1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HÓA SINH ĐẠI CƯƠNG AMINO ACID PROTEIN

68 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Định nghĩa , vai trò sinh học của protein  Công thức cấu tạo 20 aa thường gặp trong tự nhiên..  Các kiểu liên kết trong cấu trúc phân tử protein liên kết peptide, lk hydrogen, lk dis

Trang 1

MÔN HỌCHÓA SINH ĐẠI CƯƠNG

PHẦN 1 SINH HÓA HỌC TĨNH

CHƯƠNG 3 AMINO ACID - PROTEIN

Tp Hồ Chí Minh-2016

Trang 2

 Định nghĩa , vai trò sinh học của protein

 Công thức cấu tạo 20 aa thường gặp trong tự nhiên

 Các kiểu liên kết trong cấu trúc phân tử protein (liên kết peptide, lk hydrogen, lk disulfite…).

 Các bậc cấu trúc của phân tử protein và ý nghĩa

của chúng.

 Một số tính chất của protein.

 Vai trò sinh học của các nhóm protein đơn giản

và phức tạp.

Trang 3

 2 aa liên k ết với nhau bằng lk peptide: dipeptide.

 3 aa liên k ết với nhau : tri peptide.

 S ố lượng nh ỏ aa lk v ới nhau : oligopeptide

 10-100 aa : polypeptide (protein).

 Ph ần lớn protein trong tự nhiên: 100-2000 aa.

 Tr ọng lượng phân từ 1 aa khoảng 110 dalton.

 Tr ọng lượng phân tử phần lớn protein khoảng 11 000

-220000 dalton.

Trang 4

Liên k ết peptide giữa 2 phân tử aa

Trang 5

 Theo quan điểm hóa học : protein là lớp

chất hữu cơ trùng phân tự nhiên với các đơn phân là các α-amino acid Chúng có 2 đặc điểm:

 Phân tử trọng lớn : đại phân tử

 Luôn chứa nitrogen với tỷ lệ tương đối ổn định khoảng 16 %.

→Tỷ lệ % protein= hàm lượng N*6,25*100

 Theo quan điểm sinh vật học : protein là lớp chất hữu cơ mang sự sống.

 Trong cơ thể đv, thực vật, vsv, pr là hợp phần cấu trúc quan trọng nhất, là hợp chất bắt buộc, thường trực không thể thiếu được.

Trang 6

Protein- Vai trò

 (a) ánh sáng từ đom đóm (do

protein luciferin kết hợp với ATP do

enzyme luciferase xúc tác.

 (b) hồng cầu chứa lượng lớn

hemoglobin vận chuyển oxy.

 (c) keratin , được hình thành ở tất cả các loài động vật có xương sống, tp cấu trúc chính của tóc, sừng, móng tay, lông

Trang 7

Protein- Vai trò

 Có nh ững đặc tính không có ở bất kì hợp chất hữu cơ nào như: đa dạng về cấu trúc , tính đặc hiệu loài r ất cao chúng tham gia vào t ất cả các biểu hiện của ho ạt động sống như:

 S ự v ận động và đáp ứng các kích thích bên ngoài

 S ự sinh trưởng , phát d ục , sinh s ản

 S ự duy truy ền, biến dị

 S ự trao đổi chất không ng ừng với môi trường

xung quanh

Trang 8

 Điều hòa trao đổi chất:

 hormone giữ vai trò điều hòa trao đổi chất trong cơ thể.

 Vận động , di chuyển:

 actin và myosin đảm bảo cho sự co duỗi của cơ, thực hiện các vận động cơ học và di chuyển của cơ thể động vật trong không gian…

 Vận chuyển :

 hemoglobin giúp vận chuyển 02 từ phổi vào trong các

mô và C02 từ các mô ra phổi.

Trang 9

 Oxy hóa 1g protein 4,1kcal

 Đảm bảo 10-15% nhu cầu năng lượng cơ thể.

 Dẫn luồng thần kinh : histamine, noradrenaline, serotonin

 Rhodopsin (sắc tía): là chất quang hóa có vai trò thu các tín hiệu và truyền tới các tế bào thần kinh nằm trong võng mạc.

 Enzyme :

 chất xúc tác đảm bảo cho các phản ứng sinh hóa tiến triển theo những hướng xác định, với tốc độ cao và đảm bảo mối liên hệ giữa các quá trình sống trong cơ thể.

 Cấu trúc : protein giúp duy trì và bảo vệ cấu trúc sinh học :

 ví dụ như collagen ở mô liên kêt của động vật, keratin

Trang 10

Amino acid

 Định nghĩa : là acid hữu cơ trong đó có

1 H ở Cα của gốc akyl được thay thế

bởi nhóm amin (NH2) Amino acid là đơn vị cấu tạo của protein.

Trang 11

Amino acid

 Là nh ững phân tử có chứa 1 nhóm carboxyl và

1 nhóm amin trên cùng nguyên t ử carbon

Trang 12

 Đv, tv chỉ có khả năng hấp thụ aa dạng L

Trang 13

13

Trang 14

14

Trang 15

Amino acid-Phân loại

 Theo c ấu tạo hóa học

 Chia làm 6 nhóm

 Amino acid trung tính

 Amino acid ch ứa nhóm OH

 Amino acid ch ứa sulfur

 Amino acid dicarboxylic

 Amino acid diamine

 Amino acid ch ứa nhân vòng

Trang 16

Phân loại

 Theo vai trò sinh h ọc

 Amino acid thi ết yếu:

 là các amino acid cơ thể động vật không thể tổng hợp được, phải được cung cấp từ thức ăn, nếu thiếu cơ thể đv không phát triển bình thường được.

 ở heo có 10 aa thiết yếu là: PVT TIM HALL phenylalanine, valine, threonine, tryptophan, isoleucine, methionine, histidine, arginine, leucine, lysine.

 ở người, 8 aa thiết yếu (trừ ra histidine và arginine có ở heo).

 Amino acid không thi ết yếu: là các amino acid cơ thể động vật

Trang 24

VI AMINO ACID MẠCH VÒNG

Trang 25

25

Trang 26

CẤU TẠO - PEPTIDE

 Peptide g ồm 2 hay nhi ều gốc amino acid liên k ết với nhau b ằng n ối peptide.

 N ối peptide là do nhóm α-C00H c ủa phân tử aa này

lk ết với nhóm α-NH2 c ủa aa khác lo ại đi 1 phân tử nước.

Trang 27

Peptide- cấu tạo

27

Trang 28

Sơ đồ chuỗi peptide

Trang 29

Peptide

 Cách biểu diễn : theo qui ước một chuỗi peptide có

2 đầu tận cùng:

 Đầu N chứa nhóm NH2 tự do, tận cùng ở bên trái.

 Đầu C chứa nhóm COOH tự do, tận cùng ở bên phải

 Cách gọi tên peptide:

 Aa có nhóm C=0 tham gia trong liên kết peptide vần tận cùng IN đổi thành YL

 Aa còn nhóm COOH nguyên vẹn giữ nguyên tên

 Ví dụ: Ala-Ser: đọc là Alanyl-serine

 Một số peptide trong tự nhiên có vai trò sinh học

quan trọng:

 Các hormone: oxytocine, vasopressine… có vai trò

sinh lý quan trọng đối với động vật.

 Các chất antibiotic, nội độc tố của vi khuẩn và nấm.

Trang 30

30

Trang 32

Cấu trúc phân tử protein

Trang 33

33

Trang 34

34

Trang 35

35

Trang 37

Cấu trúc bậc 2

Trang 38

38

Trang 39

39

Trang 40

40

Trang 41

41

Trang 46

Cấu trúc bậc 3

Trang 47

47

Trang 53

Cấu trúc domain

Trang 54

54

Trang 55

M ột số tính chất quan trọng của protein

 Trọng lượng phân tử cao

 Protein có trạng thái keo

 Tính lưỡng tính và điểm đẳng điện

 Tính đặc trưng sinh vật học.

Trang 56

 Protein đơn giản

 Thành phần phân tử chỉ bao gồm các amino acid

 Protein phức tạp

 Thành phần phân tử ngoài các aa còn

có các nhóm ghép

Trang 57

Protein đơn giản

Trang 58

Protein đơn giản

Trang 59

Protein đơn giản

Trang 60

60

Trang 61

Protein phức tạp

Trang 62

62

Trang 63

63

Trang 64

Protein phức tạp

Trang 65

65

Trang 66

66

Trang 67

67

Ngày đăng: 07/05/2017, 13:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuỗi peptide - HÓA SINH ĐẠI CƯƠNG  AMINO ACID  PROTEIN
Sơ đồ chu ỗi peptide (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w