MÔN HỌC HÓA SINH ĐẠI CƯƠNG PHẦN 1 SINH HÓA HỌC TĨNH CHƯƠNG 4 - NUCLEIC ACID Tp Hồ Chí Minh-2016... Nucleic acid: acid nhân , acid l ần đầu tiên được tìm th ấy trong nhân... C ấu trúc s
Trang 1MÔN HỌC HÓA SINH ĐẠI CƯƠNG
PHẦN 1 SINH HÓA HỌC TĨNH
CHƯƠNG 4 - NUCLEIC ACID
Tp Hồ Chí Minh-2016
Trang 2 DNA: cấu tạo- đặc tính-vai trò
RNA: cấu tạo- vai trò của mRNA, tRNA, rRNA, snRNA
Trang 3Nucleic acid
Là các đại phân tử r ất dài mang thông tin di truy ền ,
Hi ện diện trong m ọi tế bào sống ,
ở dạng t ự do hay k ết hợp v ới protein để tạo các nucleoprotein
Nucleic acid: acid nhân , acid l ần đầu tiên được tìm th ấy trong nhân.
Trang 4Nucleic acid – ch ức năng
B ảo tồn và truy ền đạt m ật mã thông tin di truy ền.
Tham gia quá trình sinh t ổng hợp protein.
Trang 5NUCLEOPROTEIN
PROTEIN ĐƠN GIẢN
NUCLEIC ACID (Polynucleotide ) Mononucleotide
Pentose
Ribose Deoxyribose
Phosphoric acid (H3P04)
Nucleoside
Trang 77Các purine
Trang 88Các pyrimidine
Trang 99Các pentose và phosphate
Trang 10NUCLEOSIDE
Base purine hay base pyrimidine +
ribose hay deoxyribose
Nối giữa đường + base : nối
β-glycosidic,
Liên kết giữa 0H ở C1 của đường và H
của base (H ở vị trí N1 của base
pyrimidine và vị trí N9 của base purine ).
Trang 1111NUCLEOSIDE
Trang 1212Danh pháp các nucleoside
Trang 14Nucleotides
14
Trang 15C ấu trúc của nucleotides
15
a) Đây là một ribonucleotide Trong
deoxyribonucleotides, nhóm OH của C2 được
thay thế bằng H.
Trang 1616
Trang 21Danh pháp NUCLEOTIDE
21
Trang 22C ấu trúc sơ cấp của NUCLEIC ACID
Cấu trúc chuỗi polynucleotide:
Các mononucleotide nối với nhau bởi liên kết
phosphodiester 3’-5’ để tạo thành chuỗipolynucleotide
Khung polynucleotide: các đường pentose và gốc (P)
nối với nhau tạo thành xương sống củapolynucleotide, các gốc base phân bố quanh khung
này
Tính đặc trưng sinh học của phân tử acid nucleic do
trật tự các gốc base trong chuỗi polynucleotide (trong
cấu trúc sơ cấp) quyết định 22
Trang 27Phân lo ại
27
Trang 3030
Trang 31 Tìm ra cấu trúc phân tử DNA
năm 1953.
D eoxyribo N ucleic A cid.
DNA: nucleotide polymere.
4 loại nucleotide: A, T,C và G
31
Trang 324 Nucleotides c ủa DNA
32
Trang 33D ạng xoắn kép
33
Trang 34Đối song
34
Trang 35 Quy tắc bổ sung các gốc base trong
cấu trúc xoắn kép của DNA
C‒‒‒‒G: 3 liên kết H
Trang 38Các d ạng cấu trúc của phân tử DNA
38
Trang 41Tính ch ất quan trọng của DNA
Khả năng tự tách đôi và tái bản nhân đôi theo
nguyên tắc bán bảo thủ : bảo toàn đầy đủ thông tin
di truyền khi tế bào phân chia
DNA có khả năng sao mã, tổng hợp nên các phân tử
mRNA tương tự chúng (theo nguyên tắc bổ sung,thay T trên DNA bằng U trên mRNA); thông tin ditruyền được sao chép chính xác từ DNA sang khuôn
thứ cấp mRNA, mRNA trực tiếp làm khuôn mẫu
tổng hợp pr ở ribosome: ttdt mã hóa trong nhânđược biểu thị thành các tính trạng của sinh vật
41
Trang 42Sao chép mRNA theo nguyên tắc bổ sung các gốc base
42
Trang 43Ch ức năng của DNA
43
Trang 45Nucleosome là các đơn vị cơ bản của chất nhiễm sắc, gồm
8 phân t ử pr histone được DNA sợi đôi bao xung quanh.
Trang 4747
Trang 49C ấu trúc gen
49
Trang 50Ribonucleotide (RNA)
50
Trang 51Khác bi ệt giữa RNA và DNA
Trang 52m RNA- mang ttdt của DNA tới ribosome
52
Trang 53t RNA- vận chuyển các aa trong trong tế bào chất tới ribosome.
53
Trang 54Đầu 3’OH t ận cùng với các gốc base C C A giống nhau ở tất cả các tRNA Amino acid c ần vận chuyển liên kết với tRNA b ằng cách g ắn với nhóm 3’OH t ận cùng nh ờ nối ester.
Anticodon là m ột nhóm 3 nucleotide nằm trên một vòng của tRNA (anticodon loop) Vai trò quan tr ọng trong nhận biết
codon (b ộ ba trên mRNA).
Trang 55rRNA- t ạo ra các ribosome và làm cho sự cố định
c ủa tRNA và mRNA trên ribosome được dễ dàng
Trang 5757