Đại cương- Trong t ế bào thực vật ngoài các hợp chất chính như G, L, P, NA, vitamin còn có m ột số hợp chất khác có thành phần cấu tạo hóa h ọc rất khác nhau được gọi là “ các ch ất có n
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA SINH ĐẠI CƯƠNG
PHẦN 1 SINH HÓA HỌC TĨNH
CHƯƠNG 8 Các Chất Có Nguồn Gốc Thứ Cấp
Trang 31 Đại cương
- Trong t ế bào thực vật ngoài các hợp chất chính như G, L, P,
NA, vitamin còn có m ột số hợp chất khác có thành phần cấu tạo hóa h ọc rất khác nhau được gọi là “ các ch ất có nguồn gốc thứ
c ấp ”.
- M ột số lớn là s/p trung gian của qúa trình TDC, TD như các acid h ữu cơ , chúng hi ện diện trong tế bào TV không nhiều, và khi hình thành chúng s ẽ được tế bào sử dụng ngay làm nguyên liệu cho các qúa trình t ổng hợp các chất khác Tuy nhiên một số chất
l ại hiện diện với số lượng nhiều như cao su, tinh d ầu, alkaloid
Trang 4 Tuy trong t ế bào thực vật các chất có nguồn gốc thứ cấp hiện
di ện với một lượng không nhiều nhưng chúng đóng một vai trò
r ất quan trọng trong sự chuyển hóa ở thực vật Hàng lo ạt các
Trang 52 Phân lo ại
Trong th ực vật các chất có nguồn gốc thứ cấp có thể phân thành các nhóm:
Trang 6 D ựa theo thành phần cấu tạo có thể chia các chất có ngu ồn gốc thứ cấp thành 6 nhóm
Các acid h ữu cơ Isoprenoid
Alcaloid Nhóm s ắc tố flavonoid Glycosid
Các ch ất điều hòa sinh trưởng thực vật
6
Trang 72.1 CÁC ACID H ỮU CƠ
Các acid h ữu cơ là các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức carboxyl (-COOH), g ặp rất phổ biến ở nhiều lòai thực vật, thường có v ị chua, tan trong nước Có th ể tồn tại dưới dạng tự
do hay dạng muối với các chất kiềm vô cơ hay hữu cơ hay dạng ester Ester c ủa chúng tạo mùi đặc trưng của các loại quả.
Acid h ữu cơ là sản phẩm trung gian của các quá trình oxy hóa glucid, lipid và amino acid và là ngu ồn nguyên liệu để tổng hợp nhi ều chất khác nhau, bởi vậy chúng có vai trò là “ ch ất ngã ba đường ” n ối liền sự chuyển hóa của glucid, lipid và amino acid.
Các acid h ữu cơ trong cây có t ầm quan trọng về sinh lý đối với cây tr ồng , nó là thành ph ần của dịch tế bào, tham gia vào quá trình chuy ển hóa, tăng khả năng chịu hạn của cây Về m ặt dược
Trang 1010
Trang 12Ứng dụng
Lên men vi sinh vật để tạo acid
Kết hợp vị chua + vị ngọt để tăng ngon miệng
Dùng để điều chỉnh pH bảo quản sản phẩm
Acid citric giúp tạo gel pectin, giảm kết tinh đường, tạo phức với ion kim loại hóa trị 2,3 để làm chậm quá trình oxy hóa các acid béo chứa
nối đôi
12
Trang 13Ứng dụng
Dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh, thuốc bảo vệ thực
vật, làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm
và mỹ phẩm v.v …
Trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi, acid hữu cơ có tác
dụng làm giảm độ pH trong thức ăn và trong đường tiêuhóa và tính kháng khuẩn của acid nên chúng ức chế sựtăng trưởng của nấm mốc do đó hạn chế nguy cơ ảnhhưởng của độc tố nấm mốc Ví dụ như: acid formic,acid sorbic, acid fumaric và muối của chúng
Trang 14 A benzoic (trong cánh ki ến trắng) có tính kháng nấm và sát khuẩn,
mu ối natri benzoat có tác dụng long đờm.
A salicylic (thu được từ salycin trong vỏ liễu) có tác dụng kháng
n ấm, sát khuẩn, được dùng để bán tổng hợp aspirin.
A hydnocarpic trong d ầu đại phong tử có tác dụng kháng khuẩn, trị lao, h ủi.
Các a cafeic, chlorogenic có trong nhi ều dược liệu có tác dụng
Trang 16Terpen: tinh d ầu
Là những hydrocarbua có số nguyên tử carbon là bội số
của 5, công thức tq là (C5H8)n
Các terpen và sp oxy hóa của chúng đều là thành phần
cấu tạo của tinh dầu
Tinh dầu là hỗn hợp của nhiều hợp chất hữu cơ khácnhau mà thành phần chủ yếu là terpen và sp oxy hóa củachúng và phải có nồng độ nhất định để cảm nhận được
Tinh dầu dễ bay hơi, có mùi thơm đặc trưng quyết địnhmùi thơm của nhiều loại cây và hoa quả, không tan trong
nước nhưng bị lôi cuốn theo nước khi chưng cất
16
Trang 17Terpen: tinh d ầu
Terpen mạch thẳng (thường có 3 nối đôi): tiêu
biểu là myrcene và oxymen
Trang 19 Monoterpen đơn vòng phổ biến và quan trọng nhất làlimonen và các dẫn xuất chứa oxygen của nó làmenton và campho.
Menton là thành phần chính của tinh dầu bạc hà(70%) Được sử dụng nhiều trong công nghiệp dược
phẩm và thực phẩm
Campho có trong tinh dầu một số cây thân gỗ và lácây long não, được sử dụng rộng rãi trong y học như
chất kích thích hoạt động tim
Trang 21 Là tetraterpen, công thức là C40H56
Là nhóm sắc tố mà da cam, hoàn tan trong chất béo,làm rau quả có màu da cam, màu vàng, màu đỏ
Nhóm carotenoid gồm 65-70 chất màu tự nhiên tiêu
biểu là carotene, lycopene, xanthophyl
Không tan trong nước, nhạy với acid và chất oxy hóa
nhưng bền trong chất kiềm
Trang 22 Licopen có trong quả cà chua và những quả khác,
màu đỏ của cà chua chín là do sự hiện diện của
licopen, hàm lượng licopen tăng gấp 10 lần trong quátrình chín của quả
22
Trang 23 Carotene là dẫn xuất của licopen, có màu da cam, màu của cà rốt, đu đủ, cam, mơ…
Carotene còn là chất tiền vitamin A, dưới tác dụng
của enzyme carotenase, carotene bị phân cắt thành hai phân tử vitamin A 1
Trang 26Cao su
Là cis poly isoprene, công thức (C5H8)n
Khoảng 2000 loài thực vật có khả năng tổng hợp cao
su nhưng chỉ có khoảng 500 loài đạt sản lượng đáng
kể Cao su chứa 500-5000 đơn vị isoprene
Ở nhiệt độ bình thường cao su ở dạng vô định hình và
có tính đàn hồi Cao su hòa tan trong benzene, dầu
hỏa, không tan trong aceton, cồn
Có mối quan hệ mật thiết giữa isoprene, các hợp chấtterpen, các carotenoid và cao su Tất cả các hợp chấtnày đều được tổng hợp từ nguyên liệu acetyl-CoA
26
Trang 272.3 Alcaloid
Trang 332.4 Nhóm s ắc tố flavonoid
Qui định màu sắc của hoa, lá, quả, thân, làm cho
chúng có sắc vàng, đỏ, xanh….khác nhau
Khác với nhóm carotenoid cũng có màu vàng và
màu đỏ, không tan trong nước, các glucoside của flavonoid đều tan trong nước
Flavonoid là dẫn xuất của flavone
Trang 34Flavonoid gồm 3 nhóm chính:
Anthocyanin: màu đỏ, xanh, tím
Anthoxanthin và flavone: màu vàng
Tanin thực phẩm:
gồm catechin và leucoanthocyanin không màu
34
Trang 462.5 Glycosid
Là dẫn xuất của monosaccharide với các chất có bản
chất hóa học rất khác nhau bằng liên kết glycoside,
phần không phải glucid là aglycone
Aglycone có thế là rược hay hợp chất thơm khác
Ba loại glycoside phổ biến là glycosid cyanogen,
glycosid của mù tạt và glycoside của alkaloid
46
Trang 47Glycosid cyanogen
Trang 542.6 Các ch ất điều hòa sinh trưởng thực vật
54