1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HS giỏi Máy tính cầm tay 2

57 460 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi hs giỏi máy tính cầm tay 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính giá trị gần đúng với 4 chữ số thập phân của thể tích khối nón.b Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của diện tích toàn phầnhình nón... Tính tỉ lệ của diện tích phần đợc t

Trang 1

giới thiệu một số đề

đề số 1

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 1 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f(x) = sin3 x + cos3 x + 3sin x cos x

Bài 5 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình

3sin2 x + 2sinx cosx - 4cos2x = 0

a) Tính gần đúng khoảng cách AB

AB 10,16530 b) Tính giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A và B

Trang 2

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 11 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình 4sin 3x +

5cos 3x = 6

x1 60 4’ 25” + k 120˚; x2 ≈ 19˚ 41’ 59” + k 120˚

Bài 12 Tam giác ABC có cạnh AB = 6dm, góc A = 103˚ 31’ 28” và góc

C = 350 40’ 26” Tính gần đúng diện tích tam giác và đờng cao AH

S  19,60970 dm2; AH  3,92066 dm

Trang 3

Bài 13 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Bài 15 Tìm giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua điểm A(1;

3) và là tiếp tuyến của hypebol

Bài 16 Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình

Bài 18 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f(x) = sin x - cos x - 5sin x cos x

max f(x) ≈ 2,53225; min f(x) ≈ - 1,34164

Bài 19 Tính gần đúng toạ độ các giao điểm M và N của đ ờng tròn x2

+ y2 + 10x - 5y = 30 và đờng thẳng đi qua hai điểm A(- 4; 3), B(5; - 2)

Trang 4

đề số 3

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 21 Tính gần đúng giá trị của biểu thức M = a4 + b4 + c4 nếu a + b + c = 3,

ab = - 2, b2 + c2 = 1

M1  358,04118; M2  75,73055

Bài 22 Cho bốn điểm A, B, C, E trên đờng tròn tâm O bán kính 1dm sao

cho AB là đờng kính, OC vuông góc với AB và CE đi qua trung điểm của OB.Gọi D là trung điểm của OA Tính diện tích tam giác CDE và tính gần đúnggóc CDE (độ, phút, giây)

r  3,15291dm; R  4,66638 dm;   72024’ 10”

Bài 25 D y số a ãy số a n đợc xác định nh sau:

Trang 5

Bài 26 Tính gần đúng diện tích của tứ giác ABCD biết rằng AB = 5 dm,

Bài 28 Diện tích phần chung của hình tròn tâm A và hình tròn tâm B

bằng nửa diện tích hình tròn tâm B Điểm A nằm trên đờng tròn tâm B Tínhgần đúng tỉ số k của diện tích hình tròn tâm A và diện tích hình tròn tâm B

Trang 6

đề số 4

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 31 Tính gần đúng giá trị của biểu thức M = a4 + b4 nếu a2 + b = 2 và

ab = - 2

M  11,43213

Bài 32 Cho bốn điểm A, B, C, D trên đờng tròn tâm O sao cho AB là đờng

kính, OC vuông góc với AB và CE đi qua trung điểm của OB Gọi D là trung

điểm của OA Tính gần đúng góc CDE (độ, phút, giây)

r  3,15291dm; R  4,66638dm

Bài 35 Tính giá trị của a15 nếu d y số aãy số a n đợc xác định nh sau:

a1 = 1, a2 = 2, an + 2 = 3an + 1 + 2an với mọi n nguyên dơng

a15 = 32826932

Bài 36 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3dm, BC = 4dm, CD = 6dm, DA = 7dm

và góc ABC = 900 Tính gần đúng diện tích tứ giác và góc BAD (độ, phút, giây)

Bài 38 Hình tứ diện ABCD có các cạnh BC = 4dm, CD = 5dm, DB = 6dm,

DA = 7dm, cạnh AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) Tính gần đúng diện tíchtoàn phần của hình tứ diện đó

S  41,35408dm2

Trang 7

Bài 39 Cho x > 0, y > 0 và x + y = 4 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất của

của biểu thức A = (x3 + 3)(y3 + 3)

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 41 Tính gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số

Bài 42 Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua

điểm M(- 5; 7) và là tiếp tuyến của parabol y2 = 16x

Trang 8

Bài 49 Tìm giá trị của a, b, c, d nếu đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

đi qua các điểm A (3; 7), B(15; - 3), C(- 2; 14), D(12; 5)

Bài 50 Tính gần đúng khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu

của đồ thị hàm số y = 3x3 + 5x2 - 2x + 1

AB  4,86485

Trang 9

đề số 6

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 51 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài 53 Tính gần đúng nghiệm (độ, phút, giây) của phơng trình

sin x cos x + 3(sin x - cos x) = 1

Trang 10

Bài 57 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3 dm, BC = 8 dm, CD = 9 dm, DA = 4

dm và đờng chéo BD = 6dm Tính gần đúng diện tích của tứ giác và độ lớn (độ,phút, giây) của góc ABC

Bài 59 Hai đờng tròn bán kính 3 dm và 4 dm tiếp xúc ngoài với nhau tại

A BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn đó với các tiếp điểm là B và

C Tính gần đúng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn thẳng BC và haicung nhỏ AB, AC

S  5,11547 dm2

Bài 60 Điểm E nằm trên cạnh BC của hình vuông ABCD Tia phân giác

của các góc EAB, EAD cắt các cạnh tơng ứng CB, CD tại M và N Tính gần

đúng (độ, phút, giây) góc EAB nếu MN

Trang 11

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 61 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phân thức

Bài 63 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình

sin x cos x + 3 (sin x - cos x) = 2

x1  670 54’ 33” + k 3600; x2 2020 5’ 27” + k 3600

Bài 64 Điểm E nằm trên cạnh BC của hình vuông ABCD Tia phân giác

của các góc EAB, EAD cắt các cạnh BC, CD tơng ứng tại M, N Tính gần đúng

giá trị nhỏ nhất của tỉ số MN

AB và tính gần đúng (độ, phút, giây) góc EAB nếuMN

Bài 65 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3dm, BC = 8dm, CD = 9dm, DA = 4dm

và đờng chéo BD = 6dm Tính gần đúng diện tích của tứ giác và độ lớn (độ,phút, giây) của góc ABC

Trang 12

Bài 68 Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình

Bài 69 Tứ giác ABCD có AB = 4dm, BC = 8dm, CD = 6dm, DA = 3dm,

góc BAD = 800 M là trung điểm của AB và N là điểm nằm trên cạnh CD saocho MN chia tứ giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính gần đúng

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 71 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phân thức

Bài 72 Từ điểm A(- 2; 1) vẽ hai tiếp tuyến với parabol y = x2 - 2x + 4 Gọi B

và C là hai tiếp điểm tơng ứng Tính giá trị của a, b, c nếu đờng tròn có phơngtrình x2 + y2 + ax + by + c = 0 là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

a = 25; b = - 85

2 ; c =

1752

Trang 13

Bài 73 Điểm E nằm trên cạnh CD của hình chữ nhật ABCD với AB = 8

dm, BC = 4 dm Tính gần đúng (độ, phút, giây) góc AEB nếu diện tích tamgiác ADE bằng hai lần diện tích tam giác BCE

Góc AEB  860 49’ 13”

Bài 74 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình

sin x cos x + 4 (sin x + cos x) = 1

x1  - 300 17’ 55” + k 3600; x2  1200 17’ 55” + k 3600

Bài 75 Tứ giác ABCD có các cạnh AB = 5 dm, BC = 8 dm, CD = 9 dm, DA =

6 dm và đờng chéo BD = 10 dm Tính gần đúng diện tích của tứ giác và độ lớn(độ, phút, giây) của góc ABC

Bài 78 Tứ giác ABCD có AB = 4dm, BC = 8 dm, CD = 6 dm, DA = 3 dm,

góc BAD = 700 M là trung điểm của AB và N là điểm nằm trên cạnh CD saocho MN chia tứ giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính gần đúng

Trang 14

đề số 9

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 81 Đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d thoả m n các điều kiện sau:ãy số a

b) Tính gần đúng các nghiệm của đa thức đó

 nhận các giá trị 3, - 4, 5, 7 tại x tơng ứngbằng 1, 2, 3, 4 Tính giá trị của a, b, c, d

Bài 84 Tính gần đúng khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm A và B cùng

nằm trên đồ thị hàm số y = x2 - 3x + 2 với x thuộc đoạn [- 1; 3]

Trang 15

Bài 86 D y số (a ãy số a n) đợc xác định nh sau:

a1 = 2, a2 = - 3, an + 2 = 1

2an + 1 + 3an với mọi n nguyên dơng.

Tính giá trị của a15 và tổng của 15 số hạng đầu của d y số đó.ãy số a

a15 = 4782969

8192 ; S15 =

28763358192

Bài 87 Tính gần đúng diện tích phần chung của hai hình tròn có bán

kính 5 dm và 6 dm nếu khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 7 dm

S  23,43711 dm2

Bài 88 Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB = 3 dm, các cạnh bên BC =

6 dm, AD = 5 dm, hai đờng chéo vuông góc với nhau tại E

a) Tính gần đúng diện tích của hình thang

S  42,52195 dm2

đề số 10

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Trang 16

Bài 91 Đa thức P(x) = x + ax + bx - 51x + 35 chia hết cho các nhị thức2x + 5 và 6x - 7 Tính gần đúng các nghiệm vô tỉ của đa thức đó.

Bài 93 Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC nếu đờng tròn ngoại

tiếp của nó có bán kính 5 dm, tâm O nằm ngoài tam giác, góc OAB = 650 43’ 26”

Bài 95 Tính gần đúng các nghiệm của phơng trình 2x5 = 5x3 + 1

x1  0,61803; x2  -1,61803; x3  1,53697

Bài 96 Tìm chữ số tận cùng a của số

S =11+ 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99 + 1010 + 1111 + 1212 + 1313 + 1414

a = 3

Bài 97 Hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 6 dm, BC = AD = 8 dm,

CD = 7 dm, AC = DB = 10 dm Tính gần đúng thể tích của khối tứ diện đó

V  55,62149 dm3

Bài 98 Tam giác ABC có các cạnh AB = 4,267 dm, BC = 5,879 dm và CA

= 6,273 dm Tính gần đúng tỉ số diện tích hình tròn ngoại tiếp và diện tíchhình tròn nội tiếp của tam giác đó

Trang 17

Quy ớc: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.

Bài 101 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Bài 103 Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC nếu đờng tròn ngoại

tiếp của nó có bán kính 5 dm, tâm O nằm trong tam giác, góc OAB = 650 vàgóc OAC = 190

S  dm2

Bài 104 Tính gần đúng các nghiệm của hệ phơng trình

Trang 18

Bài 108 Tam giác ABC có các cạnh AB = 4 dm, BC = 5 dm và CA = 6 dm.

Tính gần đúng diện tích phần hình tròn ngoại tiếp nằm ngoài hình tròn nộitiếp của tam giác đó

Trang 19

Phần thứ t

đề thi khu vực giảI toán trên máy tính

đề lớp 10 Ngày 23.08 2001

Bài 2 Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng

1x2y3z4 mà chia hết cho 7

Bài 3 H y sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần ãy số a

Bài 6 Cho parabol 2

yax bx đi qua các điểm A(1; 3), B(-2; 4), C(-3; -5)c

y(m 1)x m  2a) Tính toạ độ các giao điểm của parabol với đờng thẳng khi m = 1

Trang 20

b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho parabol và đờng thẳng có điểm chung.

Bài 7 Cho tam giác vuông với các cạnh bên có độ dài là 3

4 và 43 H yãy số a

tính tổng các bình phơng của các trung tuyến

Bài 8 Tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O bán

kính R 6 3 cm, góc OAB bằng 0

51 36 '23 ", góc OACbằng 0

22 18 ' 42 "

a) Tính diện tích và cạnh lớn nhất của tam giác khi tâm

O nằm trong tam giác

b) Tính diện tích và cạnh nhỏ nhất của tam giác khi tâm O nằm ngoàitam giác

Bài 9 Tính diện tích phần đợc tô đậm trong hình tròn đơn vị (hình 1) Bài 10 Tính tỉ số diện tích của phần đợc tô đậm và

diện tích phần còn lại trong hình tròn đơn vị (hình 2)

đề lớp 11 Ngày 23.08 2001

(Thời gian: 150 phút) Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể,

đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.

Bài 1 Cho phơng trình 5sin x2  5cos2x  k

Hình 1

Hình 2

Trang 21

a) Tìm nghiệm (theo đơn vị độ, phút, giây) của phơng trình đ cho khiãy số a

k3,1432

b) Nếu

7

là một nghiệm của phơng trình đ cho thì giá trị gần đúng với 5ãy số a

chữ số thập phân của k là bao nhiêu?

c) Tìm tất cả các giá trị của k để phơng trình đ cho có nghiệm.ãy số a

Bài 4 Cho phơng trình xlog (476  6 )x m

a) Tìm các nghiệm gần đúng với 4 chữ số thập phân của phơng trình khi

m0,4287

b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để phơng trình đ cho có nghiệm.ãy số a Bài 5 Tìm các ớc nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của số 2 2

215 314

Bài 6 Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng

1x2y3z4 mà chia hết cho 13

Bài 7 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông với

AB^AD, AB^BC, SASBABBC4AD, mặt phẳng (SAB)^ mặtphẳng (ABCD)

H y tính góc (theo độ, phút, giây) giữa hai mặt phẳng ãy số a (SCD) và (SAB)

Bài 8 Cho hình nón có đờng sinh 10 dm và góc ở đỉnh 80 54 ' 25 "0 .

a) Tính giá trị gần đúng với 4 chữ số thập phân của thể tích khối nón.b) Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của diện tích toàn phầnhình nón

c) Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân

109

Trang 22

của bán kính mặt cầu nội tiếp hình nón.

Bài 9 Tính tỉ lệ của diện tích phần đợc tô đậm và diện tích phần còn lại

(Thời gian: 150 phút) Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể,

đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.

Bài 1 Cho hàm số f (x) = 2x2 3 sin x 4 cos x 7

a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của hàm số tại điểm x =

7

b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của các hệ số a và b nếu

đờng thẳng y = ax + b là là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm cóhoành độ x =

7

G

HA

B

Hình 5

Trang 23

Bài 2 Cho f(x) 11x  101x 1001x 10001 H y cho biết phãy số a ơng trìnhf(x) có nghiệm nguyên trên đoạn [-1000; 1000] hay không?0

Bài 3 Tìm ớc chung lớn nhất của 2 số sau đây:

a = 24614205, b = 10719433

Bài 4 Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình với độ chính xác càng cao

càng tốt

Bài 5 Khi đa mét khóc gỗ hình trụ có đờng kính 48,7 cm vào máy bong

gỗ, máy xoay 178 vòng thì đợc một dải băng gỗ mỏng (nhằm ép dính làm gỗdán) và một khúc gỗ hình trụ mới có đờng kính 7,8 cm Giả thiết dải băng gỗ

đợc máy bong ra lúc nào cũng có độ dầy nh nhau H y tính gần đúng với haiãy số a

chữ số thập phân chiều dài của dải băng gỗ mỏng này

Trang 24

Bài 7 Tính gần đúng với không quá hai chữ số thập phân giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) 2sin x

Bài 9 Tam giác PQR có góc P = 450, góc R = 1050; I, J là hai điểm tơngứng trên hai cạnh PQ, PR sao cho đờng thẳng IJ vừa tạo với cạnh PR một góc75 vừa chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính giá trị gần

a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của điểm M

b) Tiếp tuyến của hypebol tại M còn cắt parabol tại điểm N khác với M.Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân toạ độ của điểm N

đề lớp 12 Ngày 01.3 2003

(Thời gian: 150 phút)

Qui định: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể,

đợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.

Bài 1 Cho hàm số f (x) = 2x2 + 3x – x - 7x + 3x -14 2 .

a) Tính gần đúng giá trị của hàm số tại điểm x = 3 + 2

b) Tính gần đúng giá trị của các hệ số a và b để đờng thẳng y = ax + b tiếpxúc với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 3 + 2

Bài 2 Tìm số d khi chia số 20012010 cho số 2003

Bài 3 Tìm giá trị gần đúng của điểm tới hạn của hàm số

f(x) = 3cos x + 4sin x + 5x trên đoạn [0; 2]

Bài 4 Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

của hàm số f(x) =

2

x - 3x +1 sinx + cosx - 2 trên đoạn [1; 2].

Bài 5 Cho ba hàm số f1 (x) = sin(x2 + x + 1) – cos(x2 – x + 1);

f2 (x) = sin(x2 + x –1) – cos(x2 + x + 1) và f2 (x) = cos(x2 – x +1) – cos(x2 + x +

Trang 25

b) Tính gần đúng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đó.

Bài 8 Hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 7, BC = 6, CD = 5, DB = 4 và

chặn đờng vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tamgiác BCD Tính gần đúng thể tích của khối tứ diện đó

Bài 9 Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3, AD = 5 Đờng tròn

tâm A bán kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F

a) Tính gần đúng diện tích hình quạt EAF

b) Tính tỉ số diện tích hai phần hình chữ nhật do cung EF chia ra

Bài 10 Để phục vụ cho nhu cầu quy hoạch đất đai của x nhà, một nhóm ãy số a

học sinh trung học phổ thông nhận trách nhiệm xác định diện tích các vùng

đất trồng đối với từng loại cây (chỉ cần dùng thớc dây và thớc đo góc) Thực tế

đo đạc cho thấy vùng đất dành cho trồng hoa có kích thớc nh trong hình vẽ

(trong đó số thập phân đợc viết dới dạng dấu chấm động, thí dụ: kích thớc 2.6889 đợc hiểu là 2,6889).

Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) diện tích vùng đất trồng hoa

nêu trên

Trang 26

Bản đề thi

đề lớp 12 Ngày 01.3 2004

Thời gian: 150 phút - Không kể thời gian giao đề

Điểm toàn bài thi Các giám khảo

(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)Số pháchBằng số Bằng chữ

Qui ớc: Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, đ

-ợc ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.

Bài 1 Cho hàm số f (x) = 2x + 1

4x + 2x + 1 .a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của hàm số tại điểm

x = 1 + 2

b) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của các hệ số a và b nếu

đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm có hoành

Trang 27

Bài 3 Cho

2n

n +10

n

a

a = 2004 , a =

a + 1 trong đó n là số nguyên không âm

0 n 1003 H y tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị bé nhất của ãy số a an

Bài 4 Tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của điểm tới hạn của

hàm số f(x) = sin4x + cos4x trên đoạn [0; 2]

Bài 5 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hình chữ nhật có các đỉnh là (0; 0),

(0; 3), (2; 3), (2; 0), đợc dời đến vị trí mới bằng cách thực hiện liên tiếp bốnphép quay cùng một góc 90o theo chiều kim đồng hồ với tâm quay lần lợt là các

điểm (2; 0), (5; 0), (7; 0), (10; 0) H y tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thậpãy số a

phân diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng cong do điểm (1; 1) vạch nên khithực hiện các phép quay kể trên và bởi các đờng thẳng: trục hoành Ox, x = 1, x

= 11

Bài 6 Một bàn cờ ô vuông gồm 2003  2003 ô, mỗi ô đợc xếp một hoặc

không một quân cờ nào Tìm số bé nhất các quân cờ sao cho khi chọn một ôtrống bất kì, tổng số các quân cờ trong hàng và cột chứa ô trống đó ít nhất

là 2003

Bài 7 Tam giác ABC có BC = 1, góc  BAC không đổi có số đo là 2

3

H y tính gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân giá trị bé nhất củaãy số a

khoảng cách giữa tâm đờng tròn nội tiếp và trọng tâm của tam giác ABC

Bài 8 Tìm gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân các hệ số a, b của

đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến tại điểm M(1; 2) của elip

biết elip đi qua điểm N(-2; 3 )

Bài 9 Xét các hình chữ nhật đợc lát khít bởi các cặp gạch lát hình vuông

có tổng diện tích là 1, việc lát đợc thực hiện theo cách: hai hình vuông đợc xếpnằm hoàn toàn trong hình chữ nhật mà phần trong của chúng không đè lênnhau, các cạnh của hai hình vuông thì nằm trên hoặc song song với các cạnh

Trang 28

của hình chữ nhật H y tính gần đúng với không quá 5 chữ số thập phân giáãy số a

trị bé nhất của diện tích hình chữ nhật nêu trên

Bài 10 Cho đờng cong

2

x + m.x - 1

y =

x - 1 , trong đó m là một tham số thực

a) Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân giá trị của tham số m để tiệm

cận xiên của đồ thị tơng ứng tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.1 Hình 6.2 - Thi HS giỏi Máy tính cầm tay 2
Hình 6.1 Hình 6.2 (Trang 28)
Hình chữ nhật nhỏ  nhất chứa cặp gạch  lát vuông (có tổng  diện tích là 1) có  diện tích - Thi HS giỏi Máy tính cầm tay 2
Hình ch ữ nhật nhỏ nhất chứa cặp gạch lát vuông (có tổng diện tích là 1) có diện tích (Trang 36)
Bảng sau: - Thi HS giỏi Máy tính cầm tay 2
Bảng sau (Trang 39)
Hình viên  phân AXB, hình chữ nhật ABCD với  hai cạnh AD = 6,5cm và DC = 12cm có vị trí nh  hình bên. - Thi HS giỏi Máy tính cầm tay 2
Hình vi ên phân AXB, hình chữ nhật ABCD với hai cạnh AD = 6,5cm và DC = 12cm có vị trí nh hình bên (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w