1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nội tiết học thai kì

12 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI TiẾT HỌC THAI KỲ... Trình bày nguồn gốc và vai trò của 2 loại hormone steroide 2.. Trình bày nguồn gốc và vai trò của 2 loại hormone peptide... Hormone steroid Hoàng thể thai kỳ Th

Trang 1

NỘI TiẾT HỌC THAI KỲ

Trang 2

Mục tiêu:

1. Trình bày nguồn gốc và vai trò của 2 loại

hormone steroide

2. Trình bày nguồn gốc và vai trò của 2 loại

hormone peptide

Trang 3

I Hormone steroid

Hoàng thể thai kỳ

(Thụ thai)

Nhau thai

(Tuần 13)

Tuyến nội tiết

mẹ và thai

Trang 4

1. Progesterone

Tăng liên tục suốt thai kỳ, tổng hợp từ

Cholesterole / mẹ và chuyển đến nhau thai

¾ trở lại cơ thể mẹ  Pregnandiol / nước tiểu

¼ chuyển đến thai nhi

Vai trò : nuôi dưỡng thai

Ngày nay không định lượng vì biến động

nhiều

Trang 5

2 Estrogen

Estrone & Estradiol tổng hợp tại nhau từ

SDHA (Sulfate Dehydro Épiandrosterone) nguồn gốc từ mẹ & thai

Estriol / 2 tam cá nguyệt cuối thai kỳ, tổng

hợp từ 16 α hydroxy DHA / gan & thượng thận thai

Trang 6

Estriol

Vai trò: nuôi dưỡng & giúp thai phát

triển

Không định lượng vì biến động lớn Xem

là bất thường khi  > 50% estriol / huyết tương

Trang 7

II Hormone peptide

Glycoprotein gồm 2 bán đơn vị α, β

Được tổng hợp từ hội bào, xuất hiện 48g sau

khi thụ tinh

Cấu trúc hóa học giống α của LH, FSH, TSH

Trọng lượng phân tử 36.700

 α = 92 amino acid

 β = 145 amino acid

Trang 8

1. HCG

Nồng độ cao nhất từ tuần 8 – 10

Giảm dần từ tuần 20 của thai kỳ và biến mất

hoàn toàn sau sanh 1 tháng

Định lượng = miễn nhiễm học phóng xạ

chuỗi β, sinh học

Trang 9

Vai trò HCG

Chuyển hoàng thể chu kỳ  hoàng thể thai

kỳ

Kích thích vài quá trình chuyển hóa tại nhau

Ức chế phản ứng miễn nhiễm của cơ thể mẹ

trong thai kỳ

Trang 10

Định lượng HCG giúp:

 ∆ thai sớm

Tiên lượng sẩy thai

 ∆ và theo dõi bệnh lý nguyên bào nuôi

 ∆ bất thường nhiễm sắc thể tuần 16 – 18

Xác định các khối u BT có tế bào nuôi

Trang 11

2 HPL (Human placental lactogen)

Là polypeptide được tổng hợp từ nguyên bào

nuôi, 191 amino acid

Cấu trúc giống hormone tăng trưởng

Có trong máu mẹ từ tuần 6

Trang 12

Vai trò HPL

Tạo sữa

Nuôi dưỡng thai

 ∆ bệnh lý nguyên bào nuôi

Ngày đăng: 07/05/2017, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w