Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm .... Xét tính liên tục của hàm số trên một tập .... 2 Hàm số yf x không liên tục tại x0 ta nói hàm số gián đoạn tại x0 y f x liên tục trên
Trang 1GIỚI HẠN HÀM SỐ TẬP 1
220 BÀI TẬP TRẮC GIỚI HẠN HÀM SỐ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
https://web.facebook.com/phong.baovuong
Trang 2CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
TẬP I GIỚI HẠN DÃY SỐ VÀ GIỚI HẠN HÀM SỐ
Định lí 1 Nếu dãy số (un) thỏa u n v n kể từ số hạng n|o đó trở đi v| limv n 0 thì limu n0
Định lí 2 Cho limu n a, limv nb Ta có:
3 Tổng của CSN lùi vô hạn
Cho CSN ( )u n có công bội q thỏa q 1 Khi đó tổng
Trang 3limn k với mọi k0
limq n với mọi q1
4.3.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cựC.
Quy tắc 1: Nếu limu n , limv n thì lim( )u v n n được cho như sau;
limu n limv n lim(u v n n)
Quy tắc 2: Nếu limu n , limv nl thì lim( )u v n n được cho như sau;
được coi như sau;
lim n n
u v
Để chứng minh limu n0 ta chứng minh với mọi số a0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số n a sao cho
u a n n
Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim(u n l) 0
Trang 4 Để chứng minh limu n ta chứng minh với mọi số M0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n M
sao cho u n M n n M
Để chứng minh limu n ta chứng minh lim(u n)
Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó l| duy nhất
1 1lim
2
n n
a n a
a
a n
Vì giới hạn của dãy số nếu có là duy nhất nên ta suy ra dãy (un) không có giới hạn
Ví dụ 3 Chứng minh các giới hạn sau:
Trang 582
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Giá trị của lim 1
Trang 6Bài 5 Giá trị của
2
1lim n
3lim n n
Trang 8Bài 14 Giá trị của lim 2
sin 3limn n n
3 2
n D
Trang 9Vấn đề 2 Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản
trong đó lim ( ) lim ( )f n g n ta thường tách và sử dụng phương ph{p
nh}n lượng liên hơn
n n
n
Trang 10n A
77
n
n B
n
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Giá trị của
2 2
2lim
3
n n A
2lim
n n B
Trang 11n n
1 3lim
Trang 12
2 3
Trang 13Lời giải Ta xét ba trường hợp sau
kp Chia cả tử và mẫu cho k
Trang 1451
Trang 15lim(3 1)
1lim
(2 1)
n C
Trang 16n
n K
11
n n A
!lim
2
n B
Trang 17Bài 35 Giá trị củA lim 3.31 41
n D
Trang 18Bài 42 Tính giới hạn của dãy số
n
k
k u
1
q q
q
Trang 19Bài 47 Tính giới hạn của dãy số 2
1
n n k
n u
Lời giải Ta chia l|m c{c trường hợp sau
TH 1: nk, chia cả tử và mẫu cho n k, ta được
32
Trang 20Bài 51 Tính giới hạn của dãy số Dlim n2 n 1 23n3n2 1 n :
1lim
11
1lim
1
11
lim
11
I
a b
Lời giải Từ công thức truy hồi ta có: x n1x n, n 1,2,
Nên dãy ( )x n là dãy số tăng
Giả sử dãy ( )x n là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại limx n x
Với x là nghiệm của phương trình : 2
Trang 21k x
Trang 22Bài 59 Cho dãy số f( 1) 1, (0) 1f f( 1) (0)f 1 0 được x{c định bởi: f x( ) 0
Tính giới hạn sau nếu tồn tại: 1; 0
Trang 23A. B. C.1
Lời giải Ta chứng minh được: u n 3; n *, do đó
2 1
( 2) ( 2)
05
( 1) 85
n n n
n i
Trang 24Lời giải Ta có Suy ra f(0) 0
Bài 65 Tìm limu n biết \ 1
1
q q
1
n n k
nên suy ra limu n 1
Bài 69 Tìm limu n biết
dau can
2 2 2
n n
n u
n
n u
Trang 26* Cho hàm số y f x( ) x{c định trên( ; )x b0 Số L gọi là giới hạn bên phải của hàm số yf x( ) khi x dần
tới x0 nếu với mọi dãy ( ) :x n x0x nb mà x nx0 thì ta có: f x( )n L Kí hiệu:
0
lim ( )
x x f x L
* Cho hàm số y f x( ) x{c định trên( ;a x0).Số L gọi là giới hạn bên trái của hàm số y f x( ) khi x dần
tới x0 nếu với mọi dãy ( ) :x n ax nx0 mà x nx0 thì ta có: f x( )n L Kí hiệu:
1.3 Giới hạn tại vô cực
* Ta nói hàm số yf x( ) x{c định trên ( ;a ) có giới hạn là L khi x nếu với mọi dãy số
* Tương tự ta cũng có định nghĩa giới hạn dần về âm vô cực
* Ta cũng có định nghĩa như trên khi ta thay x0 bởi hoặc
Trang 27Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số
1lim1
x
x B
2
x
x C
Ta có: limx nlimy n0 và lim ( ) 1; lim ( ) 0f x n f y n
Nên hàm số không có giới hạn khi x0
Trang 282 Tương tự ý 1 xét hai dãy: ;
x
x x
1
x
x x
x
x x
2 1
x
x x
n
x x
Trang 29Bài 7 Tìm giới hạn hàm số
0
4 2lim
2
x
x x
n
x x
n
x x
1lim2
x
x x
1lim2
x
x x
3lim
x
x x
Trang 303 2lim
* Nếu f x( ) là hàm số cho bởi một công thức thì giá trị giới hạn bằng f x( )0
* Nếu f x( ) cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn tráibằng giới hạn phải)
3 2lim
khi 12
( )
khi 13
x x
x x
Trang 31f x
x x
1lim
Trang 32Lời giải Ta có:
2 1
1 1 1 1 1lim
sin 1
x
x B
x
x B
7 1 1lim
2
x
x D
4
x
x A
sin 2x 3cos lim
tan
x
x B
Trang 331 khi 1( )
x x
f x A
g x
Trang 34Dạng này ta gọi là dạng vô định0
0
Để khử dạng vô định này ta sử dụng định lí Bơzu cho đa thức:
Định lí: Nếu đa thức f x( ) có nghiệm xx0 thì ta có :
, nếu giới hạn này có dạng 0
0 thì ta tiếp tục qu{ trình như trên
Chú ý :Nếu tam thức bậc hai ax2bx+c có hai nghiệm x x1, 2 thì ta luôn có sự phân
Trang 35Do đó:
2 1
( 2)( 2) 3lim
Trang 361 Đặt t x 1 ta có:
3 0
2 1 1 2lim
3
t
t B
7 1 2 ( 5 1 2)lim
( 1)( (7 1) 2 7 1 4)
x
x I
Trang 372 2 3lim
( 1)( 2)( 2)lim
Lời giải Cách 1: Nhân liên hợp
Ta có:
Trang 38ax A
3( 2)( 2 1)
3 2lim
Trang 391 1lim
x
x D
1 4 1 6lim
Trang 404( 2)( 2 4)
Trang 41Bài 22 Tìm giới hạn
3 1
4 3
x
x C
1 1lim
x
x D
Trang 422 0
Trang 43Lời giải Ta có:
3 1
2lim
x
x x D
1 2 1 3lim
Trang 44t
t t
Trang 45Bài toán 03: Tìm lim ( )
( )
x
f x B
Trang 462 3
2 3lim
61
5 1
x
x C
x
x E
Trang 48Lời giải Ta có:
1 1
1 1
0 1
1 1
0 0 1
Trang 493 4
1 11
x
x x B
41
5 1
x
x C
Trang 50Lời giải Ta có: lim 1 1 12 lim 1 1 1 12
1lim
Trang 51Do đó:
22lim
x
x A
x
x B
1 1
0 1
1 1
Trang 52 Nếu m n , ta có:
1 1
0 0 1
Trang 53
2 3
x
x B
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Tìm giới hạn lim 2 1
Trang 54n x
x
x A
Trang 551 2 1 3lim
1 cos 2
x
x B
x x
Trang 561lim sin
x
ax A
2 sin 2 sin cos
Trang 572 sin2
x
x A
tan 2lim
1 cos 2
x
x C
Trang 582 0
lim
1 sin 3 cos 2
x
x D
1 sin 3 cos 2 1 sin 3 1 1 cos 2
sin( )
m
n x
x A
Trang 59Nên theo nguyên lí kẹpA39 0
Bài 11 Tìm giới hạn lim(sin 1 sin )
Lời giải Trước hết ta có: sinx x x 0
1 1 2 sin 2lim
sin 3
x
x B
x
x B
cos cos
x
x C
sin 2limsin 3
x
x D
Trang 60Bài 16 Tìm giới hạn
0
1 sin( cos )2lim
sin(tan )
x
x E
sin(tan )tan
x
x x E
x x
n
x
ax M
Trang 61Bài 21 Tìm giới hạn
3 0
1 1 2 sin 2lim
sin 3
x
x B
x
x B
cos cos
x
x C
sin 2limsin 3
x
x D
sin(tan )
x
x E
sin(tan )tan
x
x x E
x x
2 2
sin2
2 sin
2
2
sin2sin
2sin2
Trang 62Bài 25 Tìm giới hạn lim3sin 2 cos
1 3 1 2lim
2
12lim
x
x M
x x
Trang 63CHƯƠNG IV
GIỚI HẠN
TẬP 2 HÀM SỐ LIÊN TỤC
https://web.facebook.com/phong.baovuong
Trang 64Mục lục
HÀM SỐ LIÊN TỤC 2
Vấn đề 1 Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm 2 Vấn đề 2 Xét tính liên tục của hàm số trên một tập 8 Vấn đề 3 Chứng minh phương trình có nghiệm 14
Trang 652) Hàm số yf x( ) không liên tục tại x0 ta nói hàm số gián đoạn tại x0
y f x( ) liên tục trên một khoảng nếu nó kiên tục tại mọi điểm của khoảng đó
y f x( ) liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục trên a b; và
a) Hàm số đa thức liên tục trên tập R
b) Hàm số phân thức hữu tỉ và hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
Định lý 2 Các hàm số yf x y( ), g x( ) liên tục tại x0 Khi đó tổng, hiệu, tích liên tục tai x0, thương ( )
Định lý 3 Cho hàm số f liên tục trên đoạn a b; .
Nếu f a( ) f b( ) và M là một số nằm giữa f a( ) , ( )f b thì tồn tại ít nhất một số c a b; sao cho f c( )M
Hệ quả : Cho hàm số f liên tục trên đoạn a b; .
Nếu f a f b( ) ( ) 0 thì tồn tại ít nhất một số c a b; sao cho f c( ) 0 .
Chú ý : Ta có thể phát biểu hệ quả trên theo cách khác như sau :
Cho hàm số f liên tục trên đoạn a b; Nếu f a f b( ) ( ) 0 thì phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệmthuộc ( ; )a b
Vấn đề 1 Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm Phương pháp:
Tìm giới hạn của hàm số y f x( ) khi xx0 và tính f x( )0
Trang 663 Hàm số 0
0
( ) khi khi
27khi 36
10
khi 33
x
x x
Ví dụ 2 Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm chỉ ra
Trang 67Suy ra không tồn tại giới hạn của hàm số y f x( ) khi x 1
Vậy hàm số gián đoạn tại x 1
Ví dụ 3 Tìm a để hàm số sau liên tục tại x2
1.
khi 22
khi 28
( )1 khi 44
x
x x
B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x4
C Hàm số không liên tục tại x4
Trang 68B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại x1
Hàm số không liên tục tại x1
Bài 3 Cho hàm số 3 cos khi 1
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1
B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1
C Hàm số không liên tục tại tại x1và x 1
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại tại tại x0 1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại tại x0 1
D Tất cả đều sai
Trang 69B Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0 0
C Hàm số không liên tục tại x0 0
( )1 khi 13
x
x x
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại tại x1
Trang 70A Hàm số liên tục tại x0 2
B Hàm số liên tục tại mọi điẻm
C Hàm số không liên tục tại x0 2
( )( 2)
khi 13
x
x x
f x
a x
x x
81
Trang 72x
1
3
1lim ( ) 0
Trang 73B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục trên 2 :
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2
Lời giải TXĐ : D \ 2
Với
2 3
1 khi 11
( )
khi 12
x
x x
f x
x
x x
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 1 :
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1
Lời giải Hàm số xác định với mọi x thuộc
Trang 74khi x x
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 1 :
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1
Lời giải Hàm số liên tục tại mọi điểm x1 và gián đoạn tại x1
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 0;
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0
Lời giải Hàm số liên tục tại mọi điểm x0 và gián đoạn tại x0
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 2;
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2
Lời giải Hàm số liên tục tại mọi điểm x2và gián đoạn tại x2
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số không liên tục trên 2;
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x 1
Lời giải Hàm số liên tục tại mọi điểm x 1và gián đoạn tại x 1
Trang 75Bài 10 Xác định ,a b để các hàm số sin khi 2
2
01
a b
11
a b
121
a b
nên hàm số liên tục trên khoảng \ 1
Do đó hàm số liên tục trên khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x1
Ta có: f(1) 3 m2
3
2 2 1lim ( ) lim
Trang 76 nên hàm số liên tục trên 0;
Với x0 ta có f x( ) 2 x23m1 nên hàm số liên tục trên (; 0)
Do đó hàm số liên tục trên khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x0
Lời giải Với x2 ta có hàm số liên tụC
Để hàm số liên tục trên thì hàm số phải liên tục trên khoảng ; 2 và liên tục tại x2
Hàm số liên tục trên ; 2 khi và chỉ khi tam thức
2 1
2' 2
Trang 77 Để chứng minh phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( )
liên tục trên D và có hai số ,a b D sao cho f a f b( ) ( ) 0
Để chứng minh phương trình f x( ) 0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( ) liên tụctrên D và tồn tại k khoảng rời nhau ( ;a a i i1) (i=1,2,<,k) nằm trong D sao cho f a f a( ) (i i1) 0
Nên phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm thuộc 1; 0
Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2
Trang 78Nên phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm
Giả sử phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm x x1, 2
Vậy phương trình luôn có nghiệm duy nhất
Ví dụ 2 Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm :
1 x73x5 1 0 2 x2sinx x cosx 1 0
Lời giải
1 Ta có hàm số f x( )x73x51 liên tục trên R và f(0) (1)f 3 0
Suy ra phương trinh f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0;1)
2 Ta có hàm số f x( )x2sinx x cosx1 liên tục trên R và f(0) ( )f 0 Suy ra phương trinh ( ) 0
Mặt khác f x( ) là đa thức bậc 5 nên có tối đa 5 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm
Trang 79CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1 Chứng minh rằng phương trình sau có đúng ba nghiệm phân biệt
Bài 4 Chứng minh rằng phương trình :
1 x4x33x2 x 1 0có nghiệm thuộc khoảng 1;1
2 x55x34x 1 0 có năm nghiệm thuộc khoảng 2; 3
3. a x b x c b x c x a c x a x b 0 ; , ,a b c0 có hai nghiệm phân biệt
4 (1m x2) 53x 1 0 luôn có nghiệm với mọi m
5 m2.(x 2) m x( 1) (3 x2)43x 4 0 có nghiệm với mọi m
Bài 5 Cho các số thực dương m,n,p thỏa mãn: n m mp n ; 2và a b c 0
m n p Chứng minh rằng phương trình : f x( )ax2bx c 0 luôn có nghiệm
Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một số 0
c sao cho f c( )c
3 Tìm tất cả các hàm số f : liên tục tại x0 thỏa: f(3 )x f x( )
4 Cho hàm số f : 0;1 0;1 liên tục trên 0;1 và thỏa f(0) f(1)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phương trình f x( ) f x( 1) 0
n
luôn có ít nhất một nghiệmthuộc đoạn 0;1
Trang 80Vấn đề 3 Chứng minh phương trình có nghiệm Bài 1
Mà f(x) là đa thức bậc ba nên f(x) chỉ có tối đa 3 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có đúng ba nghiệm
Mà f(x) là đa thức bậc ba nên f(x) chỉ có tối đa 3 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có đúng ba nghiệm
Trang 81 , suy ra phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm
Bài 4 Gọi f x( ) là vế trái của các phương trình
Nên ta có điều phải chứng minh
4 Ta có hàm số y f x( ) liên tục trên và lim ( ) lim ( ) 0
( )n n n
m m m Mặt khác từ : a b c 0
Nếu a 0 b 0 f x( ) là đa thức không, do đó f(x) sẽ có nghiệm trong (0;1)
Nếu a0, từ giả thiết b n 1
a m
và f x( )x ax b( ) 0(0;1)
Trang 822 Hàm số : f x( ) cos x x 2 liên tục trên và f(0) (1) 1(cos1 1) 0f
Suy ra 0;1 : ( ) 0f hay cos 2
Mặt khác hàm số ycosx là hàm nghịch biến trên (0;1), hàm yx2 là hàm đồng biến trên 0;1 nên là
số duy nhất
Hàm số g x( )xtanx1 liên tục trên 0;1 và f(0) (1)f 1(tan1 1) 0 , đồng thời hàm số g x( ) đồng biến
trên (0;1) nên tồn tại duy nhất số thực (0;1) sao cho tan 1 0
Vì sinxx x 0 nên g( ) sin 1 0 f( )
Trang 83CHƯƠNG IV
GIỚI HẠN
TẬP 3 175 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN
https://web.facebook.com/phong.baovuong
Trang 84Mục lục
TỔNG HỢP LẦN 1 CHƯƠNG IV GIỚI HẠN 2
ĐÁP ÁN LẦN 1 10
TỔNG HỢP LẦN 2 11 TỔNG HỢP LẦN 3 17
ĐÁP ÁN LẦN 3 22
Trang 85BÀI TẬP TỔNG HỢP
TỔNG HỢP LẦN 1 CHƯƠNG IV GIỚI HẠN
Với mỗi câu từ số 1 đến 91 dưới đây đều có 4 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng
(Ta quy ước viết limu n thay cho lim n
45
Trang 86Câu 10
4 4
12
18
L
Câu 20 lim 4
1
n n
Trang 87Câu 22
4 4
10lim
10 2
n n
có giá trị là bao nhiêu?
Câu 23 lim1 2 3 2
2
n n
3
; D. 1
Trang 88Câu 33 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1
Câu 34 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1; ; ; 1 1;
2 6 2.3n có giá trị là bao nhiêu?
2
5 5
n
n u
n
n u
lim
n n
2 2
lim
n n
lim
n n
lim
n n
; B
3 2
2 3lim
3 2lim
n n
lim
4
n n
; B
3 2
2 3lim
3 2lim
n n
Trang 893lim
Trang 90Câu 56
3 2 2
1lim
1
x
x x
10lim
Trang 911
y
y y
1lim
1
y
y y
3 2lim
Câu 74
2 2
12 35lim
12 35lim
Câu 76
2 5
2 15lim
2 15lim
Trang 92Câu 78
2 5
1lim
3 2lim
2
x
x x x x
1lim
1
x
x x
Trang 93A mọi điểm thuộc ; B mọi điểm trừ x0;
C mọi điểm trừ x1; D mọi điểm trừ x0 và x1.
Câu 91 Hàm số f x có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?
Trang 94A Nếu lim un , thì lim un B Nếu lim un , thì lim un
C Nếu lim un 0, thì lim un 0 D Nếu lim un a, thì lim un a
Câu 2 Cho dãy số (un) với un = nn
2
n
n n
là:
Trang 951 2
4 2
4 2 3
3 2 4
5 3
5 2
n
n Chọn kết quả đúng của limun là:
Trang 96Câu 14 lim
1 3
1 5
u u
u
n n
8
1 4
1 2
1 1
4 3
2 4
n n
4 1
) 1 2 (
5 3 1
1
3 2
1 2 1
1
n n
Trang 971
5 3
1 3 1
1
n n
1
4 2
1 3 1
1
n n
1
5 2
1 4 1
1
n n
3
1 1 2
1 1
f và f(2) = m2 – 2 với x 2 Giá trị của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:
Câu 29 Cho hàm số f ( x ) x2 4 Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f(x) liên tục tại x = 2
(II) f(x) gián đoạn tại x = 2
(III) f(x) liên tục trên đoạn 2 ; 2
A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (I) C Chỉ (II) D Chỉ (II) và (III).