1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai Giảng Hen Phế Quản

72 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 8,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh hưởng kinh tế của Hen phế quản Chi phí chăm sóc rất cao  Chi phí cho Hen phế quản chưa kiểm soát tốt còn cao hơn GIẢM SỐ LẦN NHẬP VIỆN VÀ CẤP CỨU LÀ PHƯƠNG CÁCH GIẢM CHI PHÍ Đ

Trang 1

HEN PHẾ QUẢN

Tsbs Tố Như

Trang 2

gian nghĩ việc # 2 tuần

Trang 3

Total (All Ages)

<18 18-44 45-64 65+

Total (All Ages)

Trang 4

TỶ LỆ NHẬP VIỆN THEO TUỔI

96 98 00

Year

Trang 6

Gánh nặng về kinh tế

Trang 7

Tại các nước công nghiệp hóa chi

phí dành cho hen chiếm 1%-2% tổng chi phí cho y tế

chi phí trực tiếp: 90%

Chi phí gián tiếp ( mất ngày công,

chăm sóc tại nhà) thường thấp hơn nhưng hoàn toàn bệnh nhân tự trả.

Chi phí hàng năm: những BN có

những đợt cấp là 600 USD/năm so với 170USD đối với những người không có đợt cấp

Trang 8

Ảnh hưởng kinh tế của Hen phế quản

Chi phí chăm sóc rất cao

Chi phí cho Hen phế quản chưa kiểm soát tốt còn cao hơn

GIẢM SỐ LẦN NHẬP VIỆN VÀ CẤP CỨU

LÀ PHƯƠNG CÁCH GIẢM

CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ

Trang 9

Những yếu tố nguy cơ

Yếu tố do vật chủ: liên quan đến gen

Yếu tố do môi trường: những chất có khả năng gây ra những triệu chứng trên

những bệnh nhân nhạy cảm

Yếu tố do vật chủ: liên quan đến gen

Yếu tố do môi trường: những chất có khả năng gây ra những triệu chứng trên

những bệnh nhân nhạy cảm

Trang 10

Yếu tố nguy cơ

Trưởng thành: nữ hen > nam

YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG:

Trang 13

B cell Mast cell

Trang 16

Source: Peter J Barnes, MD

Hiện tượng viêm: Tế bào và các chất trung gian

Trang 17

Giải phẩu bệnh HEN PQ

Trang 18

GIẢI PHẨU BỆNH CỦA HEN ĐẠI THỂ

Trang 19

a Tắc nghẽn đàm trong lòng phế quản

b Thâm nhiễm eosinophil ở lớp dưới niêm mạc phế quản

Trang 21

Sự hẹp đường dẫn khí biểu hiện trên lâm sàng tiếng thở khò khè, cơn khó thở kịch phát

Trang 22

SỰ THAY ĐỔI TÌNH TRẠNG VIÊM VÀ

CO THẮT PHẾ QUẢN

N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10

Hen Bình thường

Cơn hen nhẹ

Cơn hen tbình

Cơn hen nặng

Yếu tố khởi phát cơn

Trang 23

CƠN HEN :phần nổi tảng băng

Bệnh hen: tình trạng viêm mãn tính đường thở

Trang 24

Chẩn đoán Hen phế quản

Lâm sàng nghi ngờ

Các test chuyên biệt hổ trợ chẩn đoán Chẩn đoán phân biệt

Điều trị thử

Trang 25

Đây có phải là hen phế quản ?

Tắc nghẽn có hồi phục

Tắc nghẽn

FEV1/FVC and FEV1

Có hồi phục

FEV1 > 15% or 200 mL post-Bd

Trang 26

TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN HEN

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Trang 27

30% bệnh nhân hen phế quản không đáp ứng với teat dãn

phế quản Quadrelli S et al: Respuesta a broncodilatadores en pacientes

con asma bronquial - Medicina 54: 311, 1994

Chỉ có 13,8% những bệnh nhân HPQ > 70 tuổi bị hen lúc < 5 tuổi

25% started after 60 year-old

Quadrelli S & Roncoroni A Is asthma in the elderly really

different? Respiration 1998, 65: 345-353

Trang 28

Nếu có điều gì “hiếm gặp đối

với hen

Trang 29

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CƠN HEN PHẾ QUẢN KỊCH PHÁT

Tắc nghẽn đường hô hấp trên

Trang 30

Ý nghĩa của một số test trong chẩn

Hen : DLCO: bình

thường hay tăng Khí phế thủng : DLCO

giảm

Trang 31

Đánh giá mức độ viêm trong HEN PQ

Đàm :↑ Eosinophil, ↑Interleukins, ↑ECP

BAL :

Sinh thiết niêm mạc phế quản

Trang 32

Đánh giá mức độ nặng

của cơn hen cấp

Biểu hiện lâm sàng:

XN cận lâm sàng khác

↓ Kali máu ↑Eosinophil máu

X quang tim phổi ECG

Trang 33

Các biến chứng của hen kịch phát nặng

Trang 35

Điều trị hen

N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10

Hen

Hen có thuốc

kiểm soát hen

kháng viêm

Hen có thuốc

kiểm soát hen

Trang 36

MỨC ĐỘ KIỂM SÓAT HEN

PHẾ QUẢN

Đặc điểm

Kiểm sóat Tất cả những điểm dưới

đây

Kiểm sóat một phần Hiện diện ø trong bất kỳ

tuần nào

Không kiểm sóat

tuần nào

Giới hạn họat động Không Có

Triệu chứng ban

đêm/thức giấc Không Có

Có nhu cầu dùng

thuốc cắt cơn

Không (ít hay bằng

2 lần/tuần) Hơn 2 lần/tuần

CNHH

(PEF hay FEV1) Bình thường

<80% dự đóan (hay số tối ưu nhất ) trênbất cứ ngày nào

Đợt kịch phát Không ≥ 1 lần/năm 1 lần/bất cứ tuần nào

Trang 54

Điều trị ngừa cơn

Không có một loại thuốc dự phòng cơn hen nào bảo vệ BN tuyệt đối

Tránh các yếu tố khởi phát cơn hen thường gặp mà người bệnh đã biết

Trang 55

Điều trị hen

N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10

Hen

Hen có thuốc

kiểm soát hen

kháng viêm

Hen có thuốc

kiểm soát hen

Trang 56

Lưu lượng đỉnh

Trang 57

CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ TỪNG

BƯỚC

Thuốc dãn phế quản theo nhu cầu

Corticosteroid hít liều thấp

Tăng liều Corticoisteroid hít khi cần thiết

Thêm thuốc dãn phế quản tác dụng kéo dài

Corticosteroid uống ngắn hạn

Trang 58

Corticosteroid đường toàn thân

Liều cao, từng đợt ngắn ngày

Lạm dụng thuốc một trong những nguyên nhân chính gây hen ác tính

Nhưng đánh đáp ứng còn chủ quan !!!!!

Trang 61

Các thuốc dãn phế quản

Tác dụng kéo dài

Bắt đầu tác dụng 15- 30 phút

Hiệu quả trong 12 h

Dụng nạp nhẹ

Không có tác dụng chống viêm

Thuốc dùng đều đặn

Trang 63

Các thuốc dãn phế quản khác

Trang 64

Các thuốc dãn phế quản

Beta-agonist Anticholinérgic

Trang 65

Vai trò của các thuốc điều

Trang 66

Thuốc chống Leukotriens

Chỉ định trong hen nhẹ

Không có chứng cứ so sánh randomized steroids hít

Đắt tiền

Có nguy cơ tác dụng phụ

Trang 67

Giáo dục bệnh hen

Trang 68

Gio duïc beänh nhaân

Cần có thời gian

Động viên sự tự giác

Sự giáo dục BN và gia đình hiểu biết bệnh

giảm xuất độ chế do hen PQ

Trang 69

Table 1 Comparative daily costs for asthma drugs

Oral theophylline

CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ

Trang 70

Daily Attacks affect activity

> 1 time a week but < 1 time a day

< 1 time a week Asymptomatic and normal PEF between attacks

Variability 20 - 30%

Variability < 20% The presence of one feature of severity is sufficient to place patient in that category.

triệu chứng

Trang 71

Part 4: Long-term Asthma ManagementStepwise Approach to Asthma Therapy Adults/Children Older Than 5 yrs

Part 4: Long-term Asthma Management

Stepwise Approach to Asthma Therapy Adults/Children Older Than 5 yrs

Controller:

 Low-dose inhaled corticosteroid

Controller:

 Low to dose inhaled corticosteroid

medium-plus long-acting

inhaled β2 agonist

-Controller:

 High-dose inhaled corticosteroid

STEP 3:

Moderate Persistent

STEP 4:

Severe Persistent

β2- agonist -Oral corticosteroid

Ngày đăng: 11/05/2017, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN