• Thuyên tắc phổi PE không phải là một bệnh mà là • Huyết khối phần lớn đến từ TM sâu ở chân, một số ít đến từ TM chậu, thận, tay, buồng tim P.. Thông số lâm sàng ĐiểmTriệu chứng cơ năng
Trang 3• Thuyên tắc phổi (PE) không phải là một bệnh mà là
• Huyết khối phần lớn đến từ TM sâu ở chân, một số ít đến từ TM chậu, thận, tay, buồng tim P.
• Huyết khối kẹt ở chỗ phân chia của ĐMP
• Huyết khối nhỏ di chuyển xa hơn, tắc mạch máu nhỏ
ĐẠI CƯƠNG
Trang 4Nguy cơ thấp: PT nhỏ trên BN<40 và không có yếu tố
nguy cơ đi kèm
2% 0,4% 0,2% <0,01%
Nguy cơ trung bình: PT nhỏ và có YTNC đi kèm PT
trung bình trên BN 40-60t không có YTNC đi kèm)
10-20% 2-4% 1-2% 0,1-0,4%
Nguy cơ cao: PT trên BN>60t, hoặc 40-60t có YTNC đi
kèm (tiền căn thuyên tắc TM, ung thư, tăng đông)
20-40% 4-8% 2-4% 0,4-1,0%
Nguy cơ cao nhất: PT trên Bn nhiều YTNC (tuổi>40, ung
thư, tiền căn thuyên tắc TM, PT khớp háng hoặc khớp
gối, gãy xương đùi, chấn thương nặng, PT cột sống )
40-80% 10-20% 4-10% 0,2-5%
DỊCH TỂ HỌC
Trang 6Protocol 2004 Anesthesie-Ranimation- Urgence 10e edition, P:84-87
Nguy cơ 1 Không có yếu tố nguy cơ thuyên tắc TM
Nguy cơ 2 Trên 40 tuổi (nếu PT có nguy cơ >1)
Thuốc ngừa thai estroprogesteron
Bệnh tim mất bù, HKTM, béo phì.
Nhiễm trùng trước mổ, bất động chu phẫu > 4 ngày
Nguy cơ 3 Ung thư (đang bị hay tiến triển) HC tăng sinh tủy
Tiền căn thuyên tắc TM Liệt hai chân
Tăng đông mắc phải hay bẩm sinh: thiếu antithrombin III, protein S hay C….
YẾU TỐ NGUY CƠ
1 LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH NHÂN
Trang 7Protocol 2004 Anesthesie-Ranimation- Urgence 10e edition, P:84-87
Nguy cơ 1 Lấy dụng cụ KHX, Phẫu thuật chi trên hay bàn chân, Nội soi khớp
Nội soi niệu, PT tinh hoàn, dương vật, niệu đạo, PT hậu môn Thoát vị Cắt ruột thừa đơn giản
Nạo buồng tử cung Soi buồng tử cung PT vú lành tính Điều trị viêm tuyến Bartholin
Bó bột chi dưới, PT cột sống không rối loạn thần kinh
Thận Niệu quản Bọng đái Cắt đốt tiền liệt tuyến nội soi Tiểu không kiểm soát Ghép thận
Cắt tử cung (ngả trên hay dưới) Bóc u xơ tử cung Cắt phần phụ Chỉnh hình vòi trứng, Cắt ruột thừa phức tạp
Nguy cơ 3 PT cột sống có rối loạn thần kinh
PT chậu, háng, chi dưới Đa chấn thương
Cắt bọng đái toàn bộ Cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
PT ung thư
YẾU TỐ NGUY CƠ
2 LIÊN QUAN ĐẾN PHẪU THUẬT
Trang 9Triệu chứng đột ngột xuất hiện :
• Hô hấp: Đau ngực , khó thở, thở nhanh , ho, ho máu.
• Tim mạch: đánh trống ngực, nhanh xoang, rung nhỉ, rối loạn huyết động, dấu hiệu suy tim phải ( TM cổ nổi, dấu gan-TM cảnh) rối loạn huyết động.
• Thần kinh: rối loạn tri giác ngất
• Hiện diện HKTM sâu, sưng chân, và khám thấy chân đau
LÂM SÀNG
Trang 10• ECG: nhanh xoang, bloc nhánh phải
– Δ ≠: nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp
• KMĐM: toan chuyển hóa, ↓PaO2 ↓ PaCO2
Trang 11• Bình thường < 500 ng/ml
- DVT: ELISA độ nhậy 0,95, độ đặc hiệu 45%
- PE: ELISA độ nhậy 0,95; đặc hiệu 40%
D-DIMER
Trang 12SIÊU ÂM
1 Siêu âm mạch máu đè ép:
-Siêu âm đè ép phát hiện DVT ở 30-50% bệnh nhân PE.
2 Siêu âm tim:
- Độ nhạy khoảng 60–70%, với các biểu hiện dãn thất phải và tăng tốc độ dòng phụt hở van 3 lá.
mà không có dấu quá tải hoặc tăng gánh thất phải.
Trang 13Thông số lâm sàng Điểm
Triệu chứng cơ năng và thực thể của HKTM + 3
Chẩn đoán khác ít khả năng hơn thuyên tắc phổi + 3
Bất động hay phẫu thuật trong vòng 4 tuần + 1.5
Tiền căn huyết khối tĩnh mạch sâu/thuyên tắc phổi + 1.5
Chỉ số lâm sàng Wells và phân loại
BN theo nhóm nguy cơ bị PE Chỉ số lâm sàng Wells và phân loại
BN theo nhóm nguy cơ bị PE
Trang 14(Blann; BMJ 2006)
??
Trang 151.Xạ hình thông khí-tưới máu
- Độ tin cậy 95%, Độ nhạy 84–91%,.
2 Chụp MSCT mạch máu :
- Thấy huyết khối trong ĐM phổi chính, thùy, vùng với
độ nhậy > 90%
- Không thấy được huyết khối nhỏ tiểu vùng
- Giúp chẩn đoán phân biệt
CLS NÂNG CAO
Trang 16• Tiêu chuẩn vàng của PE
• Độ nhậy và đặc hiệu > 95%
• Tử vong chụp ĐMP là 0,5%, biến chứng < 5%
• Chụp ĐMP âm tính : loại bỏ PE
CHỤP ĐỘNG MẠCH PHỔI
Trang 181 Có triệu chứng nặng?
Ngất, xỉu, lơ mơ
Dấu suy tim P : nhịp tim nhanh, TM cổ nổi , dấu gan-TMC
Trang 191 HÔ HẤP: oxy liệu pháp qua mũi
Trang 20•THEO KHUYẾN CÁO ACCP 2012
Xác suất PE cao: khởi sự điều trị ngay
Xác suất trung bình: khởi sự điều trị < 4 giờ
Xác suất thấp: không điều trị
ĐIỀU TRỊ KHÁNG ĐÔNG
Trang 22• Héparine không phân đoạn (dễ chỉnh liều, td nhanh)
-Bolus 80 U/kg truyền liên tục 18 U/kg mỗi giờ
Mục tiêu aPTT gấp 1.5-2.5 lần so với chứng
•Dùng kháng Vitamin K ngay, INR 2- 3 thì ngưng HNF
•Nếu sốc điều trị bằng tiêu sợi huyết
HUYẾT ĐỘNG KHÔNG ỔN ĐỊNH
Trang 23(Konstantinides; NEJM 2009)
Thuốc Phác đồ Chống chỉ định tiêu sợi
huyết
Streptokinase 250000 đv liều nạp trong 30 phút, sau
đó 100000 đv/giờ trong 12-24 giờ;
phác đồ tăng dần, 1,5 triệu đv trong 2 giờ
Tuyệt đối – Tiền căn xuất huyết
não hay đột quị không rõ nguyên nhân, thiếu máu não trong 6 tháng trước, bệnh lý ác tính hệ thần kinh trung ương, chấn thương nặng, phẫu thuật, hoặc chấn thương đầu trong 3 tuần trước
Tương đối – Cơn thoáng thiếu
máu não trong vòng 6 tháng trước, thuốc chống đông đường uống, có thai hoặc tuần đầu tiên hậu sản, vị trí chọc dò không thể đè ép được, hồi sức chấn thương, tăng huyết
áp kháng trị (HA tâm thu > 180mmHg), bệnh gan tiến triển, viêm nội tâm mạc nhiễm trùng, loét tiêu hóa tiến triển
Urokinase 4400 đv/kg cân nặng liều nạp trong 10
phút, sau đó 4400 đv/kg trong 12-24 giờ; phác đồ tăng dần, 3 triệu đv trong
2 giờ Alteplase 100mg trong 2 giờ; phác đồ tăng dần,
0,6mg/kg trong 15 phút Reteplase 2 liều nạp tiêm 10 đv cách nhau 30
phút Tenecteplase 30 – 50mg liều nạp trong 5-10 giây, bổ
sung theo trọng lượng cơ thể (<60kg, 30mg; ≥60 đến <70kg, 35mg; ≥70 đến
<80kg, 40mg; ≥80 đến <90kg, 45mg;
≥90kg, 50mg)
TIÊU SỢI HUYẾT
Trang 241 ĐẶT MÀNG LỌC TĨNH MẠCH CHỦ
2 LẤY HUYẾT KHỐI QUA CATHETER
3 LẤY HUYẾT KHỐI BẰNG PHẪU THUẬT
ĐiỀU TRỊ XÂM LẤN
Trang 25thuốc kháng đông
Không có chống chỉ định thuốc kháng đông Kháng đông
Huyết động ổn
định ?
Có Không
Rối loạn chức năng thất P
Có
Xem xét điều trị tiêu sợi huyết
Không
Truyền dịch và vận mạch
Chống chỉ định tiêu sợi huyết
Không chống chỉ định tiêu sợi huyết
Điều trị tiêu sợi huyết Xem xét phẫu thuật
lấy khối thuyên tắc
Trang 26Mức độ nguy cơ Thuyên tắc
TM sâu cẳng chân
Thuyên tắc
TM sâu gần
Thuyên tắc phổi lâm sàng
Thuyên tắc phổi gây tử vong
Nguy cơ thấp
PT nhỏ trên BN < 40 tuổi và không có yếu
tố nguy cơ kèm theo
2% 0,4% 0,2% <0,01%
Nguy cơ trung bình
PT nhỏ trên BN có yếu tố nguy cơ đi kèm
PT trên BN từ 40-60 tuổi không có yếu tố
nguy cơ 10% - 20% 2% - 4% 1% - 2%
0,1% - 0,4%
Nguy cơ cao
PT trên BN >60 tuổi hoặc có yếu tố nguy
cơ (VD: thuyên tắc TM trước đó, ung thư) 20% - 40% 4% - 8% 2% - 4% 0,2% - 5%
Nguy cơ cao nhất
PT trên BN nhiều yếu tố nguy cơ (tuổi>40
tuổi, ung thư, thuyên tắc TM trước đó)
Thay khớp gối hoặc khớp háng, PT gãy
xương đùi
40% - 80% 10% - 20% 4% - 10% 0,2% - 5%
PHÒNG NGỪA HAY KHÔNG ?
Trang 27• Giáo dục bệnh nhân: vận động tại giường, uống nước nhiều
• Mang vớ băng ép chân
• Phát hiện nguy cơ thuyên tắc : ung thư, bệnh lý tăng đông, nằm lâu tại giường, suy tim hay suy hô hấp, tổn thương thần kinh sau tai biến mạch máu não, hậu sản, béo phì v v
• Chiến lược dùng kháng đông dự phòng
• Dung hòa lợi ích – nguy cơ
• Đồng thuận và hướng dẫn riêng của mỗi đơn vị
DỰ PHÒNG
Trang 28• Coi thường than phiền khó thở của BN, cho là
do lo âu, thở nhanh thì cho là tăng thông khí
• Chấp nhận than phiền đau ngực là đau cơ
xương
• Không phát hiện, chẩn đoán và điều trị DVT
• Không khởi sự qui trình chẩn đoán cho Bn có nghi ngờ PE
• Không khởi sự heparin ngay trước khi làm các
XN chẩn đoán khác
SAI LẦM CẦN TRÁNH
Trang 29Kết luận
• Gặp ở các thời điểm chu phẫu
• Sơ đồ chẩn đoán
• Điều trị được hệ thống hóa
• Phòng ngừa +++
KẾT LUẬN