Cực trị của số phức:a... Phương pháp mẹo sử dụng sự tiếp xúc: Dạng 1: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn C bán kính R.. Với mỗi điểm M thuộc đường tròn
Trang 14 Cực trị của số phức:
a Bất đẳng thức thường gặp:
Bất đẳng thức Bunyakovsky: Cho các số thức a, b, x, y ta luôn
có: 2 2 2 2 2
(acbd) (a b )(c d ) Dấu “=” xảy ra a b
c d
Bất đẳng thức vector: Cho 2 vector u x y( ; )
và v x y( '; ')
, ta luôn có:
u v uv x y x y xx y y
Dấu “=” xảy ra 0
x y
Max
• Bất đẳng thức Bunyakovsky
• Bất đẳng thức Vector
Min
• Phương pháp hình học
KỸ THUẬT GIẢI NHANH
MAX – MIN SỐ PHỨC
Trang 2b Phương pháp mẹo sử dụng sự tiếp xúc:
Dạng 1: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường
tròn (C) bán kính R Với mỗi điểm M thuộc đường tròn (C) thì cũng thuộc đường tròn (C’) tâm gốc tọa độ bán kính OM a2 b2
Để z lớn nhất thì OM lớn nhất đạt được khi đường tròn(C’)tiếp xúc
trong với đường tròn (C) và OM OI R
Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất đạt được khi đường tròn(C’)tiếp xúc
ngoài với đường tròn (C) và OM OI R
Dạng 2: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường
thẳng (d) Với mỗi điểm M thuộc (d) thì cũng thuộc đường tròn (C’)
Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó OM vuông góc với (d) và
( ;( ))
OM d O d
Dạng 3: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là elip có
đỉnh thuộc trục lớn A(a;0) và đỉnh thuộc trục nhỏ B(0;b) Với mỗi điểm M thuộc (E) thì cũng thuộc đường tròn (C’)
Trang 3 Để z lớn nhất thì OM lớn nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục lớn
Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ
Dạng 4: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là
Hyperbol (H)
2 2
2 2 1
a b có 2 đỉnh thuộc trục thực A'(a;0), ( ;0)A a thì số
phức z có module nhỏ nhất nếu điểm biểu diễn số phức z này trùng với các đỉnh trên, (module lớn nhất không tồn tại)
c Bài tập minh họa:
Ví dụ 1: (Thi thử THPT Vĩnh Châu – Phú Thọ lần 1 năm 2017)
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện: z 2 4i z2i Tìm số phức z
có module nhỏ nhất?
Cách Casio:
Trong các số phức ở đáp án, ta sẽ sắp xếp theo thứ tự module tăng dần:
Tiếp theo, ta sẽ tiến hành thử các đáp án số phức theo thứ tự module tăng dần, số phức nào thỏa mãn điều kiện z 2 4i z2i đầu tiên thì đáp án
đó là đúng
Trang 4Với đáp án A: Ta xét hiệu: z 2 4i z 2i , ta vào w2 nhập vào máy tính như sau:
qcQzp2p4b$pqcQzp2b
→r1p1+b
→Kết quả màn hình trả về: 2 2 , loại đáp án A
Tương tự như vậy, ta tiếp tục kiểm tra với z 22i thì kết quả bằng 0 Vậy số phức z 22i thỏa mãn hệ thức
→Đáp án là C
Trang 5 Mẹo giải:
Gọi số phức z có dạng: z abi thỏa mãn: z 2 4i z2i
Trong các đáp an chỉ có đáp C thỏa mãn a b 4 0
→Đáp án là C
Phương pháp tự luận:
Gọi số phức z có dạng: z abi thỏa mãn: z 2 4i z2i
Theo bất đẳng thức Bunyakovsky:
2
16 (ab) (1 1 )(a b ) z a b 8
2 2
z
4
a b
a b
Trang 6
Ví dụ 2: (Thi thử chuyên KHTN lần 2 năm 2017)
Với các số phức z thỏa mãn (1i z) 1 7i 2 Tìm giá trị lớn nhất của z
Mẹo giải:
Gọi số phức z có dạng: z abi thỏa mãn: (1i z) 1 7i 2
(a bi)(1 i) 1 7i 2
(a b 1) (a b 7) 2
2 2
Vậy quỹ tích các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(3;4) và bán kính R=1 Ta gọi đây là đường tròn (C)
Với mỗi điểm M biểu diễn số phức z abi thì M cũng thuộc đường tròn tâm O(0;0) bán kính a2 b2 Ta gọi đây là đường tròn (C’), module của z
cũng là bán kính của đường tròn (C’)
Để bán kính (C’) lớn nhất thì O, I, M thẳng hàng và (C’) tiếp xúc trong với (C), khi đó: OM OI R 5 1 6
→Đáp án là D
Trang 7 Phương pháp tự luận
Gọi số phức z có dạng: z abi thỏa mãn: (1i z) 1 7i 2
(a bi)(1 i) 1 7i 2
(a b 1) (a b 7) 2
2 2
Ta có: z 2 a2 b2 6a8b24 6(a3) 8( b4)26
Theo bất đẳng thức Bunyakovsky, ta có:
2
→Đáp án là D
Trang 8Ví dụ 3: (Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017)
Cho số phức z thỏa mãn z4 z 4 10, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của z lần lượt là:
Mẹo giải:
Gọi số phức z có dạng: z abi thỏa mãn: z 4 z 4 10
2 2
2 2
2 2
1
Vậy quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường Elip đỉnh thuộc đáy lớn là
(5;0)
tâm O(0;0) bán kính a2 b2 Ta gọi đây là đường tròn (C’), module của z cũng là bán kính của đường tròn (C’)
Trang 9Để bán kính (C’) lớn nhất thì M trùng với đỉnh thuộc trục lớn và
(5;0)
M A
Để bán kính (C’) nhỏ nhất thì M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ và
(0;3)
M B
→Đáp án là D
Phương pháp tự luận:
Gọi số phức z có dạng: z abi thỏa mãn: z 4 z 4 10
Theo bất đẳng thức vector, ta có:
10 (a4) b ( a 4) ( b) (a4) ( a 4) b ( b)
Ta có: (a4)2 b2 (a4)2 b2 10
Theo bất đẳng thức Bunyakovsky, ta có:
100 2(2a 2b 32) (2a 2b 32) 50
Trang 102 2
Ví dụ 4:
Trong các số phức z thỏa mãn z2 z 2 , tìm số phức z có module 2 nhỏ nhất?
Mẹo giải:
Gọi số phức z có dạng: z x yi thỏa mãn: z2 z 2 2
2
2
3
y
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là Hyperbol
2 2
3
y
2 đỉnh thuộc trục thực là A'( 1;0), (1;0) A
Số phức z x yi có điểm biểu diễn M x y( ; )và có module là
2 2
M AM z
Trang 11→Đáp án là C
d Bài tập tự luyện:
Bài 1- Cho các số phức z thỏa mãn 2z 2 2i Module z nhỏ nhất có thể 1 đạt được là bao nhiêu?
Bài 2- Trong các số phức z thỏa mãn z3i i z 3 10 Hai số phức z và 1
2
z có module nhỏ nhất Hỏi tích z z là bao nhiêu? 1 2
Bài 3- Trong các số phức z thỏa mãn iz3 z Tính giá trị nhỏ nhất 2 i
của z ?
NẾU THẤY TÀI LIỆU BỔ ÍCH HÃY ỦNG HỘ CHO MÌNH NHÉ CÁC BẠN!
LIKE FANPAGE, ADD FACEBOOK HOẶC ĐĂNG KÝ (SUBSCRIBE) KÊNH YOUTUBE CÁM ƠN CÁC BẠN NHIỀU!