm trong tam giác, góc OAB = 650 vàgóc OAC = 190
S dm2
Bài 104 Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình
Trang 18Bài 108 Tam giác ABC có các cạnh AB = 4 dm, BC = 5 dm và CA = 6 dm.
Tính gần đúng diện tích phần hình tròn ngoại tiếp nằm ngoài hình tròn nộitiếp của tam giác đó
Trang 19Phần thứ t
đề thi khu vực giảI toán trên máy tính
đề lớp 10 Ngày 23.08 2001
Bài 2 Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng
1x2y3z4 mà chia hết cho 7
Bài 3 H y sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần ãy số a
Bài 6 Cho parabol 2
yax bx đi qua các điểm A(1; 3), B(-2; 4), C(-3; -5)c
y(m 1)x m 2a) Tính toạ độ các giao điểm của parabol với đờng thẳng khi m = 1
Trang 20b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho parabol và đờng thẳng có điểm chung.
Bài 7 Cho tam giác vuông với các cạnh bên có độ dài là 3
4 và 43 H yãy số a
tính tổng các bình phơng của các trung tuyến
Bài 8 Tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O bán
kính R 6 3 cm, góc OAB bằng 0
51 36 '23 ", góc OACbằng 0
22 18 ' 42 "
a) Tính diện tích và cạnh lớn nhất của tam giác khi tâm
O nằm trong tam giác
b) Tính diện tích và cạnh nhỏ nhất của tam giác khi tâm O nằm ngoàitam giác
Bài 9 Tính diện tích phần đợc tô đậm trong hình tròn đơn vị (hình 1) Bài 10 Tính tỉ số diện tích của phần đợc tô đậm và
diện tích phần còn lại trong hình tròn đơn vị (hình 2)
đề lớp 11 Ngày 23.08 2001
(Thời gian: 150 phút) Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể,
đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.
Bài 1 Cho phơng trình 5sin x2 5cos2x k
Hình 1
Hình 2
Trang 21a) Tìm nghiệm (theo đơn vị độ, phút, giây) của phơng trình đ cho khiãy số a
k3,1432
b) Nếu
7
là một nghiệm của phơng trình đ cho thì giá trị gần đúng với 5ãy số a
chữ số thập phân của k là bao nhiêu?
c) Tìm tất cả các giá trị của k để phơng trình đ cho có nghiệm.ãy số a
Bài 4 Cho phơng trình xlog (476 6 )x m
a) Tìm các nghiệm gần đúng với 4 chữ số thập phân của phơng trình khi
m0,4287
b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để phơng trình đ cho có nghiệm.ãy số a Bài 5 Tìm các ớc nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của số 2 2
215 314
Bài 6 Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng
1x2y3z4 mà chia hết cho 13
Bài 7 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông với
AB^AD, AB^BC, SASBABBC4AD, mặt phẳng (SAB)^ mặtphẳng (ABCD)
H y tính góc (theo độ, phút, giây) giữa hai mặt phẳng ãy số a (SCD) và (SAB)
Bài 8 Cho hình nón có đờng sinh 10 dm và góc ở đỉnh 80 54 ' 25 "0 .
a) Tính giá trị gần đúng với 4 chữ số thập phân của thể tích khối nón.b) Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của diện tích toàn phầnhình nón
c) Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân
109
Trang 22của bán kính mặt cầu nội tiếp hình nón.
Bài 9 Tính tỉ lệ của diện tích phần đợc tô đậm và diện tích phần còn lại
(Thời gian: 150 phút) Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể,
đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.
Bài 1 Cho hàm số f (x) = 2x2 3 sin x 4 cos x 7
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của hàm số tại điểm x =
7
b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của các hệ số a và b nếu
đờng thẳng y = ax + b là là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm cóhoành độ x =
7
G
HA
B
Hình 5
Trang 23Bài 2 Cho f(x) 11x 101x 1001x 10001 H y cho biết phãy số a ơng trìnhf(x) có nghiệm nguyên trên đoạn [-1000; 1000] hay không?0
Bài 3 Tìm ớc chung lớn nhất của 2 số sau đây:
a = 24614205, b = 10719433
Bài 4 Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình với độ chính xác càng cao
càng tốt
Bài 5 Khi đa mét khóc gỗ hình trụ có đờng kính 48,7 cm vào máy bong
gỗ, máy xoay 178 vòng thì đợc một dải băng gỗ mỏng (nhằm ép dính làm gỗdán) và một khúc gỗ hình trụ mới có đờng kính 7,8 cm Giả thiết dải băng gỗ
đợc máy bong ra lúc nào cũng có độ dầy nh nhau H y tính gần đúng với haiãy số a
chữ số thập phân chiều dài của dải băng gỗ mỏng này
Trang 24Bài 7 Tính gần đúng với không quá hai chữ số thập phân giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) 2sin x
Bài 9 Tam giác PQR có góc P = 450, góc R = 1050; I, J là hai điểm tơngứng trên hai cạnh PQ, PR sao cho đờng thẳng IJ vừa tạo với cạnh PR một góc75 vừa chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính giá trị gần
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của điểm M
b) Tiếp tuyến của hypebol tại M còn cắt parabol tại điểm N khác với M.Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của điểm N
đề lớp 12 Ngày 01.3 2003
(Thời gian: 150 phút)
Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể,
đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.
Bài 1 Cho hàm số f (x) = 2x2 + 3x – x - 7x + 3x -14 2 .
a) Tính gần đúng giá trị của hàm số tại điểm x = 3 + 2
b) Tính gần đúng giá trị của các hệ số a và b để đờng thẳng y = ax + b tiếpxúc với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 3 + 2
Bài 2 Tìm số d khi chia số 20012010 cho số 2003
Bài 3 Tìm giá trị gần đúng của điểm tới hạn của hàm số
f(x) = 3cos x + 4sin x + 5x trên đoạn [0; 2]
Bài 4 Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của hàm số f(x) =
2
x - 3x +1 sinx + cosx - 2 trên đoạn [1; 2].
Bài 5 Cho ba hàm số f1 (x) = sin(x2 + x + 1) – cos(x2 – x + 1);
f2 (x) = sin(x2 + x –1) – cos(x2 + x + 1) và f2 (x) = cos(x2 – x +1) – cos(x2 + x +
Trang 25b) Tính gần đúng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đó.
Bài 8 Hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 7, BC = 6, CD = 5, DB = 4 và
chặn đờng vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tamgiác BCD Tính gần đúng thể tích của khối tứ diện đó
Bài 9 Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3, AD = 5 Đờng tròn
tâm A bán kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F
a) Tính gần đúng diện tích hình quạt EAF
b) Tính tỉ số diện tích hai phần hình chữ nhật do cung EF chia ra
Bài 10 Để phục vụ cho nhu cầu quy hoạch đất đai của x nhà, một nhóm ãy số a
học sinh trung học phổ thông nhận trách nhiệm xác định diện tích các vùng
đất trồng đối với từng loại cây (chỉ cần dùng thớc dây và thớc đo góc) Thực tế
đo đạc cho thấy vùng đất dành cho trồng hoa có kích thớc nh trong hình vẽ
(trong đó số thập phân đợc viết dới dạng dấu chấm động, thí dụ: kích thớc 2.6889 đợc hiểu là 2,6889).
Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) diện tích vùng đất trồng hoa
nêu trên
Trang 26Bản đề thi
đề lớp 12 Ngày 01.3 2004
Thời gian: 150 phút - Không kể thời gian giao đề
Điểm toàn bài thi Các giám khảo
(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)Số pháchBằng số Bằng chữ
Qui ớc: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, đ
-ợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.
Bài 1 Cho hàm số f (x) = 2x + 1
4x + 2x + 1 .a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của hàm số tại điểm
x = 1 + 2
b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của các hệ số a và b nếu
đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm có hoành
Trang 27Bài 3 Cho
2n
n +10
n
a
a = 2004 , a =
a + 1 trong đó n là số nguyên không âm
0 n 1003 H y tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị bé nhất của ãy số a an
Bài 4 Tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của điểm tới hạn của
hàm số f(x) = sin4x + cos4x trên đoạn [0; 2]
Bài 5 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hình chữ nhật có các đỉnh là (0; 0),
(0; 3), (2; 3), (2; 0), đợc dời đến vị trí mới bằng cách thực hiện liên tiếp bốnphép quay cùng một góc 90o theo chiều kim đồng hồ với tâm quay lần lợt là các
điểm (2; 0), (5; 0), (7; 0), (10; 0) H y tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thậpãy số a
phân diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng cong do điểm (1; 1) vạch nên khithực hiện các phép quay kể trên và bởi các đờng thẳng: trục hoành Ox, x = 1, x
= 11
Bài 6 Một bàn cờ ô vuông gồm 2003 2003 ô, mỗi ô đợc xếp một hoặc
không một quân cờ nào Tìm số bé nhất các quân cờ sao cho khi chọn một ôtrống bất kì, tổng số các quân cờ trong hàng và cột chứa ô trống đó ít nhất
là 2003
Bài 7 Tam giác ABC có BC = 1, góc BAC không đổi có số đo là 2
3
H y tính gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân giá trị bé nhất củaãy số a
khoảng cách giữa tâm đờng tròn nội tiếp và trọng tâm của tam giác ABC
Bài 8 Tìm gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân các hệ số a, b của
đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến tại điểm M(1; 2) của elip
biết elip đi qua điểm N(-2; 3 )
Bài 9 Xét các hình chữ nhật đợc lát khít bởi các cặp gạch lát hình vuông
có tổng diện tích là 1, việc lát đợc thực hiện theo cách: hai hình vuông đợc xếpnằm hoàn toàn trong hình chữ nhật mà phần trong của chúng không đè lênnhau, các cạnh của hai hình vuông thì nằm trên hoặc song song với các cạnh
Trang 28của hình chữ nhật H y tính gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân giáãy số a
trị bé nhất của diện tích hình chữ nhật nêu trên
Bài 10 Cho đờng cong
2
x + m.x - 1
y =
x - 1 , trong đó m là một tham số thực
a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của tham số m để tiệm
cận xiên của đồ thị tơng ứng tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích