1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG

19 796 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 386 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất: I Đồng vị gồm các nguyên tử có cùng bậc số số hiệu nguyên tử Z và có số khối lượng A khác nhau II Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vị là c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG

I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ I.1 TÍNH SỐ p & n CHẤT ĐỒNG VỊ

1 Tính số proton (p) và số nơtron (n) trong hạt nhân nguyên tử 23592U

a) 92n và 143p *b) 92p và 143n

c) 92p và 235n d) 92n và 235p

2 Tính số proton (p) và số nơtron (n) trong hạt nhân nguyên tử 9943Tc (technexi):

a) 99p và 43n b) 99n và 43p

3 Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là:

a) 23892U b) 23993Np

*c) 23994Pu d) 24395Am

4 Nguyên tử 2656Fe có

5 Cho các nguyên tử 1123X 2411Y 1224Z 1225T Chọn cặp nguyên tử nào có cùng tên gọi hóa

học

*a) Cặp X, Y và cặp Z, T b) Chỉ có cặp X, Y

c) Chỉ có cặp Y, Z d) Chỉ có cặp Z, T

6 Clor gồm 2 đồng vị 1735Cl (75%) và 1737Cl (25%) Tính khối lượng nguyên tử của clor:

71

7 Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất:

(I) Đồng vị gồm các nguyên tử có cùng bậc số (số hiệu) nguyên tử Z và có số khối lượng

A khác nhau

(II) Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vị là có số nơtron khác nhau

(III) Khối lượng nguyên tử (nguyên tử lượng) của một nguyên tố là trung bình cộng của các

số khối lượng của các đồng vị theo tỷ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên

(IV) Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố X, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ

a) Chỉ có (I) đúng b) Chỉ có (I), (II) đúng

c) Chỉ có (I) , (IV) đúng *d) (I), (II), (III) đều đúng

8 Phần lớn khối lượng nguyên tử 11H là:

*a) Khối lượng của proton + nơtron b) khối lượng của electron

c) khối lương của electron + nơtron d) khối lương của proton

Trang 2

9 Chọn phát biểu đúng:

a) Đồng vị gồm các nguyên tử chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn và

có cùng số khối A

b) Đồng vị là những chất có cùng tính chất hóa học và vật lý

c) *Đồng vị là những nguyên tử có cùng cấu hình electron chỉ khác nhau ở số nơtron trong nhân

d) Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng một đồng vị

10 Chọn phát biểu đúng về tính chất của các đồng vị của cùng 1 nguyên tố:

a) Có thể tách các đồng vị băng phương pháp hóa học

b) Các đồng vị của H đều có tính phóng xạ trừ 11H

c) Các đồng vị có cùng số proton và cùng số nơtron

d) Đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

I.2 KIỂU NGUYÊN TỬ BOHR

11 Tính độ dài sóng của 1 nơtron di chuyển với tốc độ 3,98.103 m/giây (khối lượng nơtron là 1,67.10-27 kg) ; h = 6,62 10-34

a) 1.10-4 mét b) 1.10-6 mét

c) 1.10-8 mét *d) 1.10-10 mét

12 Có bao nhiêu điện tử ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có số hiệu Z = 16:

13 Năng lựơng cần thiết (Joule) để chuyển một electron của một nguyên tử hidro từ trạng thái ứng với n = 1 sang trạng thái ứng với n = 3 là (cho biết năng lượng của electron trên tầng n = 1 là -2,18.10-18J)

a) 1,5 J *b) 0,2.10-18 J c) 1,94.10-18 J d) 12 J

14 Độ dài sóng λ của bức xạ do nguyên tử H phát ra tuân theo hệ thức 1 1 1

12 22

λ =R H(nn ) Nếu n1 = 1, n2 = 3, bức xạ này ứng với sự chuyển electron :

*a) từ lớp (tầng) 3 xuống lớp electron 1 và bức xạ thuộc dãy Lyman

b) từ lớp 1 lên lớp 3, bức xạ thuộc dãy Lyman

c) từ lớp 1 lên lớp 3, bức xạ thuộc dãy Balmer

d) từ lớp 3 xuống lớp 1, bức xạ thuộc dãy Balmer

15 Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử H hoặc các ion giống

H (chỉ có 1 e ):

a) Trên mỗi qũy đạo Bohr electron có một năng lượng cố định

b) Trên qũy đạo ổn định (quỹ đạo Bohr) ta có mvr = nh / 2π

c) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác

d) *Bức xạ phát ra có λ = ∆E / h

16 Chọn phát biểu đúng về bước sóng λ của bức xạ phát ra bởi nguyên tử Hidrô λ cực tiểu khi electron từ:

a) *Vô cực (n∞)rơi xuống tầng 1 ( n=1) b) Tầng 3 xuống tầng 1

c) Tầng 1 ra vô cực d) Tầng 7 xuống tầng 1

Trang 3

I.3 KIỂU NGUYÊN TỬ THEO THUYẾT CƠ HỌC LƯỢNG TỬ CÁC SỐ LƯỢNG TỬ

17 Trong những tập hợp các số lượng tử sau, chọn tập hợp có thể tồn tại

1/ n = 4, l = 3, ml = -3 2/ n = 4, l = 2, ml = 3 3/ n = 4, l = 1, ml = 0 4/ n = 4, l = 0, ml = 0

c) 2, 3, 4 d) chỉ có 3, 4

18 Các phát biểu sau đều đúng, trừ

a) *Số lượng tử chính n có thể có bất cứ giá trị nguyên nào với n ≥1

b) Số lượng tử phụ l (ứng với 1 giá trị cuả số lượng tử chính n) luôn luôn nhỏ hơn n c) Năng lượng trung bình và khoảng cách trung bình của electron đối với nhân tăng theo n

d) Công thức 2n2 (cho biết số electron tối đa của lớp electron n của một nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn) đúng với bất kỳ giá trị nào của n

19 Số lượng tử (số nguyên lượng) chính n và phụ l lần lượt xác định:

a) sự định hướng và hình dạng của vân đạo (orbitan)

b) hình dạng và sự định hướng của vân đạo

c) năng lượng trung bình của electron trên quỹ đạo và sự định hướng của vân đạo d) *năng lượng trung bình của electron trên quỹ đạo và hình dạng của vân đạo

20 Trong các orbital s, p, d, orbitan có trục đối xứng là đường phân giác của 2 trục x, y là:

21 Chọn phát biểu sai:

*a) Số lượng tử chính n của một electron càng lớn, electron có năng lượng càng cao b) Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbitan (vân đạo) nguyên tử

c) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ -n đến n

d) Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n-1

22 Orbital 4f ứng với các số lượng tử sau:

*a) n = 4, l = 3 b) n = 4, l = 2

c) n = 3, l = 3 d) n = 4, l = 1

23 Obitan 3px được xác định bởi cácsố lượng tử sau:

*a) n, l, ml b) Chỉ cần n, l

c) Chỉ cần n, ml d) n, l, ms

24 Obitan 1s của nguyên tử được biểu diễn bởi hình cầu có nghĩa là :

a) Điện tử 1s của nguyên tử H chỉ di chuyển trên hình cầu ấy

*b) Điện tử 1s của nguyên tử H chỉ di chuyển bên trong hình cầu

c) Xác suất gặp điện tử 1s bằng nhau theo mọi hướng trong không gian

d) Điện tử 1s luôn luôn nằm ngoài hình cầu

25 Trong các phát biểu sau:

1 Obitan 2s to hơn obitan 1s

2 Năng lượng của điện tử trên obitan 2s to hơn năng lượng của điện tử trên obitan 1s

3 Hy vọng gặp điện tử của obitan 2px to nhất trên trục x

4 Năng lượng của điện tử trên obitan 2px to hơn năng lượng của điện tử trên obitan 2py

*a) 1,2,3 đều đúng b) Chỉ có 1 đúng

c) Chỉ có 2,3 đúng d) Chỉ có 3,4 đúng

Trang 4

26 Sắp xếp các obitan 2p,3s, 3d, 4s theo thứ tự năng lượng tăng dần:

a) 2p < 3s < 3d < 4s *b) 2p < 3s < 4s < 3d

c) 2p < 4s < 3d < 3s d) 2p < 3d < 3s < 4s

27 Cu (Z = 29) có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là

1 4s2 3d9

2 4s1 3d10 Chọn cấu hình đúng và nêu lý do

a) 4s2 3d9 vì Cu tiếp theo Ni 4s2 3d8

*b) 4s2 3d9vì cấu hình nầy bền hơn 4s1 3d10

c) 4s1 3d10 vì cấu hình nầy bền hơn 4s2 3d9

d) 4s1 3d10 vì có cấu hình 4s1 bán bão hòa bền

28 Nguyên tử C ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là

a) 1s2 2s2 2p2 *b) 1s2 2s1 2p3

c) 1s2 2s2 2p1 3s1 d) 1s2 2s1 2p2 3s1

I.4 CẤU HÌNH ELECTRON CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

29 Orbitan hóa trị của cacbon (Z = 6)

30 Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe3+ là:

*a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d4

c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

31 Electron trong nguyên tử X có 4 số lượng tử như sau: 2; 1; 0; -1/2 Vậy trong X không thể có một electron khác có 4 số lượng tử là:

a) 2; 0; 0; -1/2 b) 2; 0; 0; +1/2

32 Orbitan (vân đạo) 5f có các số lượng tử n, l và số electron tối đa lần lượt là:

33 Cho biết tên các vân đạo (orbitan) ứng với n = 5, l = 2; n = 4, l = 3; n = 3, l = 0:

a) 5d, 4f, 3s *b) 5p, 4d, 3s

c) 5s, 4d, 3p d) 5d, 4p, 3p

34 Electron cuối của nguyên tử P (Z =15) có các số lượng tử sau (quy ước, electron vào orbitan theo thứ tự ml từ +l đến -l )

*a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2 b) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2

c) n = 3, l = 1, ml = -1, ms = +1/2 d) n = 3, l = 1, ml = +1, ms = -1/2

35 Trong 4 bộ số lượng tử n, l, ml sau đây, bộ nào có thể có được (chọn giải pháp đầy đủ nhất):

(1) n = 4; l = 3; ml = 0 (2) n = 3; l = 3; ml = -1

(3) n = 1; l = 0; ml = 1 (4) n = 3; l = 2; ml = -2

a) chỉ có (1) b) chỉ có (2) và (3)

*c) chỉ có (1) và (4) d) chỉ có (4)

Trang 5

36 Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp (tầng) electron L và N:

a) lớp L : 18 e , n = 3; lớp N : 32 e , n = 4

b) lớp L : 8 e , n = 2; lớp N : 32 e , n = 4

*c) lớp L : 8 e , n = 2; lớp N : 18 e , n = 3

d) lớp L : 18 e , n = 3; lớp N : 32 e , n = 5

37 Xác định các số lượng tử n, l ml, ms của electron cuối của nguyên tố Mg (Z = 12)

a) n = 2; l = 1; ml = -1; ms = -1/2 b) n = 2; l = 1; ml = 0 ; ms = +1/2

*c) n = 3; l = 0; ml = 0 ; ms = -1/2 d) n = 3; l = 1; ml = 0 ; ms = +1/2

38 Cho Na (Z = 11) Electron chót có 4 số lương tử là

a) n = 2; l = 1; ml = -1; ms = -1/2 b) n = 2; l = 1; ml = 0 ; ms = -1/2

*c) n = 3; l = 0; ml = 0 ; ms = +1/2 d) n = 3; l = 1; ml = 0 ; ms = +1/2

39 Electron cuối của nguyên tử S (Z =16) có các số lượng tử sau (quy ước, electron vào orbitan theo thứ tự ml từ +l đến -l) e n =3, l =1, m= -1, ms = -1/2

a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2 b) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2

c) n = 3, l = 1, ml = -1, ms = +1/2 d) n = 3, l = 1, ml = +1, ms = -1/2

40 Sự phân bố electron của nguyên tử carbon trong các orbitan:

1s 2 2s2 2p2

đặt cơ sở trên:

a) Nguyên lý bất định Heisenberg b) kiểu nguyên tử Bohr

*c) qui tắc Hund d) nguyên lý ngoại trừ Pauli

41 Các electron của 2 phân lớp cuối của Cr (Z = 24) được phân bố như sau

42 Trong chu kỳ 4, nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân:

43 Electron cuối của một nguyên tố X có 4 số lượng tử n = 3 ; l = 2 ; ml = 0; ms = -1/2 Xác định Z của nguyên tố X

44 Nguyên tố Fe (Z = 26) có số electron độc thân (không ghép đôi) bằng

45 Trong các nguyên tử sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có 3 electron đơn độc (độc thân)

46 Có bao nhiêu điện tử độc thân (đơn độc) trong nguyên tử Cr (Z = 24):

Trang 6

*a) 4 b) 6 c) 5 d) 3

47 Electron cuối của nguyên tố X có các số lượng tử n = 3, l = 2, ml = 0, ms = +1/2 Vậy X

có bậc số nguyên tử Z bằng :

I.5 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN: BIẾN THIÊN CỦA BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ, NĂNG LƯỢNG ION HÓA, ĐỘ ÂM ĐIỆN

48 Một nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm 3, phân nhóm chính, có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là

a) [Ar] 4s2 4p1 b) [Ar] 4s2 3d1

*c) [Ar] 4s2 3d10 4p1 d) [Ar] 4s2 3d3

49 Một nguyên tố X cùng chu kỳ với Li (Z = 3) cùng phân nhóm với Se (Z = 34) là:

50 Cấu hình electron của nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm 4 là:

a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 *b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3d2 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

51 Viết cấu hình electron của ion Fe2+ , Fe3+ (ở trạng thái cơ bản) biết rằng Fe có Z = 26 (cho kết qủa theo thứ tự trên)

a) [Ar] 3d6 ; [Ar] 3d5 *b) [Ar] 4s2 3d4 ; [Ar] 4s2 3d3

c) [Ar] 4s1 3d5 ; [Ar] 4s1 3d4 d) [Ar] 3d5 ; [Ar] 3d4

52 Cấu hình nào sau đây đúng cho nguyên tử có 24 electron:

a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 *b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 4p5 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5

53 Một nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s2 3p5

a) X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm 5 *b) X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm 7 c) X là kim loại, chu kỳ 3, nhóm 5 d) X là kim loại, chu kỳ 3, nhóm 7

54 Một nguyên tử oxygen ở trạng thái kích thích có cấu hình electron nào trong các cấu hình sau:

a) 1s2 2s2 2p4 b) 1s2 2s2 2p3 2d1

c) 1s2 2s2 2p5 *d) 1s2 2s2 2p3 3s1

55 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm có độ âm điện bé nhất (so với các nguyên tố cùng chu kỳ) là

a) nhóm VIIa (nhóm halogen) b) nhóm VI (phân nhóm chính)

*c) nhóm Ia (kim loại kiềm) d) nhóm khí hiếm

56 Chọn phát biểu sai liên quan đến bán kính nguyên tử R

a) R của Na (Z = 11) bé hơn R của K (Z = 19)

b) R của Na to hơn R của F (Z = 9)

*c) R của Na bé hơn R của Mg (Z = 12)

d) R của kim loai kiềm to nhất so với R của các nguyên tố khác ở cùng chu kỳ

57 Trong các nguyên tố của chu kỳ 2 (Li → Ne) chọn nguyên tố có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất, I2 lớn nhất (cho kết qủa theo thứ tự trên)

Trang 7

a) Ne, Li b) Li, Ne

58 Chọn phát biểu đúng về độ âm điện

a) Độ âm điện của một kim loai to hơn độ âm điện của một phi kim loại

b) Trong cùng một phân nhóm chính, độ âm điện tăng dần từ trên xuống dưới

*c) Trong cùng một chu kỳ, độ âm điện nhỏ nhất với kim loại kiềm

d) Trong liên kết A-B, sự sai biệt giữa 2 độ âm điện của A, B càng lớn, liên kết càng

ít phân cực

59 Xét 3 nguyên tử có cấu hình electron lần lượt là:

Nguyên tử 1 1s2 2s2 2p6

Nguyên tử 2 1s2 2s2 2p6 3s1

Nguyên tử 3 1s2 2s2 2p6 3s2

Nguyên tử có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất và nguyên tử có năng lượng ion hóa I2 lớn nhất là: (cho kết qủa theo thứ tự nầy)

a) Nguyên tử 1 và nguyên tử 3 b) Nguyên tử 1 và nguyên tử 2 c) Nguyên tử 2 và nguyên tử 3 d) Nguyên tử 2 và nguyên tử 1

60 Một nguyên tố X thuộc 2 chu kỳ 2, 3 và 2 phân nhóm chính VI và VII có các tính chất sau:

a) X là phi kim, Rx lớn, Ix nhỏ *b) X là phi kim, Rx nhỏ, Ix lớn c) X là kim loại, Rx lớn, Ix nhỏ d) X là kim loại, Rx nhỏ, Ix lớn

61 Có nguyên tố cùng chu kỳ 3 là Na (Z = 11) , Mg (Z = 12) , P (Z = 15) và S (Z = 16) Năng lượng ion hóa thứ nhất I của các nguyên tố ấy tuân theo trật tự nào sau đây:

*a) INa < IMg < IP < IS b) INa > IMg> IP > IS

c) INa < IMg < IS < IP d) INa < IS < IMg < IP

62 Chọn phát biểu sai

a) Trong cùng một phân nhóm chính, độ âm điện giảm dần từ trên xuống dưới

*b) Trong cùng một phân nhóm phụ, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới c) Trong cùng một chu kỳ bán kính giảm dần từ trái qua phải

d) Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần từ trái qua phải trong cùng một chu kỳ

63 Năng lượng ion hóa của nguyên tử H là năng lượng phải cung cấp để đưa electron từ :

a) Tầng 1 ( n = 1) lên tầng 2 b) Tầng 1 lên tầng 7

*c) Tầng 1 ra vô cực d) Từ vô cực xuống tầng 1

64 Trong chu kỳ 3 (Na →Ar) nguyên tố có năng lượng ion hóa thứ nhất cực đại là:

a) Na b) Mg (Z = 12) c) Cl (Z =17) *d) Ar (Z = 18)

65 Trong chu kỳ 3, nguyên tố có độ âm điện cực đại là

66 Nguyên tố X thuộc chu kỳ4, nhóm 4, phân nhóm phụ có cấu hình electron là:

a) [Ne], 3s2, 3p2 b) [Ne] 3s2, 3p6, 4s2, 3d2

Trang 8

*c) [Ne], 3s2, 3p6, 3d4 d) [Ne], 3s2, 3p6, 4s2, 3d10, 4p2

67 Cơ sở đúng để sắp xếp các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn là

a) Số khối A *b) Bậc số nguyên tử Z

c) Khối lượng nguyên tử trung bình d) Số nơtron chứa trong nhân

68 Trong các phát biểu sau về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, hãy chọn câu trả lời đúngvà đầy đủ nhất

1 Mỗi ô chỉ chứa 1 nguyên tố

2 Các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính có tính chất tương tự

3 Các nguyên tố thuộc cùng 1 chu kì có tính chất tương tự

4 Nguyên tố có khối lượng nguyên tử trung bình M to hơn luôn luôn được xếp sau nguyên

tố có M nhỏ hơn

a) 1, 2,3 đúng b) 2,4 đúng

*c) Chỉ có 2 đúng d) 1,2,4 đúng

69 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố:

1 Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có kể từ chu kì 4

2 Bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới trong cùng một phân nhóm ( chính cũng như phụ)

3 Số điện tử ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của nhóm(đối với các nguyên tố thuộc phân nhóm chính)

4 Số lớp điện tử bằng số hạng của chu kì

a) 1,2,3,4 đều đúng b) Chỉ có 1,2 đúng

c) 2,3,4 đúng *d) 1,3,4 đúng

70 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VII có các tính chất sau:

a) X là một kim loại

*b) X là một phi kim có hóa trị 1 trong hợp chất với H

c) X là 1 phi kim có hóa trị 7 trong hợp chất với H

d) X là một kim loại có số oxi hóa cao nhất là +7

II LIÊN KẾT HÓA HỌC II.1 LIÊN KẾT ION

71 So sánh bán kính R của nguyên tử Fe, ion Fe2+ và Fe3+

a) RFe < R Fe2 +< R Fe3 + b) R Fe2 + < R Fe3 + < RFe

* c) R Fe3 +< R Fe2 +< RFe d) R Fe2 + = R Fe3 +< RFe

72 Sắp các ion sau đây theo thứ tự bán kính ion tăng dần Na+ , K+ , Al3+ Cho biết Na (chu kỳ

3, nhóm I), K (chu kỳ 4 nhóm I), Al (chu kỳ 3 nhóm III), cả ba nguyên tố này đều thuộc phân nhóm chính

a) R Na+ < R K+ < R Al3 + *b) R Al3 + < R Na+ < R K+

c) R Al3 +< R K+ < R Na+ d) R K+< R Na+< R Al3 +

73 Sắp các bán kính ion Na+ , Cs+ (chu kỳ 6, nhóm I, phân nhóm chính), Mg2+ (Z = 12), Al3+ (Z = 13) theo thứ tự tăng dần

a) Na+ < Cs+ < Mg2+ < Al3+ b) Cs+ < Na+ < Mg2+ < Al3+

*c) Al3+ < Mg2+ < Na+ < Cs+ d) Mg2+ < Al3+ < Na+ < Cs+

Trang 9

74 So sánh bán kính các ion S2- , Cl- , K+ , Ca2+

a) R S2 − > R Cl> R K+ > R Ca2 + b) R S2 −> R Cl> R Ca2 +> R K+

c) R S2 − < R Cl< R K+ < R Ca2 + d) R S2 −= R Cl< R K+ < R Ca2 +

75 Trong các ion sau đây, ion nào thẩm thấu nhanh nhất qua các màng tế bào (ion thẩm

thấu càng nhanh khi bán kính ion càng nhỏ):

II.2.2 ORBITAN LAI HÓA

76 Hãy cho biết trong các nguyên tử trung tâm (có gạch dưới) của các phân tử sau, nguyên

tử nào có tạp chủng (lai tạo) sp

BeCl2

77 Cho biết cách lai hoá (tạp chủng) của C trong CH4 , C2H4 , C2H2, C6H6 (theo thứ tự tương ứng)

a) sp3 , sp3 , sp2 , sp *b) sp3 , sp2 , sp , sp2

c) sp2 , sp2 , sp , sp3 d) sp3 , sp2 , sp , sp3

78 Trong các chất H2 , BaF2 , NaCl , NH3 , chất nào có % tính ion cao nhất, chất nào có % tính ion thấp nhất trong liên kết: (cho kết qủa theo thứ tự trên)

a) H2 , BaF2 *b) BaF2 , H2

c) NaCl , NH3 d) BaF2 , NH3

79 Trong các chất sau NH3 , CCl4 , NH4+, chọn chất mà nguyên tử trung tâm có lai hóa (tạp chủng) sp3 và phân tử là một tứ diện đều (có cả hai tính chất này)

a) chỉ có CCl4 b) chỉ có NH4+

c) CCl4 và NH4+ *d) NH3 và NH4+

80 Trong các phân tử sau BeCl2, H2O, CO2, C2H2 phân tử nào có cơ cấu thẳng

a) chỉ có BeCl2 b) BeCl2, C2H2 , H2O

c) BeCl2, CO2 , H2O *d) BeCl2, CO2 , C2H2

81.Chọn câu đúng: Phân tử H2O có đặc điểm

a) Cơ cấu thẳng hàng không phân cực b) Cơ cấu thẳng góc không phân cực

*c) Cơ cấu tam giác cân phân cực d) Cơ cấu tam giác cân khong phân cực

82 Cho biết cách lai hóa của P trong PCl4+ và PCl5 và dạng của 2 chất này

*a) sp3 trong PCl4+ (tứ diện đều), sp3d trong PCl5 ( lưỡng tháp tam giác)

b) sp2 trong PCl4+ (tứ diện không đều), dsp3 trong PCl5 ( lưỡng tháp tam giác)

c) sp3d trong PCl4+, dsp3 trong PCl5 ( cả hai đều là lưỡng tháp tam giác)

d) sp3d2 trong PCl4+, d2sp3 trong PCl5 (cả hai đều là bát diện)

83 Chọn phát biểu đúng:

*a) Nguyên tử N có tạp chủng (lai hóa) sp3 trong NH3

b) Nguyên tử S có tạp chủng sp3 trong SO3

c) Nguyên tử S có tạp chủng sp trong H2S

d) Nguyên tử C có tạp chủng sp3d2 trong CS2

84 Phân tử NH3 có đặc điểm

Trang 10

a) cấu trúc tam giác phẳng, góc nối HNH bằng 120o

*b) cấu trúc hình tháp tam giác, góc nối HNH bằng 107o

c) cấu trúc tam giác phẳng, 3 góc nối không bằng nhau

d) cấu trúc tam giác vuông cân

85 Kiểu orbitan lai hóa nào: có thể áp dụng với nguyên tử I trong ICl3

a) sp *b) sp2 c) sp3d d) d2 sp3 hay sp3 d2

86 Hãy cho biết góc nối F - B -F trong BF3

a) 180o *b) 120o c) 109o 28’ d) 90o

87 Phân tử NH3 có đặc điểm:

a) cấu trúc tam giác phẳng, góc nối H - N - H bằng 120O

b) cấu trúc tứ diện không phân cực

*c) cấu trúc hình tháp, góc nối H - N - H bằng 107O

d) cấu trúc tam giác phẳng, ba góc nối H - N - H không bằng nhau

88 Chọn phát biểu đúng:

a) CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng hàng

*b) CH4 và NH4+ đều có cấu trúc tứ diện đều

c) CO32- và SO32- đều có cấu trúc phẳng

d) H2O và BeCl2 đều có cấu trúc góc (tam giác cân)

89 Ion SO42- có đặc điểm :

a) cấu trúc phẳng không phân cực

*b) cấu trúc tứ diện đều, nguyên tử S ở trạng thái tạp chủng sp3

c) cấu trúc tam giác phẳng, nguyên tử S ở trạng thái tạp chủng sp2

d) cấu trúc tứ diện không đều

90 Cho biết cách lai hóa (tạp chủng) của nguyên tử trung tâm (có gạch dưới) trong các hợp

chất hoặc ion sau SO42 CO CO

32 2

−, −, (cho kết qủa theo thứ tự các chất trên)

*a) sp3, sp2, sp b) sp2, sp2, sp

c) sp3, sp, sp2 d) dsp2, sp3, sp2

91 Trong các phân tử sau H2O, CO2, SO2, BeCl2, phân tử nào có cơ cấu thẳng

*a) CO2, BeCl2 b) Chỉ có BeCl2

c) H2O, SO2 d) H2O, CO2

II.2.3 LIÊN KẾT MO

92 Dựa theo thuyết liên kết MO (orbitan phân tử) trong các chất : H2 , H2-, H22- chất nào có liên kết bền nhất, chất nào thuận từ, chất nào không tồn tại (cho kết qủa theo thứ tự trên) a) H2 , H22- , H2- b) H2, H2- , H2

2-c) H22-, H2- ,H2 d) H2-, H2 , H2

2-93 Trong các phân tử F2 , O2 , C2 phân tử nào có bậc lên kết (BLK) bằng 1, 2 (cho kết qủa theo thứ tự)

a) F2 (BLK = 1), chỉ có O2 (BLK = 2) b) F2 (BLK = 1), C2, O2 (BLK = 2)

c) C2 (BLK = 1), F2, O2 (BLK = 2) d) O2 (BLK = 1), F2, C2 (BLK = 2)

94 Trong các phân tử B2 , N2 , C2 , O2 chọn phân tử có bậc liên kết bằng 2 và có tính phản từ

Ngày đăng: 08/12/2016, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w