Phương pháp: Áp dụng phương pháp thế: Gọi z x yi, thay vào các dữ kiện đề bài cho để tìm mối liên hệ x, y , biểu diễn y qua x hoặc x qua y rồi thế vào biểu thức của z và tìm GTNN.. Ph
Trang 1ĐỀ THI ONLINE: TÌM MIN MAX CỦA SỐ PHỨC – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (NB). Xác định số phức z thỏa mãn | z 2 2 |i 2 mà | |z đạt giá trị lớn nhất
A z 1 i B. z 3 i C. z 3 3i D z 1 3i
Câu 2 (NB). Cho số phức z có | | 2z thì số phức w z 3i có mô đun nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là
Câu 3 (NB). Cho số phức z thoả |z 3 4 | 2i và w2z 1 i Khi đó |w| có giá trị lớn nhất là:
Câu 4 (NB) Cho số phức z thỏa mãn |z2 i| 1 Tìm giá trị lớn nhất của |z|
Câu 5 (NB) Cho số phức z thỏa mãn |z 3 4 | 1i Môđun lớn nhất của số phức z là:
Câu 6 (NB) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 3 | 1i Tìm giá trị lớn nhất của | |z
Câu 7 (TH) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 3 | 1i Giá trị nhỏ nhất của |z 1 i| là:
Câu 8 (TH) Cho số phức z thỏa mãn| z 1 2 | 4i Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
|z 2 i| Tính 2 2
Câu 9 (TH) Cho số phức z có điểm biểu diễn nằm trên đường thẳng 3x4y 3 0, z nhỏ nhất bằng
A.1
3
4
2
5
Câu 10 (TH) Trong các số phức z thỏa mãn |z 2 4 | |i z 2 |i Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất
A z 2 2i B z 1 i C z 2 2i D. z 1 i
Câu 11 (TH) Cho z là một số phức thỏa mãn điều kiện |z 1| 2 Tìm GTLN của biểu thức
A. maxT8 2 B.maxT 4 C.maxT4 2 D.maxT8
Câu 12 (TH) Cho số phức z thỏa mãn |z 3 | |z 3 | 10 Giá trị nhỏ nhất của | |z là:
Trang 2Câu 13 (VD) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z 1| | (1 i z) | Đặt m| |z , tìm giá trị lớn nhất của m
Câu 14 (VD) Với các số phức z thỏa mãn |z 3 4 | 1i Tìm giá trị lớn nhất của | |z
Câu 15 (VD) Cho z z thỏa mãn 1, 2 |z1z2| 1 và |z1z2| 3 Tính maxT |z1||z 2|
Câu 16 (VD) Cho số phức z x yi thỏa mãn |z 2 4 | |i z 2 |i đồng thời có mô đun nhỏ nhất Tính
2 2
N x y
Câu 17 (VDC) Xét các số phức z thỏa mãn |z 1 2 |i 5 Tìm số phức w có mô đun lớn nhất, biết rằng
1
w z i
A.w 4 2i B.w 2 4i C. w 4 3i D. w 4 3i
Câu 18 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn |z4 ||z 4 | 10 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z là:
Câu 19 (VD) Tìm giá trị nhỏ nhất của | |z , biết rằng z thỏa mãn điều kiện 4 2 1 1
1
| i z |
i
Câu 20 (VD) Tìm giá trị lớn nhất của | |z , biết rằng z thỏa mãn điều kiện 2 3 1 1
3 2
| i z |
i
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Cách giải:
Sử dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có:
2 | z 2 2 | | |i z | 2 2 | | | 2 2i z | | 3 2z
Suy ra max | | 3 2z
Kiểm tra các đáp án đã cho chỉ có đáp án C thỏa mãn
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 2
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Đặc biệt A B AB A B
Cách giải:
Sử dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
| | | 3 | |z i z 3 | | |i z | 3 |i | 2 3 | |w| | 2 3 | 1 |w| 5
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
Đánh giá sai w như sau:
| | | 3 | |z i z 3 | | |i z | 3 |i 2 3 |w| | 2 3 | 1 |w| 5
Sau đó học sinh sẽ kết luận min w 1 mà không kiểm tra dấu có xảy ra hay không
Câu 3
Phương pháp:
Trang 4Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Cách giải:
Ta có |z 3 4 | 2i | 2z 6 8 | 4.i
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối có
4 | 2 z 6 8 | | (2i z 1 i) (7 9 ) | | 2i z 1 i| | 7 9 | |i w| 130
|w| 130 4 |w| 4 130
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 4
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Cách giải:
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có 1 z2 i z2 i z2 1 z2 2 z z 2
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 5
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Cách giải:
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
1 | z 3 4 | | |i z | 3 4 | | | 5i z | | 6z
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 5- Tính sai mô đun số phức
Câu 6
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Cách giải:
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
| | | (z z 2 3 ) (2 3 ) | |i i z 2 3 |i | 2 3 | 1 i 13
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 7
Phương pháp:
Nhận xét: đề bài cho |z 2 3 | 1i nhưng yêu cầu tìm GTNN của biểu thức |z 1 i| nên cần đánh giá:
|z 1 i| |z 1 i|
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Cách giải:
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
|z 1 i| |z 1 i| | (z 2 3 ) (3 2 ) | ||i i z 2 3 |i | 3 2 || |1i 13 | 13 1
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 8
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Đặc biệt A B AB A B
Cách giải:
Trang 6Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
|z 2 i| | (z 1 2 ) (3 3 ) | ||i i z 1 2 |i | 3 3 || | 4 3 2 | 3 2i 4 m
|z 2 i| | (z 1 2 ) (3 3 ) | |i i z 1 2 |i | 3 3 | 4 3 2i M
(3 2 4) (4 3 2) 2(4 (3 2) ) 68
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 9
Phương pháp:
Áp dụng phương pháp thế:
Gọi z x yi, thay vào các dữ kiện đề bài cho để tìm mối liên hệ x, y , biểu diễn y qua x hoặc x qua y rồi thế vào biểu thức của z và tìm GTNN
Cách giải:
Giả sử z x yi, ta có 3x4y 3 0, suy ra 3
1 4
z x y x x x x
2 2
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Tính toán nhầm lẫn
- Xác định sai công thức tính mô đun số phức
Câu 10.
Phương pháp:
Áp dụng phương pháp thế:
Gọi z a bi , thay vào các dữ kiện đề bài cho để tìm mối liên hệ a, b, biểu diễn b qua a hoặc a qua b rồi
thế vào biểu thức của z và tìm GTNN
Cách giải:
Trang 7Giả sử z a bi, ta có
|a bi 2 4 | |i a bi 2 |i (a2) (b 4) a (b 2)
4a 4 8b 16 4b 4 4a 4b 16 0 a b 4 b 4 a
Ta có
z a b z i
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Xác định sai công thức tính mô đun số phức
- Tính toán nhầm lẫn a, b
Câu 11
Phương pháp:
Gọi z a bi , thay vào các dữ kiện đề bài cho để tìm mối liên hệ a, b
Dùng bất đẳng thức Bunhiacopxki 2 2 2 2 2
axby a b x y để đánh giá biểu thức cần tìm GTLN
Cách giải:
Giả sử z a bi, theo giả thiết ta có (a1)2b2 2
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Xác định sai mô đun số phức
- Áp dụng sai bất đẳng thức Bunhiacopxki
Câu 12
Phương pháp:
Trang 8Gọi z a bi , thay vào các dữ kiện đề bài cho để tìm mối liên hệ a, b
Dùng bất đẳng thức Bunhiacopxki 2 2 2 2 2
axby a b x y để đánh giá z a2b2 Cách giải:
Giả sử z a bi, theo giả thiết ta có
|a bi 3 | |a bi 3 | 10 (a3) b (a3) b 10
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
10 (a3) b (a3) b (1 1 )[(a3) b (a3) b ]
2.[2a 2b 18] 2 a b 9
Suy ra a2b2 9 5 a2b2 9 25a2b2 16
| |z a b 4
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Xác định sai mô đun số phức
- Áp dụng sai bất đẳng thức Bunhiacopxki
Câu 13.
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Chú ý: z z1 2 z z1 2
Cách giải:
Theo giả thiết |z 1| | (1 i z) | có
|z 1| |1 i| | |z |z 1| 2 | |z
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối có
2.z z 1 z 1 2 1 z 1 z 2 1
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Chưa áp dụng được công thức z z1 2 z z1 2
- Áp dụng sai bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 9Câu 14
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: A B A B A B
Chú ý: z1z2 z1z2
Cách giải:
Ta có 1 | z 3 4 | |i z 3 4 |i
Theo bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
| | | (z z 3 4 ) (3 4 ) | |i i z 3 4 |i | 3 4 | 1 5i 6
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức giá trị tuyệt đối
- Tính sai mô đun số phức
Câu 15
Phương pháp:
Gọi z1 x1 y i1 ,z2 x2y i2 , thay vào biểu thức đề bài tìm mối liên hệ x , x , y , y 1 2 1 2
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki 2 2 2 2 2
axby a b x y để đánh giá z1 z2
Cách giải:
Giả sử z1 x1 y i1 ,z2 x2y i2
Theo giả thiết |z1z2| 1 có
(x x ) (y y ) 1 x x 2x x y y 2x y 1 (1)
Theo giả thiết |z1z2| 3 có
(x x ) (y y ) 9 x x 2x x y y 2x y 9 (2)
Cộng vế với vế của (1) và (2) ta có
2 2 2 2
1 2 1 2 5
Ta có
T x y x y
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
Trang 102 2 2 2
1 2 1 2
T x x y y
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai bất đẳng thức Bunhiacopxki
- Tính sai mô đun số phức
Câu 16
Phương pháp:
Gọi z x yi, thay vào điều kiện bài cho tìm mối liên hệ x, y rồi biểu diễn y theo x hoặc x theo y
Áp dụng phương pháp thế: thay biểu thức của x hoặc y vừa có được vào 2 2
z x y để tìm GTNN
x, y N
Cách giải:
Từ điều kiện |z 2 4 | |i z 2 |i ta có
|x yi 2 4 | |i x yi 2 |i (x2) (y4) x (y2)
4x 4 8y 16 4y 4 4x 4y 16 0 x y 4 x 4 y
Ta có
| |z x y (4y) y 2y 8y16 2(y2) 8 2 2
Vậy min z 2 2 khi y 2 0 hay y2 Suy ra x2 Do đó 2 2
8
N x y
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai mô đun số phức
- Đánh giá sai GTNN của z dẫn đến tìm sai x, y
Câu 17.
Phương pháp:
Áp dụng phương pháp hình học
Cách giải:
Các điểm M x; y biểu diễn z x yi có khoảng cách đến điểm I 1; 2 biểu diễn 1 2i bằng 5 nên thuộc đường tròn tâm I bán kính bằng 5
Trang 11Từ đó các điểm biểu diễn w thay đổi trên đường tròn tâm J biểu diễn 1 2i 1 i 2 i, bán kính bằng 5
Do 2 i 5 nên đường tròn này đi qua gốc O
Điểm P biểu diễn w có mô đun lớn nhất khi P là điểm xuyên tâm đối của O trên đường tròn đó tức là
w2 2 i 4 2i
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Chưa xác định được mối quan hệ của các điểm biểu diễn những số phức z, w trên mặt phẳng phức
Câu 18
Phương pháp:
Áp dụng phương pháp hình học
Cách giải:
Đặt z x yi với x y, R Điều kiện đã cho trở thành
(x4) y (x4) y 10 (1)
Gọi M x y( , ) là điểm biểu diễn của số phức z x yi
Từ (1)MA MB 10 (với A(4, 0), ( 4, 0)B )
Suy ra tập hợp điểm M x y( , ) nằm trên elip có: a5,b3,c4
Vì M nằm trên elip nên minz OMminM A ;
z max OM max M B
Vậy giá trị lớn nhất của z là 5
Vậy giá trị nhỏ nhất của z là 3
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai mô đun các số phức
- Chưa tìm được mối quan hệ giữa số phức và điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức
Câu 19
Phương pháp:
Gọi z x yi, thay vào điều kiện đề bài tìm mối liên hệ x, y
Áp dụng phương pháp hình học để tìm điều kiện cho z đạt GTNN
Trang 12Cách giải:
Có 4 2 1 3
1
i
i i
Đặt z x yi thì
4 2
1
i
i
Điều kiện đã cho trong bài được viết lại thành
(x3y1) (3xy) 1
(x 3 )y 2(x 3 ) 1 (3y x y) 1
10x 10y 2x 6y 0
0
x x y y
Điểm biểu diễn M x y( , ) của z chạy trên đường tròn (*) Cần tìm điểm M x y( , ) thuộc đường tròn này để OM nhỏ nhất
Vì đường tròn này qua O nên min OM 0 khi MO hay M 0, 0 , do đó z 0 hay min z 0
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Xác định sai mô đun các số phức
- Tìm sai mối liên hệ x, y
- Không đưa được bài toán từ dạng đại số về hình học
Câu 20
Phương pháp:
Gọi z x yi, thay vào điều kiện đề bài tìm mối liên hệ x, y
Áp dụng phương pháp hình học để tìm điều kiện cho z đạt GTLN
Cách giải:
Có 2 3
3 2
i
i i
Đặt z x yi thì
2 3
3 2
i
Trang 13Điều kiện đã cho trong bài được viết lại thành 2 2
(y1) x 1 Điểm biểu diễn M x y( , ) của z chạy trên đường tròn (*) có tâm I 0, 1 , bán kính bằng 1
Cần tìm điểm M x y( , ) thuộc đường tròn này để OM lớn nhất
Vì O nằm trên đường tròn nên OM lớn nhất khi OM là đường kính của (*) I là trung điểm của OM
(0, 2)
I
I
M
Vậy max z 2
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Không chuyển được bài toán từ dạng đại số về dạng hình học
- Không tìm được điều kiện để | |z đạt GTLN
- Tính sai mô đun các số phức