TOÁN 11CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHƯƠNG II TỔ HỢP – XÁC SUẤT CHƯƠNG III DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Giáo Viên Trường THPT Tuy Phong TẬP 1... HÀM SỐ
Trang 1TOÁN 11
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CHƯƠNG II
TỔ HỢP – XÁC SUẤT
CHƯƠNG III
DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Giáo Viên Trường THPT Tuy Phong
TẬP 1
Trang 3Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến!
Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toán, tôi biên soạn cuốn giải toán trọng tâm của lớp 11
Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định
Nội dung gồm 3 phần
Phần 1 Kiến thức cần nắm
Phần 2 Dạng bài tập có hướng dẫn giải và bài tập đề nghị Phần 3 Phần trắc nghiệm có đáp án
Cuốn tài liệu được xây dựng sẽ còn có những khiếm
khuyết Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý
Gv_Trường THPT Tuy Phong
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 4CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Trang 1
§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Trang 11
§3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN THƯỜNG GẶP Trang 18
§1 HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN Trang 60
§2 HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP Trang 66
§4 PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ - XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Trang 83
§5 CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT Trang 86
§1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC Trang 118
Trang 5CHƯƠNG I
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
-0O0 -
ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
sin2α+cos2α =1 tan sin ; ,
cos(α β± )=cos cosα β ∓sin sinα β
sin(α β± )=sin cosα β±cos sinα β
tan( ) tan tan
∓ , với mọi ,α β làm cho các biểu thức có nghĩa
2.2 Công thức nhân đôi
sin 2α =2sin cosα α
cos2α =cos2α−sin2α =2 cos2α− = −1 1 2sin2α
α
−
=+ , với α làm cho biểu thức có nghĩa
2.6 Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2 cos cos
, với mọi ,α β làm cho các biểu thức có nghĩa
2.7 Công thức biến đổi tích thành tổng
( ) ( )
1cos cos cos cos
2
α β = α β+ + α β−
( ) ( )
1sin sin cos cos
2
α β = − α β+ − α β−
( ) ( )
1sin cos sin sin
2
α β = α β+ + α β−
Trang 6+ = , với α làm cho biểu thức có nghĩa
3 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặt biệt
3.1 Hai góc đối nhau ( cung đối) (α làm cho các biểu thức có nghĩa)
cos(− =α) cosα sin(− = −α) sinα
tan(− = −α) tanα cot(− = −α) cotα
3.2 Hai góc bù nhau( cung bù)(α làm cho các biểu thức có nghĩa)
sin(π α− ) sin= α cos(π α− )= −cosα
tan(π α− )= −tanα cot(π α− )= −cotα
3.3 Hai góc phụ nhau ( cung phụ)(α làm cho các biểu thức có nghĩa)
3.4 Hai góc hơn kém π(cung hơn kém π),(α làm cho các biểu thức có nghĩa)
sin(π α+ )= −sinα cos(π α+ )= −cosα
tan(π α+ ) tan= α cot(π α+ ) cot= α
3.5 Hai góc hơn kém 2π (cung hơn kém 2π ),(α làm cho các biểu thức có nghĩa)
3.6 Cung bội ( k∈ℤ, α làm cho các biểu thức có nghĩa)
sin(α+k2 ) sinπ = α cos(α+k2 ) cosπ = α
tan(α+kπ) tan= α cot(α+kπ) cot= α
4 Bảng giá trị lượng giác các góc (cung) đặt biệt
1
12
− - 1 − 3
||
|| : Không xác định
Trang 7• Là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2π
• Đồng biến trên mỗi khoảng
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì là π
• Đồng biến trên mỗi khoảng
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì là π
• Nghịch biến trên mỗi khoảng
- Hàm số xác định với một điều kiện
- Hàm số xác định bởi hai hay nhiều điều kiện
Trang 8a) Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ,k∈ℤ Vậy D=ℝ\{kπ,k∈ℤ }
b) Hàm số xác định khi và chỉ khi cos 0 ,
− Vì 1 cos+ x≥0 nên điều kiện là 1 cos− x>0 hay
1 cos− x≠ ⇔0 cosx≠ ⇔ ≠1 x k2 ,π k∈ℤ Vậy D=ℝ\{kπ,k∈ℤ }
d) Vì 1 sin− ≤ x≤1 nên 3 sin− x≥ ∀ ∈0, x ℝ Vậy D=ℝ
Trang 9Vậy tập xác định của hàm số 2
cos
1
x y
e) Ta có cosx+ ≥ ∀ ∈1 0, x ℝ Vậy tập xác định của hàm số D=ℝ
f) Ta có cosx−cos3x= −2sin 2 sin( ) 4sinx − =x 2xcosx
x
−
=+
cos 1
x y
k
x k x
π π
Trang 10f) Hàm số tan cot
1 sin 2
x x y
Nhắc lại kiến thức: Về tính chẵn, lẻ của hàm số y= f x( )
Tìm tập xác định D của hàm số, kiểm chứng D là tập đối xứng hay không, tức là ∀x x, ∈D⇒− ∈x D (1) Tính (f −x) và so sánh (f −x) với ( )f x :
Nếu (f − =x) f x( ) thì ( )f x là hàm số chẵn (2)
Nếu (f − = −x) f x( ) thì ( )f x là hàm số lẻ (3)
Do vậy
Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì ( )f x là hàm số không chẵn, không lẻ trên D
Nếu điều kiện (2) và (3) không nghiệm đúng thì ( )f x là hàm số không chẵn, không lẻ trên D
Để kết luận ( )f x là hàm số không chẵn, không lẻ trên D, ta chỉ cần tìm một điểm x sao 0
chof(−x0)≠ f x( )0 và f(−x0)≠ −f x( )0
Lưu ý: vận dụng hai góc (cung) đối nhau của HSLG
Bài 1.5 Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
x + tanx f) y = sinx – cosx
g) y=sin3x−tanx h) tan cot
sin
x x y
Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Định nghĩa: Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định là D và hai hằng số M và m
Trang 11hiệu
D
Min y=m
− ≤1 sinx≤ ∀ ∈1, x ℝ 0 sin≤ 2 x≤ ∀ ∈1, x ℝ 0 sin≤ x ≤ ∀ ∈1, x ℝ
− ≤1 cosx≤ ∀ ∈1, x ℝ 0 cos≤ 2x≤ ∀ ∈1, x ℝ 0 cos≤ x ≤ ∀ ∈1, x ℝ
Bài 1.6 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau
a) y=2 cosx +1 b) y= −3 2sinx c) y= 2 1 cos( + x)+1 d) 3sin 2
Ta có: 0≤ cosx ≤ ⇔ ≤1 0 2 cosx≤ ⇔ ≤2 1 2 cosx ≤3 hay 1≤ ≤y 3
Vậy: Max y= ⇔3 cosx= ⇔ =1 x k2 ,π k∈
Trang 12Ta có 0≤ sinx ≤ ⇔ − ≤ −1 2 2 sinx ≤ ⇔ ≤ −0 1 3 2 sinx ≤3 hay 1≤ ≤y 3
Vậy: GTLN của y là 3, đạt được khi sinx= ⇔ =0 x kπ,k∈ℤ
GTNN của y là 1, đạt được khi sin 1 ,
GTNN của y là -2, đạt được khi cos 2 1 ,
GTNN của y là -1, đạt được khi cos 2x= ⇔ =1 x kπ,k∈ℤ
Bài 1.8 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:
a) y= +3 sin cosx x b) y= −4 2 cos2 x c) 2
3 cos
y
x
=+
Trang 13Với mọi x∈ℝ ta luôn có: − ≤1 1 sin− ( )x2 − ≤1 2 1− Vậy
GTLN của y là 2 1− , đạt được khi 2 2 , 1
f) Hàm số y=4sin x có tập xác định là D=0;+∞) Trên D ta có: − ≤4 4sin x ≤4
Vậy: GTLN của y là 4, đạt được khi 2 , 0
Bài 1.9 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:
a) y=sin4 x−cos4 x b) y=sin4x+cos4 x
c) y=sin2x+2sinx+6 d) y=cos4 x+4 cos2 x+5
GTNN của y là 1− , đạt được khi x=kπ,k∈ℤ
b) sin4 cos4 (sin2 cos2 )2 2sin2 cos2 1 1sin 22
Trang 14GTLN của y là 10, đạt được khi x=kπ,k∈ℤ
GTNN của y là 5, đạt được khi ,
Trang 15§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Phương trình sin x=m (1)
Nếu m >1: phương trình (1) vô nghiệm
Nếu m ≤1: Nếu α là một nghiệm của phương trình (1), nghĩa là sinα =m
ii) Các trường hợp đặc biệt
• m= −1 , phương trình sinx= −1 có nghiệm là = − +π 2 ,π ∈ℤ
2
x k k
• m=0 , phương trình sinx=0 có nghiệm là x=kπ;k∈ℤ
• m=1 , phương trình sinx=1 có nghiệm là 2 ;
Nếu m >1: phương trình (2) vô nghiệm
Nếu m ≤1: Nếu α là một nghiệm của phương trình (2), nghĩa là cosα =m
i) Nếu α thoả điều kiện 0≤ ≤α π và cosα = m thì ta viết α = arccosm
Khi đó pt (2) có nghiệm là : x= ±arccosm k+ 2 ;π k∈ℤ
ii) Các trường hợp đặc biệt khi m∈{ }0; 1±
Trang 16• Nếu α là một nghiệm của phương trình (3), nghĩa là tanα =m thì tanx= ⇔ = +m x α kπ;k∈ℤ
• Nếu số đo của α được cho bằng độ thì tanx= ⇔ = +m x α k180 ;0 k∈ℤ
• Nếu α thảo mãn điều kiện
4
x= ⇔ = +x π kπ
, k∈ℤ
• Tổng quát : tanu=tanv có nghiệm: u= +v kπ,k∈ℤ
4 Phương trình cot x=m (4) Điều kiện: x≠kπ,k∈ℤ
• Nếu α là một nghiệm của phương trình (4), nghĩa là cotα =m thì cotx= ⇔ = +m x α kπ,k∈ℤ
• Nếu số đo của α được cho bằng độ thì cotx= ⇔ = +m x α k180 ;0 k∈ℤ
• Nếu α thảo mãn điều kiện 0< <α π và cotα =m thì ta viết α =arccotm Lúc đó nghiệm của
phương trình (4) là:x=arccotm k+ π,k∈ℤ
• Tổng quát : cotu=cotv có nghiệm: u= +v kπ,k∈ℤ
Chú ý: Kể từ đây, ta qui ước rằng nếu trong một biểu thức nghiệm của phương trình lương giác có
chứa k mà không giải thích gì thêm thì ta hiểu rằng k nhận mọi giá trị thuộc ℤ
Ghi nhớ công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
Với u=u x v( ), =v x( ) và ,u v làm cho biểu thức có nghĩa, k∈ℤ
- Các công thức nghiệm của bốn phương trình lượng giác cơ bản
- Cung đối và cung bù
Bài 2.1 Giải các phương trình sau:
Trang 17Vậy phương trình có các nghiệm là: 2 ; 5 2 ,
2 3 3 (áp dụng cung đối đưa dấu trừ vào trong _ sin(− = −α) sinα )
Phương trình đã cho tương đương:
2arcsin 23
4
24
x k
x k
π ππ
Trang 18α π α
4arc os 2
2> nên phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 2.3 Giải các phương trình sau:
cot x−15 = 3⇔cot x−15 =cot 30 ⇔ −x 15 =30 +k180 ⇔ =x 45 +k180 ,k∈ℤ
k
x= ⇔ x= +kπ ⇔ =x + π k∈
ℤ
Trang 19Bài 2.5 Giải các phương trình sau:
a) sin3
0cos3 1
x
x =
2cot 3 tan
a) Điều kiện : cos3x≠1 Ta có sin 3x= ⇔0 3x=kπ
Do điều kiện, các giá trị k=2 ,m m∈ℤ bị loại, nên 3 (2 1) (2 1) ,
x
x x k k
Dạng 2 Tìm nghiệm của phương trình trên một khoảng, đoạn
- Giải phương trình và tìm nghiệm thỏa khoảng đề bài cho
Bài 2.6 Giải các phương trình sau trong khoảng đã cho:
Trang 21Bài 2.9 Giải các phương trình sau:
1 sin 3x−cos5x=0 2 tan 3 tanx x=1
Trang 22§3 MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
THƯỜNG GẶP
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một
hàm số lượng giác, trong đó ( )f x là một biểu
thức lượng giác nào đó
Đặt ẩn phụ t= f x( ) và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải phương trình theo ẩn phụ này
và từ đó suy ngược lại nghiệm x
Khi đặt t = sinx hay t = cosx, điều kiện là t ≤1
Khi đặt t = tanx, t = cotx, cần lưu ý điều kiện xác
định của tanx và cotx
2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx có
- Một số phương trình biến đổi đưa về phương trình bậc nhất
- Từ phương trình đã cho đưa về phương trình lượng giác cơ bản và giải
Bài 3.1 Giải các phương trình sau:
x
Trang 23Bài 3.2 Giải các phương trình sau:
k x
Bài 3.3 Giải các phương trình sau:
a) cos2x – sinx – 1 = 0 b) cosx.cos2x = 1 + sin2x.sinx
c) 4sin cos cos2x x x= −1 d) tanx = 3cotx
26
x k x
Trang 24d) tanx=3cotx Điều kiện sin 2 ≠ ⇔ ≠0 π , ∈ℤ
- Một số phương trình biến đổi đưa về phương trình bậc hai
- Từ phương trình đã cho đưa về phương trình lượng giác cơ bản và giải
- Lưu ý điều kiện của bài toán (nếu có)
Bài 3.4 Giải các phương trình sau:
c) 4 cos2 x−2 1( )+ 2 cosx+ 2 0= d) 5 tanx−2 cotx− =3 0
x k x
tan
x
Trang 25Bài 3.5 Giải các phương trình sau:
c) 3 tan2x− +( )1 3 tanx+ =1 0 d)cos 4( x+600)−5cos 2( x+300)+ =4 0
Dạng 3 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos
- Phương trình có dạng asinx b+ cosx=c a,( 2+b2 ≠0)
- B1: Kiểm tra
• Nếu a2+b2 <c2 thì phương trình vô nghiệm
• Nếu a2+b2 ≥c2, ta thực hiện tiếp B2
- B2 Chia hai vế phương trình cho a2+b2 Từ đó áp dụng công thức cộng đưa phương trình về phương trình lượng giác cơ bản dạng: sinu=sinv hay cosu=cosv
Bài 3.6 Giải các phương trình sau:
a) 3 sinx−cosx=1 b) 2sin3x+ 5 cos3x= −3 c) 3 cosx+4sinx= −5
Trang 26Bài 3.7 Giải các phương trình sau:
sin 2x+cos2x =sin 4x
c) sin 5x+ 3 cos5x=2sin 7x d) 3 cos5x−2 cos3x+sin 5x=0
k x
π π π
Cả hai nghiệm đều không thoả điều kiện bài toán Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm
c) sin 5 3 cos5 2sin 7 sin 5 sin 7 16 ;
π π π
π π π
Bài 3.8 Giải các phương trình sau:
a) 4 sinx−3cosx=5 b) 3cos 2 3 sin 9
Bài 3.9 Giải các phương trình sau:
a) sin 2 sin 5x x=sin3 sin 4x x b) cos sin 5x x=cos2 cos4x x
c) cos 5 sin 4x x=cos3 sin 2x x d) sin 2x+sin 4x=sin 6x
Trang 27d x x x x x x x
k
x x
x k
x
π
π π
π π
Bài 3.10 Giải các phương trình sau:
a) sin sin 7x x=sin 3 sin 5x x b) sin 5 cos 3x x=sin 9 cos7x x
c) cos cos3x x−sin 2 sin 6x x−sin 4 sin 6x x=0 d) sin 4 sin 5 sin 4 sin 3x + x x−sin 2 sinx x=0
c) cos cos3x x−sin 2 sin 6x x−sin 4 sin 6x x=0
⇔1(cos4 +cos2 −cos 4 +cos8 −cos2 +cos10 )=0
Bài 3.11 Giải các phương trình sau:
a) sin2 sin 22 sin 32 3
2
c) cos2x+cos 22 x+cos 32 x+cos 42 x=2 d) cos 32 cos 42 cos 52 3
2
x+ x+ x=
Trang 28e) 8cos4 x= +1 cos 4x f) 3cos 22 x−3sin2x+cos2x=0
HD Giải
a) Ta có sin2 sin 22 sin 32 3 1(cos2 cos 4 cos6 )
2 2
đương với cos 2x+cos4x+cos6x= ⇔0 cos4x+2 cos4 cos2x x= ⇔0 cos 4 (1 2 cos2) 0x + =
Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm
cos6x+cos8x=cos10x+cos12x⇔2 cos 7 cosx x=2 cos11 cosx x
Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm ,
Bài 3.12 Giải các phương trình sau:
a) 1 sin+ x−cosx−sin 2x+2 cos2x=0 b) cos tan 3x x=sin 5x
a) Ta có: 1 sin 2− x=(sinx−cos ) ;2 cos2x 2 x=2 cos( 2x−sin2 x)= −2(sinx−cos )(sinx x+cos )x
1 sin+ x−cosx−sin 2x+2 cos2x= ⇔0 (sinx−cos )(1 sinx − x−3cos ) 0x =
cos tan3 sin 5 cos sin3 cos3 sin 5
1 sin 4 sin 2 1 sin8 sin 2 sin8 sin 4 2
12 6
x x x x x x x
k x
k x
Trang 291 sinsin (1 sin ) 0
Bài 3.14 Giải các phương trình sau
4cos x−2 1+ 2 cosx+ 2 0= 11 2 sin2x+7 sinx− =4 0 12 3cos 22 x−7 cos 2x+ =4 0
Bài 3.15 Giải các phương trình sau
1 cos 2x+ 2 sinx− =1 0 2 cosx= 2 sin 7x−sinx 3 3 cos5x+sin 5x=2 cos3x
4 2sin(x+100)− 12cos(x+100)=3 5 3cos8 2sin4 cos4x− x x=−sin2x−cos2x
13 3 sin 2x−cos 2x= 3 14 sin 2x− 3 cos 2x= 3 15 3 sin 4x−cos 4x= − 3
Bài 3.16 Giải các phương trình sau
1
sin cos 3sin cos 4sin
02sin 1
x x
3 cos 3x+2 cos 2x=cosx+2
Trang 304 (2 cos 1 sin 4)
2 sin 2cos sin
2 1 3
sin 2
x x x
x
=+
x
− + + + =
+
Trang 31ÔN TẬP CHƯƠNG I
Phần I Áp dụng công thức lượng giác
Thực hiện tính, rút gọn, chứng minh
1 Tính các giá trị lượng giác của góc α , biết:
3 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) cos2 2sin 1tan( 15 ) 2cos60
b) B=2sin 600+3cos 300+tan 450
c) C=cot 300+2sin 600−2cos 300
e) E=3sin90 2cos0 3cos60 10cos1800+ 0− 0+ 0
4 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A=sinx+cos tanx x, biết cos 1
x= < <x
1 tan
a D
Trang 32π
π α< < Tính a) A=sinα+cosα
A= − b) B=cos140+cos1340+cos1060
sinx−cosx = −1 2 sin cosx x
c) sin4 x+cos4x= −1 2sin2xcos2 x
d) sin6x+cos6 x= −1 3sin2xcos2 x
e) tan2 x−sin2x=sin2 x.tan2x
f) cot2 x−cos2x=cos2x.cot2x
14 Chứng minh rẳng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a) A=cos4 x+sin2 x.cos2 x+sin2 x
17 Chứng minh rằng nếu A, B,C là ba góc của
b) sin 2A+sin 2B+sin 2C=4 sinAsinBsinC
c) cos cos cos 1 4sin sin sin
A B C
A+ B+ C= +
d) cos2A+cos2B+cos2C= − −1 4cos cos cosA B C
18 Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC
Trang 3319 Chứng minh rằng nếu A, B,C là ba góc của
một tam giác thì:
a) sin2A+sin2B+sin2C= +2 2cos cos cosA B C
b) sin 22 A+sin 22 B+sin 22 C= −2 2cos2 cos2 cos2A B C
c) cos2A+cos2B+cos2C= −1 2cos cos cosA B C
d) cos 22 A+cos 22 B+cos 22 C= +1 2cos2 cos2 cos2A B C
20 Chứng minh rằng nếu A, B,C là ba góc của
một tam giác thì:
a) tanA+tanB+tanC =tan tan tanA B C
b) tan tan tan tan tan tan 1
21 Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ đề tam
giác ABC cân tại A là sin 2
sin cos
A
B C =
22 Cho tan tan 2 cot
5
α− α = Tính tan cot 2
3
α = Tính giá trị của biểu thức
(1 3cos 2 )(2 3cos 2 )
Trang 34π α π< < và sin 1
3
α= Tính P=sin 2α−cos 2α
1 sincos
2
πα
Phần II Phương trình lượng giác
Bài 1 Giải các phương trình sau
e) 2 sinx− 2 sin 2x=0 f) tan 2 sinx x+ 3 sin( x− 3 tan 2x)−3 3 0=
g) (2sin 1) (2 2sin 1 sin) 3 0
Trang 35d) 4 sin cos cos 2 1 sin 4 1 ,
Bài 2 Giải các phương trình sau
a) cos cos 3x x=cos5 cos 7x x b) sin 3 cos 7x x=sin13 cos17x x
c) cos 2 cos 5x x=cos7x d) sin 4 sin 3x x=cosx
e) sin 3 sin 5x x=sin11 sin13x x f) sin sin 2 sin3 1sin 4
4
x x x= x
HD Giải
Dùng công thức biến đối tích thành tổng và tìm ra nghiệm của phương trình
a) cos cos3 cos5 cos 7 cos 4 cos12 4 ,
8
k x
k x
π π
k x
k x
π π
k x
π π π
k x
π π
Trang 36f) sin sin 2 sin3 1sin 4 sin 2 cos 4 0 8 2 ;
4
2
k x
k x
π π π
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a) 1 2 cos+ x+cos2x=0 b) cosx+cos2x+cos3x+cos 4x=0
c) sinx+sin 2x+sin3x+sin 4x=0 d) sinx+sin 2x+sin3x= +1 cosx+cos2x
e) cos2x+cos 22 x+cos 32 x+cos 42 x=2 f) 1 sin+ x+cos3x=cosx+sin 2x+cos2x
,2
2
k x
)sin sin 2 sin3 1 cos cos2 2sin 2 cos sin 2 2 cos cos 0
cos (2 cos 1)(2sin 1) 0
e) cos2x+cos 22 x+cos 32 x+cos 42 x= ⇔2 cos2x+cos4x+cos6x+cos8x=0
x= +π kπ x= +π π x= π + π k∈
ℤ
f) 1 sin+ x+cos3x=cosx+sin 2x+cos2x⇔(2sinx+1)(sinx−sin 2 ) 0x =
k
x= − +π k π x= π +k π x=k π x= +π π k∈
ℤ
Bài 4 Giải các phương trình sau:
sin cos cos sin
4
x x− x x= d)2 cos3 x+sin cosx x+ =1 2(sinx+cos )x
e)cos3x−sin3 x=sinx−cosx f)(2sinx+1 3cos4)( x+2sinx− +4) 4 cos2 x=3
Trang 37ℤ ( vì sin cosx x+ =1 0 vô nghiệm )
e) cos3 sin3 sin cos 1sin 2 2 sin( cos ) 0
) 2sin 1 3cos 4 2sin 4 4 cos 3
2sin 1 3cos 4 2sin 4 4(1 sin ) 3 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 4sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 (1 2sin )(1 2sin ) 0
2sin 1 3cos4 2sin 4 1 2sin 0 2sin 1 3cos4 3 0
x k k x
k x
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a) 2 sinx+cotx=2sin 2x+1 b) tan2x(1 sin− 3 x)+cos3x− =1 0
c) 1 cot 2 1 cos22
sin
x x
x
−+ = d) 6sin 2 cos3 5sin 4 cos
a) Với đều kiện sinx≠0, ta có 2sinx+cotx=2sin 2x+ ⇔1 2sin2x+cosx=4sin2xcosx+sinx
Trang 38Giải (1):
26
5 26
1 cos 1 sin 1 sin 1 cos 0
(1 sin )(1 cos ) 1 cos 1 sin sin 1 sin 1 cos cos 0
(1 sin )(1 cos ) sin cos sin cos sin cos sin cos 0
(1 sin )(1 cos )(sin cos )(sin cos sin cos )
Phương trình (1) không thoả điều kiện cosx≠0
Giải phương trình (4), ta đặt t=sinx+cosx với t ≤ 2
c) Với điều kiện sin 2x≠0, ta có 1 cos22 2
1 cot 2 sin 2 sin 2 cos2 1 cos2
1 sin 2 cos2 sin 2 cos2 0 cos 2 cos2 sin 2 cos2 0
cos2 cos2 sin 2 1 0
6sin 2 cos 6sin 2 cos 5sin 2 cos
Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm
4
x= +π k π x= +π kπ k∈ℤ
( viết
2 2
2
1 costan
1 sin
x x
Trang 39Bài 6 Giải các phương trình sau:
a)3sin3x− 3 cos9x= +1 4sin 33 x⇔(3sin3x−4sin 33 x)− 3 cos9x=1
k x
π π π
d) 2 2 sin( x+cos cosx) x= +3 cos2x⇔ 2 sin 2x+( )2 1 cos2− x= −3 2 2
Phương trình này vô nghiệm vì ( ) ( ) (2 2 )2
ℤ (thoả điều kiện)
f) sin3x+cos3x=sinx−cosx⇔sin (1 sin ) cosx − 2x − x−cos3x=0
Trang 40Giải (1) và (2), phương trình (2) vô nghiệm Nghiệm của phương trình là ,
2sin 2x+sin 7x− =1 sinx
c) (1 sin+ 2x)cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x d) 2 cos( 6 sin6 ) sin cos
1 sin 3 cos 2 cos
b) Phương trình đã cho tưong đương với sin 7x−sinx+2sin 22 x− = ⇔1 0 cos4 2sin3x( x− =1) 0
(sinx+cos )(1 sin cos ) (sinx + x x = x+cos )x ⇔(sinx+cos )(1 sin )(1 cos ) 0x − x − x =
x≠ x≠ ≠ (*) phương trình đã cho tương đương với:
x= ± π +k π x=kπ k∈
ℤ
Bài 8 Giải các phương trình sau: (Đại học – cao đẳng năm 2008)