1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ĐẠI SỐ ÔN TẬP CHƯƠNG 1

2 843 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập đại số ôn tập chương 1
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức: a.. Rút gọn biểu thức:.

Trang 1

Một số BÀI TẬP ĐẠI SỐ 9 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 I

1.Tính giá trị của biểu thức: a) 2 6

+ + ; b) (5 4 2)(3 2 1+ + + 2 )(3 2 1− + 2 ); 2.Rút gọn các biểu thức: a) (2+ 3) 7 4 3 );− b) 4 2 3+ − 5 2 6+ + 2; c)

3 2 2+ + 6 4 2−

d) 2+ 17 4 9 4 5− + ; e) 2 2 3+ + 18 8 2− ; f)a b− +a−3 a b++33 b; g)

2 4 2 4 ;

a+ aaa

h) x+2 x− −1 x−1;

i *) 1− a−2 a− +1 a−1;

k) 7 2 6− − 7 2 6 ;+ l) x+ x2− −1 xx2−1với x>1; m)

2x+ 4x− −1 2x− 4x−1 với 1

4<x 3.Cho các số không âm a và b Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a b+ ≤ a+ b; b) a b− ≥ ab a b( ≥ );

c) (a c b d+ )( + )≥ ab+ cd a b c d( , , , >0);

d) 1 1 1 1 1 1 ( , ,a b c 0).

a b c+ + ≥ ab + bc + ca >

II.RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC:

1 A= 23 ;

2 B= x2x1

2 với 1≤ <x 1

2

2 )a + ;

+

6 2 5

1 5 )b 9 6 2− − 6

3 ; )c 35: 2 ; )d 27 7 5+ : 2

3)A= x2 2x4

2 với a)x4 ); b 2≤ <x 4

4 Trục căn thức ở mẫu

a)

6

3

+

5 So sánh: a)

+

5

3

13 b) 3029 và 2928

a Tìm điều kiện xác định của A

Trang 2

b.Rút gọn A.

c Tìm giá trị của x để A< 5

7 Thực hiện các phép tính:

5 5 5 5 b. − + ;

2 2 ; d.( + ) − ;

8.Rút gọn các biểu thức sau:

2

= − ÷÷ − ÷÷

1

= − + − + + ÷ ÷  − + + ÷

2

d D

E

9 Giải các phương trình sau:

2

1 1 b x+2 x− +1 x2 x− =1 2;

c 2x+ 4x− +1 2x4x− =1 6

+ +3

1

11 Tính giá trị của biểu thức:

a A=3 2+ 5+ 3 25 b B=; 3 5 2 7+ −3 5 2 7

12 Rút gọn biểu thức:

A= a+2 a− +1 a2 a1

13 Chứng minh 2 3 4 2008 <3

14 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

2 1

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w