Giáo án hình học cơ bản lớp 11 HKII Cung cấp thông tin bài giảng về môn Toán chủ đề hình học cơ bản khối lớp 11 ở Học kì 2. Phù hợp cho học sinh sinh viên, giáo viên và phù huynh tham khảo sử dụng để hoàn thiện bài giảng, nâng cao kiến thức chuyên môn, học tập và chuẩn bị bài mới ôn lại bài cũ hiệu quả. Giúp phụ huynh dễ dàng giảng dạy kèm cho học sinh sinh viên.
Trang 1Tiết chương trình : CĐ11.
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN LUYỆN TẬP §1 (1/2)
(§1 Giới hạn của dãy số)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố khái niệm giới hạn của dãy số
Củng cố các qui tắc tính giới hạn của dãy số
Kĩ năng:
Biết vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn các dãy số đơn giản
Biết nhận dạng các cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng công thức vào giải một số bài toán liên quan có dạng đơn giản
Thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn của dãy số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính giới hạn hữu hạn của dãy số
20'
H1 Nêu cách biến đổi và qui
tắc cần sử dụng? Đ1
n
2 2
3 2
4 6.5
2 2
1 2
1 Tìm các giới hạn sau:
lim
n
2 2
lim
3 2
4 6.5 lim
n n ;
2 2
lim
1 2
Hoạt động 2: Luyện tập tính giới hạn vô cực của dãy số
20'
H1 Nêu cách biến đổi và qui
tắc cần sử dụng? Đ1.a) limn3 2n2 n 1
b)
3 2 lim( n 5n 3)
2 Tính các giới hạn sau:
a) lim(n3 2n2 n 1);
b) lim(n35n2 3);
c)
lim
1
n
Trang 2c)
1
n
d)
2 lim n n n 1
d) limn2n n1
Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các qui tắc
tìm giới hạn của dãy số
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập thêm SBT, CKT (GV hướng dẫn, dặn dò)
Đọc trước bài "Giới hạn của hàm số"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
(Bài tập cần làm: 3, 4, 5, 7 tr 121.)
Trang 3Tiết chương trình : CĐ12.
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN LUYỆN TẬP §1 (2/2)
(§1 Giới hạn của dãy số)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố khái niệm giới hạn của dãy số
Củng cố các qui tắc tính giới hạn của dãy số
Kĩ năng:
Biết vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn các dãy số đơn giản
Biết nhận dạng các cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng công thức vào giải một số bài toán liên quan có dạng đơn giản
Thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn của dãy số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính giới hạn của dãy số
25'
GV hướng dẫn giúp HS giải
quyết vấn đề
GV nhắc nhở HS chú ý đến
lượng liên hợp
Đ
a)
2 2 1
2
b)
5
4
1 4
c)
1 lim 2n
d)
lim
3
n
= =1 e)
2 2 3
2
1 Tìm các giới hạn sau:
a) lim n2 n n2 1 ;
5
2 3 ( 1) lim
1 4
c)
1 lim 2n
n ;
d)
lim
3
e) lim n n21 n22.
Hoạt động 2: Luyện tập tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
15'
H1 Nhận xét các số hạng của
tổng S?
Đ1 Các số hạng lập thành
CSN lùi vô hạn với q = 1
2 .
2 Tính tổng
S = 2 2 1 1 1
2 2
Trang 4 S =
1 2
Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các qui tắc
tìm giới hạn của dãy số
– “Công thức tính tổng của
một CSN lùi vô hạn”
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập thêm SBT, CKT (GV hướng dẫn, dặn dò)
Đọc trước bài "Giới hạn của hàm số"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
(Bài tập cần làm: 3, 4, 5, 7 tr 121.)
Trang 5Tiết chương trình : CĐ13, CĐ14.
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN LUYỆN TẬP §2, §3 (1,2/2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Khái niệm hàm số liên tục tại một điểm
Định nghĩa và tính chất của hàm số liên tục trên một khoảng, một đoạn, … và các định lí trong SGK
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa vào việc xét tính liên tục của hàm số
Biết vận dụng các tính chất vào việc xét tính liên tục của các hàm số và sự tồn tại nghiệm của phương trình dạng đơn giản
Thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn của hàm số và hàm số liên
tục
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính giới hạn
25' GV hướng dẫn giúp HS giảiquyết vấn đề Đ.
a)
3
x 0
x 1 1 x lim
x
=
3
x 0
( x 1 1) (1 1 x) lim
x b)
2 3
x 1
x 7 5 x lim
x 1
=
2 3
x 1
( x 7 2) (2 5 x ) lim
x 1
1 Tính các giới hạn sau:
a)
3
x 0
x 1 1 x lim
b)
2 3
x 1
x 7 5 x lim
c)
3
x 1
x 3x 2 lim
x 1 ; d)
2 1 3 lim
1
x
Hoạt động 2: Luyện tập dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
18'
H1 Nêu các bước xét tính
liên tục của hàm số tại một
điểm?
H2 Tính lim ( )2
x g x
H3 Cần thay số 5 bởi số nào?
Đ1 f(3) = 32
3
lim ( ) 32
x f x
f(x) liên tục tại x0 = 3
Đ2 lim ( )2
x g x
g(x) không liên tục tại x0 = 2
Đ3 Thay 5 bởi 10.
2 Xét tính liên tục của hàm số
f(x) = x3 + 2x – 1 tại x0 = 3
3 a) Xét tính liên tục của hàm số
y = g(x) tại x0 = 2 biết:
g(x) =
2
x neáu x x
neáu x
b) Trong biểu thức xác định g(x) ở trên, cần thay số 5 bởi số nào để hàm số liên tục tại x0 = 2
Trang 6Hoạt động 3: Luyện tập xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định
20'
H1 Xét tính liên tục của hàm
số trên các khoảng (–; –1),
(–1; +) ?
H2 Xét tính liên tục của hàm
số tại x0 = –1 ?
H3 Tìm tập xác định của các
hàm số ?
Đ1 Hàm số liên tục trên các
khoảng (–; –1), (–1; +)
Đ2 lim ( )1 1
1
lim ( ) 0
Hàm số không liên tục tại
x0 = –1
Đ3 Df = R \ {–3, 2}
Dg = R \ ,
f(x) liên tục trên các khoảng (–; –3), (–3; 2), (2; +) g(x) liên tục trên các khoảng
;
, k Z
4 Cho hàm số
f(x) = 32 2 1
x neáu x
x neáu x
Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó
5 Cho các hàm số
f(x) = 2 1
6
x
g(x) = tanx + sinx Hãy xác định các khoảng trên đó các hàm số liên tục
Hoạt động 4: Luyện tập chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình
20'
H1 Xét tính liên tục của các
hàm số f(x) = 2x3 – 6x + 1 và
g(x) = cosx – x trên tập xác
định ?
H2 Tìm a, b, c để
a) f(a).f(b) < 0, f(b).f(c) < 0
b) g(a).g(b) < 0
Đ1 f(x), g(x) liên tục trên R
Đ2.
a) f(–2) = –3, f(0) = 1, f(1) = –3
f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (–2; 0), 1 nghiệm thuộc (0; 1)
b) g(0) = 1, g(1) = cos1 – 1<0
g(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (0; 1)
6 Chứng minh phương trình:
a) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 2 nghiệm b) cosx = x có nghiệm
Hoạt động 5: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách tính giới hạn “đặc
biệt”
– Cách xét tính liên tục của
hàm số tại một điểm
– Cách vận dụng tính liên tục
để chứng minh sự tồn tại
nghiệm của phương trình
Có thể chọn các số a, b khác nhau
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập ôn chương IV (GV hướng dẫn, dặn dò)
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7
Tiết chương trình : CĐ15.
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM LUYỆN TẬP §1 (1/1)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm, trên một khoảng
Ý nghĩa hình học của đạo hàm, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Kĩ năng: Rèn luyện:
Cách tính đạo hàm tại của hàm số bằng định nghĩa
Cách viết phương trình tiếp tuyến
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tậpï.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm bằng định nghĩa
25'
15'
H1 Nêu các bước tính đạo
hàm bằng định nghĩa ?
H2 Nêu tính chất liên quan
giữa đạo hàm và tính liên tục
của hàm số ?
H3 Xét tính liên tục của hàm
số tại x = 0 ?
H4 Tại x = 2, tính
0
lim
x
y x
Đ1
B1: Cho xo số gia x, tính y tương ứng
B2: Lập tỷ số y/x B3: Tìm
x
y
lim 0 a) y(1) = 3 b) y(2) = 1
4
c) y(0) = – 2 d) y(3) = –1
Đ2 Hàm số có đạo hàm tại x0
thì liên tục tại x0
Đ3 lim ( ) lim ( )0 0
f(x) không liên tục tại x=0
f(x) không có đạo hàm tại
x = 0
Đ4
0
lim
x
y x
= 2
f(2) = 2
1 Tính đạo hàm của các hàm số
sau tại các điểm đã chỉ ra bằng định nghĩa:
a) y x 2x tại x0 = 1 b) y 1
x
1
x y x
tại x0 = 0 d) y 7 2 x tại x0 = 3
2 Chứng minh hàm số
2 2
( )
0
f x
không có đạo hàm tại điểm x = 0 nhưng có đạo hàm tại điểm x = 2
Hoạt động 2: Củng cố
Trang 83' Nhấn mạnh: – Cách tính đạo hàm bằng
định nghĩa
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại (GV hướng dẫn, dặn dò)
Đọc trước bài "Qui tắc tính đạo hàm"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 9
Tiết chương trình : CĐ16.
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM LUYỆN TẬP §2 (1/1)
(§2 Quy tắc tính đạo hàm)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm số hợp, đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức tính đạo hàm
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm của hàm hợp
15'
Gọi HS tính
H1 Nêu qui tắc cần sử dụng?
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Đ1.
2 2 5
x y
x x
2 (1 )
x y
x
2 Tính đạo hàm của các hàm số
sau:
a) y 2 5 x x 2
1
x y
x
Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng phép tính đạo hàm
25'
H1 Nêu các bước giải bài
toán?
H2 Nêu các bước giải bài
toán ?
Đ1.
+ Tính y = 3x2 6x + Giải bất phương trình
a) 3x2 6x > 0 0
2
x x
b) 3x2 6x < 3
1 2x 1 2
Đ2.
+ Tính f(x), g(x)
+ Giải bất phương trình
a) f(x) = 3x , 2 1 g(x) = 6x + 1
f '(x) g'(x) 3x2 > 6x
3 Cho y = x3 3x2 Tìm x2 để:
a) y > 0;
b) y < 3
4 Giải bất phương trình
f '(x) g'(x) với:
a) f(x) x32 x 2 g(x) 3x x 2
Trang 10 0
2
x x
b) f(x) = 6x2 – 2x g(x) = 3x2 + x
f '(x) g'(x) 3x2 – 3x > 0
1
x x
b)
2 3
f(x) 2x x 3
x
2
Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các qui tắc
tính đạo hàm
– Vận dụng phép tính đạo
hàm để giải một số bài toán
khác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Đạo hàm của hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 11
Tiết chương trình : CĐ17.
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM LUYỆN TẬP §3 (1/2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Giới hạn của hàm số y sin x
x
Các công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
Biết cách tìm giới hạn của hàm số y sin x
x
Áp dụng thành thạo các qui tắc đã biết để tính đạo hàm của các hàm số dạng y = sinu, y = cosu, y = tanu, y = cotu
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm của hàm số lượng giác
10'
H1 Nêu quy tắc cần sử
dụng?
Đ1.
a) ' 2 tan2 22 2
cos sin
y
b) ' 1 2sin
1 (1 )
x y
x x
1 Tính đạo hàm của các hàm số
sau:
a) ytan2x cotx2
b) cos
1
x y
x
Hoạt động 2: Vận dụng đạo hàm của các hàm số lượng giác
30'
H1 Nêu các bước giải toán ?
H2 Nhắc lại cách giải PTLG
Đ1
+ Tính f(x)
+ Giải phương trình f(x) = 0
a) f(x) = –3sinx + 4cosx + 5 f(x) = 0 3sin 4cos 1
5 x 5 x
sin( ) sin
2
b) f(x) = 1 + sinx – 2cos
2
x
f(x) = cos sin
2
x
x
2 Giải phương trình f(x) = 0
với:
a) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x b) f(x) = 1 – sin( + x) +
+ 2cos 2
2
x
Trang 12
H3 Biến đổi y?
f(x) = 0 sin sin
Đ3 y = 1 y = 0 3 Chứng minh hàm số sau có
đạo hàm không phụ thuộc vào x
sin cos 3sin cos
Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Các công thức tính đạo hàm
của các hàm số lượng giác
– Chú ý cách tính đạo hàm
của hàm hợp
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập còn lại (GV hướng dẫn, dặn dò)
Đọc trước bài "Vi phân"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 13
Tiết chương trình : CĐ18.
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM LUYỆN TẬP §3 (2/2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Giới hạn của hàm số y sin x
x
Các công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
Biết cách tìm giới hạn của hàm số y sin x
x
Áp dụng thành thạo các qui tắc đã biết để tính đạo hàm của các hàm số dạng y = sinu, y = cosu, y = tanu, y = cotu
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H Đ
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm của hàm số lượng giác
20'
GV hướng dẫn giúp HS giải
quyết vấn đề
Đ1.
a)
2
' 3cos (2 1).(cos(2 1)) '
2
6cos (2x 1).sin(2x 1)
b)
' 3sin ( 1).(sin( 1)) '
6 sin (x x ).cos(x )
…
1 Tính đạo hàm của các hàm số
sau:
a) ycos (23 x1);
b) ysin (3 x21);
c) ytan3x;
d) cot ( )2
3
x
Hoạt động 2: Giải phương trình (lượng giác) có liên quan đến đạo hàm
10'
10'
GV hướng dẫn giúp HS giải
quyết vấn đề Đ ' 2cos 2y x
…
2 Cho ysin 2x Giải các phương trình:
a) ' 0y ;
b) ' 1 0y
-o0o -(Giải đáp yêu cầu HS trong “Đề
Cương Ôn Tập”)
Trang 14Hoạt động 3: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Các công thức tính đạo hàm
của các hàm số lượng giác
– Chú ý cách tính đạo hàm
của hàm hợp
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Vi phân"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 15
Tiết chương trình : CĐ19.
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM LUYỆN TẬP §4 (1/1)
(§4 Vi phân)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Định nghĩa vi phân của một hàm số
Công thức tính gần đúng
Kĩ năng:
Biết áp dụng định nghĩa để tính vi phân của hàm số
Biết áp dụng công thức tính gần đúng dựa vào vi phân
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về vi phân.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
H (Một số câu hỏi trong các hoạt động) Đ.
3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính vi phân
20'
GV hướng dẫn giúp HS giải
quyết vấn đề
Đ
a) 1
2
b)
2 2
1
2
x
2 tan cos
x
2
2 2
1 Tìm vi phân của các hàm số
sau:
a) y x ;
b) yx24x1 x2 x ;
c) y tan2x ;
d)
2
cos 1
x y
x .
Hoạt động 2: Luyện tập ứng dụng vi phân vào phép tính gần đúng
20'
GV hướng dẫn giúp HS giải
2 ( )
y x a x Ta có:
2
1 '( )
2
y x
a x .
Từ đó,
y y x( ) y(0)y'(0)x
2
a .
2 Chứng minh rằng với |x| rất bé
so với a>0 (|x|a) ta có:
2
2
x
a (a>0).
Áp dụng công thức trên, hãy tính gần đúng các số sau:
a) 146 ;