1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI học SINH GIỎI máy TÍNH cầm TAY khối 11 THPT(tt)

4 804 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựng các đường thẳng Bx, Cy ⊥P a Xác định điểm M trên Bx sao cho mặt cầu đường kính BM tiếp xúc với Cy, biết BC=2a b L là một điểm di động trên Bx, L phải ở những vị trí nào để trên Cy c

Trang 1

SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH KHỐI 12

MÔN : TOÁN

Thời gian: 180 phút

ĐỀ:

Câu 1: (3điểm)

os sin 1

Câu 2: (3điểm)

Tìm các cặp số (x;y) thỏa phương trình:

sin os

8 x 8c x 10 os2y

c

Câu 3: (3điểm)

Trong tất cả các tam giác ABC cho trước, tìm tam giác có:

os2A+cos2B-cos2C

f =c đạt giá trị lớn nhất

Câu 4: (4điểm)

Giải hệ phương trình:

(1 4 ).5 1 2 (1)

4 1 ln( 2 ) 0 (2)

Câu 5: (3điểm)

Chứng minh:

2 3

!

n

n n

với n∈N, n≥3

Câu 6: (4điểm)

Trong mặt phẳng (P), cho ∆ABC, Aˆ=90 ,o Cˆ =60o Dựng các đường thẳng Bx, Cy

⊥(P)

a) Xác định điểm M trên Bx sao cho mặt cầu đường kính BM tiếp xúc với Cy, biết BC=2a b) L là một điểm di động trên Bx, L phải ở những vị trí nào để trên Cy có thể tìm được N sao cho ∆BLN vuông tại N?

c) Trong các vị trí của L ở câu b, hãy xác định vị trí sao cho hình chóp ABLNC có thể tích nhỏ nhất

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN:

os sin 1 os sin os sin

os (1 os ) sin (1 sin ) 0

os (1 os ) 0 sin (1 sin ) 0

osx=0 cosx=1 sinx=0 sinx= 1

1

sinx=0 cosx=0 osx=1 sinx=0 cosx=0 sinx= 1 cosx=1 sinx= 1 2 2

c

x k

π

 

 

 

 

⇔ 



=

 = +

0,5

Vậy nghiệm cuả pt(1) là x k= 2π;

2

x= +π kπ

2

2

sin os

sin 1 sin

sin

8 8 10 os2y

8 8 9 1 os2y

8

8

x

x

c c

0,5

Đặt t =8sin 2x,1≤ ≤t 8

(*) trở thành

2

2

1

9 2 os ( 1)( 8)

2 os (2)

t

t

+ − =

1

Vì1≤ ≤t 8 nên VT≤0,VP≥0

( 1)( 8) 0 (2)

osy=0

1 8 sinx=0 sinx= 1

c

⇔ 

1

2 2

k x

π



⇔ 

 = +



, k∈Z

0,5

Trang 3

2 2 2

os2A+cos2B-cos2C

2 os osC.cos(A-B)+ os ( ) 1 os ( )

=

1

2

2

2 osC+ os(A-B) sin ( )

Suy ra f≤ 3

2

0,5

Maxf=3

2

sin( ) 0 1

osC+ os(A-B)=0 2

A B

⇔ 



0,5

1 30 ;0 1200

osC=-2

A B

c

=



1

(1) (1 4 ).5 1 2

5 ( ) ( ) 1 2.2 (3)

0,5

Đặt ( ) 5 ( )1 ( ) , ( ) 1 2.24

Ta có f(t) là hàm giảm, g(t) là hàm số tăng và f(t)=g(t)

Do đó (3)⇔ = ⇔t 1 2x y− =1

1

2 1

2 3 ln( 1) 0

= +

0,5

Đặt

2

( ) 2 3 ln( 1)

Suy ra h(y) là hàm tăng và h(-1)=0

1

0,5

Lấy đạo hàm 2 vế:

(1 )n 2 3 n n

Cho x=1, ta có:

1

2 3

2

n n

n

1,5

Chứng minh 2n-1<n!, n∈N, n≥3 (2) bằng phương pháp qui nạp

+ Kiểm tra (2) đúng khi n=3

+ Giả sử (2) đúng khi n=k>3,k ∈N, tức là ta có: 2k-1<k!

Ta chứng minh (2) đúng khi n=k+1, ta chứng minh: 2k<(k+1)!

Vì 2<3≤k<k+1 nên:2k=2.2k-1<2.k!<(k+1)k!=(k+1)!

1

Trang 4

Suy ra điều phải chứng minh

B

A

C

L

N

H M1

M2

Câu a

Mặt cầu đường kính BM tiếp xúcCy khi và chỉ khi d(Bx,Cy)=BC= 2

2

BM

a

=

Vậy BM=4a Có 2 điểm M1, M2 trên đường Bx thỏa mãn điều kiện này

1

Câu b

Muốn có điểm N để

2

BNL∧ =π , thì mặt cầu đường kính BL phải cắt Cy Suy

ra BL≥4a, khi đó L phải nằm ngoài (M1,M2).Nếu L nằm ngoài đoạn

[M1,M2], thì với mỗi điểm L trên Bx có 2 điểm N1,N2 thuộc Cy sao cho

2

BN L BN L∧ = ∧ =π

1

Câu c Đặt BL=y, CN=x Do tam giác BNL vuông tại N nên BL2=BN2+NL2

2 2

4

(1)

x

+

=

1

Hạ đường cao AH của tam giác ABC AH cũng là đường cao của hình chóp

ABLNC và AH =a 3, đáy BLNC là hình thang vuông nên:

min

3

ABLNC

x

x

+

Giá trị y=BL=3a 2>4a, nên chấp nhận được

1

Ngày đăng: 27/07/2015, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w