1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÌM MAX MIN CỦA SỐ PHỨC

11 1,2K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cực trị của số phức:a... Phương pháp mẹo sử dụng sự tiếp xúc: Dạng 1: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn C bán kính R.. Với mỗi điểm M thuộc đường tròn

Trang 1

4 Cực trị của số phức:

a Bất đẳng thức thường gặp:

 Bất đẳng thức Bunyakovsky: Cho các số thức a, b, x, y ta luôn

có: 2 2 2 2 2

(acbd) (ab )(cd ) Dấu “=” xảy ra a b

cd

 Bất đẳng thức vector: Cho 2 vector u x y( ; )

v x y( '; ')

, ta luôn có:

u  v  uvxyxyxxyy

Dấu “=” xảy ra 0

xy

Max

• Bất đẳng thức Bunyakovsky

• Bất đẳng thức Vector

Min

• Phương pháp hình học

KỸ THUẬT GIẢI NHANH

MAX – MIN SỐ PHỨC

Trang 2

b Phương pháp mẹo sử dụng sự tiếp xúc:

Dạng 1: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường

tròn (C) bán kính R Với mỗi điểm M thuộc đường tròn (C) thì cũng thuộc đường tròn (C’) tâm gốc tọa độ bán kính OMa2 b2

 Để z lớn nhất thì OM lớn nhất đạt được khi đường tròn(C’)tiếp xúc

trong với đường tròn (C) và OMOIR

 Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất đạt được khi đường tròn(C’)tiếp xúc

ngoài với đường tròn (C) và OMOIR

Dạng 2: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường

thẳng (d) Với mỗi điểm M thuộc (d) thì cũng thuộc đường tròn (C’)

 Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó OM vuông góc với (d) và

( ;( ))

OMd O d

Dạng 3: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là elip có

đỉnh thuộc trục lớn A(a;0) và đỉnh thuộc trục nhỏ B(0;b) Với mỗi điểm M thuộc (E) thì cũng thuộc đường tròn (C’)

Trang 3

 Để z lớn nhất thì OM lớn nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục lớn

 Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ

Dạng 4: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là

Hyperbol (H)

2 2

2 2 1

ab  có 2 đỉnh thuộc trục thực A'(a;0), ( ;0)A a thì số

phức z có module nhỏ nhất nếu điểm biểu diễn số phức z này trùng với các đỉnh trên, (module lớn nhất không tồn tại)

c Bài tập minh họa:

Ví dụ 1: (Thi thử THPT Vĩnh Châu – Phú Thọ lần 1 năm 2017)

Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện: z  2 4iz2i Tìm số phức z

có module nhỏ nhất?

 Cách Casio:

Trong các số phức ở đáp án, ta sẽ sắp xếp theo thứ tự module tăng dần:

Tiếp theo, ta sẽ tiến hành thử các đáp án số phức theo thứ tự module tăng dần, số phức nào thỏa mãn điều kiện z  2 4iz2i đầu tiên thì đáp án

đó là đúng

Trang 4

Với đáp án A: Ta xét hiệu: z  2 4iz 2i , ta vào w2 nhập vào máy tính như sau:

qcQzp2p4b$pqcQzp2b

→r1p1+b

→Kết quả màn hình trả về: 2 2 , loại đáp án A

Tương tự như vậy, ta tiếp tục kiểm tra với z 22i thì kết quả bằng 0 Vậy số phức z 22i thỏa mãn hệ thức

→Đáp án là C

Trang 5

 Mẹo giải:

Gọi số phức z có dạng: zabi thỏa mãn: z  2 4iz2i

Trong các đáp an chỉ có đáp C thỏa mãn a   b 4 0

→Đáp án là C

 Phương pháp tự luận:

Gọi số phức z có dạng: zabi thỏa mãn: z  2 4iz2i

Theo bất đẳng thức Bunyakovsky:

2

16 (ab) (1 1 )(ab ) zab  8

2 2

z

4

a b

a b

  

Trang 6

Ví dụ 2: (Thi thử chuyên KHTN lần 2 năm 2017)

Với các số phức z thỏa mãn (1i z)  1 7i  2 Tìm giá trị lớn nhất của z

 Mẹo giải:

Gọi số phức z có dạng: zabi thỏa mãn: (1i z)  1 7i  2

(a bi)(1 i) 1 7i 2

(a b 1) (a b 7) 2

2 2

Vậy quỹ tích các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(3;4) và bán kính R=1 Ta gọi đây là đường tròn (C)

Với mỗi điểm M biểu diễn số phức zabi thì M cũng thuộc đường tròn tâm O(0;0) bán kính a2 b2 Ta gọi đây là đường tròn (C’), module của z

cũng là bán kính của đường tròn (C’)

Để bán kính (C’) lớn nhất thì O, I, M thẳng hàng và (C’) tiếp xúc trong với (C), khi đó: OMOIR  5 1 6

→Đáp án là D

Trang 7

 Phương pháp tự luận

Gọi số phức z có dạng: zabi thỏa mãn: (1i z)  1 7i  2

(a bi)(1 i) 1 7i 2

(a b 1) (a b 7) 2

2 2

Ta có: z 2 a2 b2 6a8b24 6(a3) 8( b4)26

Theo bất đẳng thức Bunyakovsky, ta có:

2

→Đáp án là D

Trang 8

Ví dụ 3: (Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017)

Cho số phức z thỏa mãn z4  z 4 10, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của z lần lượt là:

 Mẹo giải:

Gọi số phức z có dạng: zabi thỏa mãn: z 4  z 4 10

2 2

2 2

2 2

1

Vậy quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường Elip đỉnh thuộc đáy lớn là

(5;0)

tâm O(0;0) bán kính a2 b2 Ta gọi đây là đường tròn (C’), module của z cũng là bán kính của đường tròn (C’)

Trang 9

Để bán kính (C’) lớn nhất thì M trùng với đỉnh thuộc trục lớn và

(5;0)

MA

Để bán kính (C’) nhỏ nhất thì M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ và

(0;3)

MB

→Đáp án là D

 Phương pháp tự luận:

Gọi số phức z có dạng: zabi thỏa mãn: z 4  z 4 10

Theo bất đẳng thức vector, ta có:

10 (a4) b  ( a 4)  ( b)  (a4) (  a 4)  b ( b)

Ta có:  (a4)2 b2  (a4)2 b2 10

Theo bất đẳng thức Bunyakovsky, ta có:

100 2(2a 2b 32) (2a 2b 32) 50

Trang 10

2 2

Ví dụ 4:

Trong các số phức z thỏa mãn z2  z 2  , tìm số phức z có module 2 nhỏ nhất?

 Mẹo giải:

Gọi số phức z có dạng: zxyi thỏa mãn: z2  z 2  2

2

2

3

y

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là Hyperbol

2 2

3

y

2 đỉnh thuộc trục thực là A'( 1;0), (1;0) A

Số phức zxyi có điểm biểu diễn M x y( ; )và có module là

2 2

MAMz

Trang 11

→Đáp án là C

d Bài tập tự luyện:

Bài 1- Cho các số phức z thỏa mãn 2z  2 2i  Module z nhỏ nhất có thể 1 đạt được là bao nhiêu?

Bài 2- Trong các số phức z thỏa mãn z3ii z 3 10 Hai số phức z và 1

2

z có module nhỏ nhất Hỏi tích z z là bao nhiêu? 1 2

Bài 3- Trong các số phức z thỏa mãn iz3  z  Tính giá trị nhỏ nhất 2 i

của z ?

NẾU THẤY TÀI LIỆU BỔ ÍCH HÃY ỦNG HỘ CHO MÌNH NHÉ CÁC BẠN!

LIKE FANPAGE, ADD FACEBOOK HOẶC ĐĂNG KÝ (SUBSCRIBE) KÊNH YOUTUBE CÁM ƠN CÁC BẠN NHIỀU!

Ngày đăng: 14/05/2017, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w